Retail Sales Price: Panasonic Online Price: MUA NGAY Buy from Panasonic Mua ở đâu Out of Stock at Panasonic Online *Giá trên đã bao gồm VAT Giá tham khảo: 1.85E7 false false false
CS-XZ9XKH-8_CU-XZ9XKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CS/CS-XZ9/CS-XZ9XKH-8_CU-XZ9XKH-8-SPP/ast-2094846.png CS-XZ9XKH-8_CU-XZ9XKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CS/CS-XZ9/CS-XZ9XKH-8_CU-XZ9XKH-8-SPP/ast-2094846.png CS-XZ12XKH-8_CU-XZ12XKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CS/CS-XZ1/CS-XZ12XKH-8_CU-XZ12XKH-8-SPP/ast-2094846.png CS-XZ12XKH-8_CU-XZ12XKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CS/CS-XZ1/CS-XZ12XKH-8_CU-XZ12XKH-8-SPP/ast-2094846.png CS-XZ18XKH-8_CU-XZ18XKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CS/CS-XZ1/CS-XZ18XKH-8_CU-XZ18XKH-8-SPP/ast-2094846.png CS-XZ18XKH-8_CU-XZ18XKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CS/CS-XZ1/CS-XZ18XKH-8_CU-XZ18XKH-8-SPP/ast-2094846.png CS-XZ24XKH-8_CU-XZ24XKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CS/CS-XZ2/CS-XZ24XKH-8_CU-XZ24XKH-8-SPP/ast-2094846.png CS-XZ24XKH-8_CU-XZ24XKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CS/CS-XZ2/CS-XZ24XKH-8_CU-XZ24XKH-8-SPP/ast-2094846.png

Dòng XZ (XKH-8) - Hai Chiều Inverter Cao Cấp

Giá tham khảo:từ 18.500.000 đ

*Giá trên đã bao gồm VAT

MUA NGAY

Nhãn năng lượng

Model CU_CS-XZ9XKH-8 CU_CS-XZ12XKH-8 CU_CS-XZ18XKH-8 CU_CS-XZ24XKH-8
Công suất tiêu thụ điện 1,0 HP 1,5 HP 2,0 HP 2,5 HP
Nhãn hiệu suất năng lượng

Panasonic Dòng XZ (XKH-8)
2 Chiều Inverter Cao Cấp

Lọc sạch không khí suốt ngày đêm nhờ công nghệ nanoe™ X

Dòng XZ (XKH-8) - Hai Chiều Inverter Cao Cấp của Panasonic cung cấp cả hệ thống làm mát và sưởi ấm để làm mát và sưởi ấm hiệu quả cho ngôi nhà của bạn, mang lại cảm giác thoải mái quanh năm. Dòng máy này cũng được trang bị công nghệ nanoe™ X giúp ức chế hiệu quả các chất ô nhiễm bám dính hoặc trong không khí và giảm mùi hôi. Duy trì kết nối với Wi-Fi tích hợp và Ứng dụng Panasonic Comfort Cloud để quản lý máy điều hòa không khí của bạn từ một thiết bị di động. Tận hưởng khả năng làm mát thoải mái với công nghệ AEROWINGS, iAUTO-X và Cảm biến độ ẩm. Tiết kiệm năng lượng hiệu quả mà không làm giảm cảm giác thoải mái với công nghệ Inverter, môi chất lạnh R32 và chế độ ECO kiểm soát bằng A.I.
  • nanoe X Generator Mark 2
  • Ứng dụng Panasonic Comfort Cloud
  • Inverter
  • iAUTO-X có cảm biến độ ẩm
Phóng to
Thu nhỏ
Đóng
Panasonic Dòng XZ (XKH-8)
2 Chiều Inverter Cao Cấp
Giá tham khảo:từ 18.500.000 đ
*Giá trên đã bao gồm VAT

Tính năng

Duy trì không khí ấm áp/mát mẻ vào bất kỳ mùa nào trong suốt cả năm

Duy trì không khí ấm áp/mát mẻ vào bất kỳ mùa nào trong suốt cả năm
Điều hòa không khí mang lại cảm giác thoải mái cho mọi không gian, giúp bạn luôn cảm thấy mát mẻ trong mùa nóng và tận hưởng không khí ấm áp vào mùa lạnh. Đảm bảo mọi người cảm thấy thoải mái quanh năm.

Không gian sống an toàn nhờ công nghệ nanoe™ X bảo vệ suốt 24 giờ

Không gian sống an toàn nhờ công nghệ nanoe™ X bảo vệ suốt 24 giờ

Công nghệ nanoe™ X với những lợi ích của gốc hydroxyl giúp ức chế hiệu quả các chất ô nhiễm bám trên bề mặt và trong không khí, đồng thời giảm các loại mùi thường gặp để đem lại bầu không khí sạch sẽ và trong lành. Chế độ nanoe™ có thể BẬT độc lập (mà không bật chế độ làm mát) với mức tiêu thụ năng lượng thấp 25 W/giờ* giúp lọc không gian sống liên tục, đem lại không gian sạch sẽ và thoải mái hơn cho bạn và gia đình - biến ngôi nhà của bạn trở thành một không gian sống an toàn 24/7.

TÌM HIỂU THÊM

*Mức tiêu thụ năng lượng có thể khác tùy theo model.

nanoe™ X ức chế hiệu quả đối với virus corona chủng mới (SARS-CoV-2) bám trên bề mặt

Tổ chức nghiên cứu theo hợp đồng toàn cầu Texcell đã xác nhận rằng công nghệ nanoe™ X với khả năng tạo gốc hydroxyl giúp ức chế hiệu quả vi-rút corona chủng mới (SARS-CoV-2) bám trên bề mặt. 99,7% hoạt động của vi-rút corona chủng mới (SARS-CoV-2) bám trên bề mặt bị ức chế trong vòng 24 giờ trong không gian thử nghiệm 6,7 m³.

Ghi chú: (1) Hiệu giá lây nhiễm của vi-rút được đo lường và sử dụng để tính tỷ lệ ức chế. (2) Xác minh này được thiết kế để tạo ra dữ liệu nghiên cứu cơ bản về hiệu quả của công nghệ nanoe™ X đối với virus corona chủng mới bám trên bề mặt trong điều kiện phòng thí nghiệm. Hiệu quả thực tế khác nhau tùy theo môi trường và phương pháp sử dụng sản phẩm.

nanoe™ X ức chế hiệu quả đối với virus corona chủng mới (SARS-CoV-2) bám trên bề mặt

Có hiệu quả trong việc loại bỏ 99% các hạt bụi

Có hiệu quả trong việc loại bỏ 99% các hạt bụi*, nanoe-G giải phóng ra các ion âm để bắt giữ các hạt bụi có kích thước nhỏ như PM 2.5, đưa chúng trở lại bộ lọc giúp mang lại không gian trong nhà trong sạch hơn.
*Tổ chức kiểm nghiệm: FCG Research Institute, Inc. Phương pháp kiểm nghiệm: Điều hòa không khí có công nghệ nanoe-G được vận hành và kiểm nghiệm trong phòng kiểm nghiệm có diện tích 23 m³. Kết quả kiểm nghiệm: Loại bỏ 99% các hạt bụi trong 202 phút (so với nồng độ ban đầu). (25034) Không phải là kết quả của các thử nghiệm trong môi trường sử dụng thực tế. Kết quả có thể thay đổi theo cách sử dụng và sự chênh lệch theo mùa và môi trường (nhiệt độ và độ ẩm).
Có hiệu quả trong việc loại bỏ 99% các hạt bụi

Kết nối và điều khiển điều hòa không khí mọi lúc mọi nơi

Kết nối và điều khiển điều hòa không khí mọi lúc mọi nơi

Wi-Fi tích hợp và Ứng dụng Panasonic Comfort Cloud cho phép điều khiển nhiều máy điều hòa không khí từ bất cứ nơi đâu, ngay tại nhà hay từ xa. Truy cập tất cả các tính năng của điều hòa không khí từ xa, theo dõi và giám sát việc sử dụng các máy điều hòa không khí bằng cách sử dụng chức năng thống kê năng lượng toàn diện và xác định sự cố bằng thông báo lỗi để khắc phục sự cố dễ dàng, tất cả chỉ từ một thiết bị di động.

TÌM HIỂU THÊM

Cuộc sống tốt đẹp hơn với công nghệ tiết kiệm điện và thân thiện với môi trường

Cuộc sống tốt đẹp hơn với công nghệ tiết kiệm điện và thân thiện với môi trường

Điều hòa không khí Panasonic có hiệu quả năng lượng cao vượt trội nhờ sử dụng môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường và công nghệ Inverter tiết kiệm điện. Môi chất lạnh R32 là dung môi truyền nhiệt tuyệt vời với khả năng làm lạnh tốt hơn. Tiềm năng nóng lên toàn cầu thấp của môi chất này hỗ trợ giảm lượng khí thải carbon và chi phí năng lượng. Công nghệ Inverter của Panasonic sử dụng bộ vi xử lý kết hợp với máy nén mạnh mẽ có độ ồn thấp để kiểm soát nhiệt độ chính xác, mang lại môi trường thoải mái mà vẫn tiết kiệm năng lượng. Lựa chọn thông minh hơn, xanh hơn với công nghệ tiết kiệm điện vì một cuộc sống bền vững.

TÌM HIỂU THÊM

Cân bằng thông minh giữa tiết kiệm năng lượng và sự thoải mái

Mỗi không gian có nhiệt độ khác nhau và thay đổi suốt cả ngày. Chế độ ECO tích hợp Trí tuệ nhân tạo (A.I.) luôn tiếp nhận, học hỏi và đánh giá mức ECO tối ưu để tiết kiệm năng lượng tối đa lên đến 20%* đồng thời mang lại sự mát lạnh thoải mái ổn định.

*So sánh chế độ ECO và & chế độ thường bằng cách sử dụng Model 1.5HP Inverter.

Cân bằng thông minh giữa tiết kiệm năng lượng và sự thoải mái

Cảm biến độ ẩm tối ưu hóa môi trường lý tưởng

Cảm biến độ ẩm tối ưu hóa môi trường lý tưởng

Chế độ iAUTO-X tích hợp cảm biến độ ẩm liên tục theo dõi và điều chỉnh mức độ ẩm tương đối xuống dưới 60%, mang lại môi trường trong nhà tối ưu để bạn tận hưởng cảm giác mát lạnh dễ chịu suốt ngày dài.

TÌM HIỂU THÊM

Mát lạnh thoải mái với luồng gió trong lành

Luồng gió thổi xa lên tới 15 mét nhờ cánh đảo gió AEROWINGS

AEROWINGS thổi luồng gió xa lên tới 15 mét* bằng cách kết hợp hai cánh đảo gió được điều khiển độc lập, bạn có thể tận hưởng cảm giác mát lạnh ngay cả khi bạn ở phía bên kia phòng.
*Luồng gió thổi xa 15 mét được thử nghiệm trên dòng HAI CHIỀU INVERTER CAO CẤP.
Luồng gió thổi xa lên tới 15 mét nhờ cánh đảo gió AEROWINGS

Làm mát nhanh hơn với iAUTO-X

Chế độ iAUTO-X làm mát nhanh hơn 25%* nhờ sử dụng Công nghệ tăng cường nhiệt của Panasonic (P-TECh) cho phép máy nén đạt được tần số tối đa nhanh chóng ngay từ khi khởi động, giúp bạn tận hưởng cảm giác mát mẻ dễ chịu ngay lập tức, thậm chí vào những ngày nắng nóng. Bạn cũng có thể kích hoạt lại tính năng này bất cứ khi nào nhiệt độ phòng tăng lên do đông người trong phòng hơn, giúp mọi người luôn cảm thấy thoải mái.
*So với chế độ iAUTO-X và chế độ COOL thông thường của dòng HAI CHIỀU INVERTER CAO CẤP 1.5HP
Làm mát nhanh hơn với iAUTO-X

Dải công suất

Model

Công suất làm lạnh

kW

2.50

3.50

5.00

7.10

Btu/giờ

8,530

11,900

17,100

24,200

Công suất sưởi ấm

kW

3.20

3.70

6.00

8.00

Btu/giờ

10,900

12,600

20,500

27,300

Dàn lạnh

CS-XZ9XKH-8

CS-XZ12XKH-8

CS-XZ18XKH-8

CS-XZ24XKH-8

Dàn nóng

CU-XZ9XKH-8

CU-XZ12XKH-8

CU-XZ18XKH-8

CU-XZ24XKH-8

Giá tham khảo
(Giá trên đã bao gồm VAT)

18,500,000 VND

21,610,000 VND

31,730,000 VND

43,570,000 VND

Thông số kỹ thuật

CU_CS-XZ9XKH-8

Hình ảnh của CU_CS-XZ9XKH-8 sản phẩm

CU_CS-XZ12XKH-8

Hình ảnh của CU_CS-XZ12XKH-8 sản phẩm

CU_CS-XZ18XKH-8

Hình ảnh của CU_CS-XZ18XKH-8 sản phẩm

CU_CS-XZ24XKH-8

Hình ảnh của CU_CS-XZ24XKH-8 sản phẩm
  • nanoe X Generator Mark 2nanoe X Generator Mark 2
  • Điều khiển qua Wi-Fi tích hợpĐiều khiển qua Wi-Fi tích hợp
  • iAUTO-X có cảm biến độ ẩmiAUTO-X có cảm biến độ ẩm
  • nanoe-Gnanoe-G
  • Công nghệ AEROWINGSCông nghệ AEROWINGS
  • InverterInverter
  • chế độ ECO kiểm soát bằng A.I.chế độ ECO kiểm soát bằng A.I.
  • Môi chất lạnh R32Môi chất lạnh R32

nanoe™ X bảo vệ 24 giờ ức chế nhiều loại chất ô nhiễm và khử mùi

Ứng dụng Comfort Cloud cho phép bạn quản lý điều hòa không khí qua thiết bị di động

Luồng gió thổi xa lên tới 15 mét nhờ cánh đảo gió AEROWINGS

iAUTO-X tích hợp cảm biến độ ẩm cho phép bạn tận hưởng không gian trong nhà dễ chịu hơn với khả năng năng làm mát tối ưu

Cân bằng giữa tiết kiệm năng lượng và sự thoải mái với Chế độ ECO với công nghệ A.I. Điều khiển

Tiết kiệm năng lượng với công nghệ Inverter và môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường

CU_CS-XZ9XKH-8 CU_CS-XZ12XKH-8 CU_CS-XZ18XKH-8 CU_CS-XZ24XKH-8
Tên model XZ9XKH-8 XZ12XKH-8 XZ18XKH-8 XZ24XKH-8
Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (kW) 2,50 (1,00 - 3,70) kW 3,50 (1,00 - 4,20) kW 5,00 (1,10 - 6,70) kW 7,10 (1,40 - 8,90) kW
Công suất sưởi ấm (nhỏ nhất-lớn nhất)(kW) 3,20 (1,00 - 5,30) kW 3,70 (1,00 - 5,80) kW 6,00 (1,10 - 8,00) kW 8,00 (1,40 - 10,00) kW
Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/h) 8.530 (3.410 - 12.600) Btu/h 11.900 (3.410 - 14.300) Btu/h 17.100 (3.750 - 22.800) Btu/h 24.200 (4.770 - 30,300) Btu/h
Công suất sưởi ấm (nhỏ nhất-lớn nhất)(Btu/h) 10.900 (3.410 - 18.100) Btu/h 12.600 (3.410 - 19.800) Btu/h 20.500 (3.750 - 27.300) Btu/h 27.300 (4.770 - 34.100) Btu/h
EER (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/hW) 17,41 (17,49 - 12,60) Btu/hW 14,69 (17,49 - 11,92) Btu/hW 15,13 (16,30 - 11,40) Btu/hW 10,61 (11,09 - 9,04) Btu/hW
COP (nhỏ nhất-lớn nhất)(Btu/h) 16,77 (17,49 - 12,48) Btu/hW 16,36 (17,49 - 12,77) Btu/hW 15,41 (17,05 - 11,62) Btu/hW 11,67 (11,93 - 10,33) Btu/hW
EER (nhỏ nhất - lớn nhất) (W/W) 5,10 (5,13 - 3,70) W/W 4,32 (5,13 - 3,50) W/W 4,42 (4,78 - 3,35) W/W 3,11 (3,26 - 2,66) W/W
COP (nhỏ nhất-lớn nhất)(W/W) 4,92 (5,13 - 3,66) W/W 4,81 (5,13 - 3,74) W/W 4,51 (5,00 - 3,40) W/W 3,42 (3,50 - 3,03) W/W
CSPF (W/W) 7,70 W/W 7,16 W/W 7,08 W/W 5,31 W/W
Điện áp (V) 220 V 220 V 220 V 220 V
Dòng điện chạy máy (làm mát) (A) 2,4 A 4,0 A 5,4 A 10,7 A
Dòng điện chạy máy (sưởi ấm) (A) 3,1 A 3,8 A 6,3 A 11,0 A
Công suất đầu vào làm mát (nhỏ nhất-lớn nhất)(W) 490 (195-1.000) W 810 (195-1.200) W 1.130 (230-2.000) W 2.280 (430-3.350) W
Công suất đầu vào sưởi ấm (nhỏ nhất-lớn nhất)(W) 650 (225-1.450) W 770 (195-1.550) W 1.330 (220-2.350) W 2.340 (400-3.300) W
Khử ẩm (L/h) 1,5 L/h 2,0 L/h 2,8 L/h 4,1 L/h
Khử ẩm (Pt/h) 3,2 Pt/h 4,2 Pt/h 5,9 Pt/h 8,7 Pt/h
Lưu thông khí của dàn lạnh khi làm mát 11,6 m³/phút (410 ft³/phút) 13,0 m³/phút (460 ft³/phút) 18,7 m³/phút (660 ft³/phút) 20,8 m³/phút (735 ft³/phút)
Lưu thông khí của dàn lạnh khi sưởi ấm 11,6 m³/phút (410 ft³/phút) 13,0 m³/phút (460 ft³/phút) 18,7 m³/phút (660 ft³/phút) 20,8 m³/phút (735 ft³/phút)
Độ ồn của dàn lạnh khi làm mát (H/L/Q-Lo) 40/25/19 dB(A) 42/28/19 dB(A) 45/35/28 dB(A) 47/37/30 dB(A)
Độ ồn của dàn lạnh khi sưởi ấm (H/L/Q-Lo) 40/28/23 dB(A) 42/33/30 dB(A) 45/33/28 dB(A) 47/37/30 dB(A)
Độ ồn của dàn nóng khi làm mát (H) 47 dB(A) 48 dB(A) 48 dB(A) 53 dB(A)
Độ ồn của dàn nóng khi sưởi ấm (H) 48 dB(A) 50 dB(A) 50 dB(A) 53 dB(A)
Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (mm) 295 mm x 870 mm x 229 mm 295 mm x 870 mm x 229 mm 295 mm x 1.040 mm x 244 mm 295 mm x 1.040 mm x 244 mm
Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (inch) 11-5/8 inch x 34-9/32 inch x 9-1/32 inch 11-5/8 inch x 34-9/32 inch x 9-1/32 inch 11-5/8 inch x 40-31/32 inch x 9-5/8 inch 11-5/8 inch x 40-31/32 inch x 9-5/8 inch
Trọng lượng dàn lạnh 10 kg (22 lb) 10 kg (22 lb) 12 kg (11,79 kg) 14 kg (14,06 kg)
Kích thước dàn nóng (C x R x S) (mm) 542 mm x 780 mm x 289 mm 542 mm x 780 mm x 289 mm 695 mm x 875 mm x 320 mm 695 mm x 875 mm x 320 mm
Kích thước dàn nóng (C x R x S) (inch) 21-11/32 inch x 30-23/32 inch x 11-13/32 inch 21-11/32 inch x 30-23/32 inch x 11-13/32 inch 27-3/8 inch x 34-15/32 inch x 12-5/8 inch 27-3/8 inch x 34-15/32 inch x 12-5/8 inch
Trọng lượng dàn nóng 31 kg (30,84 kg) 31 kg (30,84 kg) 41 kg (40,82 kg) 50 kg (49,90 kg)
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống lỏng) ø 6,35 mm (1/10,16 cm) ø 6,35 mm (1/10,16 cm) ø 6,35 mm (1/10,16 cm) ø 6,35 mm (1/10,16 cm)
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống ga) ø 9,52 mm (3/8 inch) ø 9,52 mm (3/8 inch) ø 12,70 mm (1/2 inch) ø 15,88 mm (5/20,32 cm)
Giới hạn đường ống (Chiều dài tiêu chuẩn) 7,5 m 7,5 m 7,5 m 10 m
Giới hạn đường ống (Chiều dài tối đa) 20 m 20 m 30 m 30 m
Giới hạn đường ống (Chênh lệch độ cao tối đa) 15 m 15 m 15 m 20 m
Giới hạn đường ống (ga nạp bổ sung*) 10 g/m 10 g/m 15 g/m 25 g/m
Nguồn điện Trong nhà Trong nhà Trong nhà Trong nhà
iAUTO-X
iAUTO-X với cảm biến độ ẩm
Chế độ ECO với công nghệ A.I.
Inverter
Chế độ ngủ
Chế độ Quiet
Chế độ hoạt động sấy nhẹ
Tạo luồng khí riêng
Chế độ thay đổi tự động (Bơm nhiệt)
Điều khiển khởi động nóng
nanoe™ X Có (Bộ phát thế hệ 2) Có (Bộ phát thế hệ 2) Có (Bộ phát thế hệ 2) Có (Bộ phát thế hệ 2)
nanoe-G
Chức năng khử mùi
Mặt nạ dễ tháo rời và dễ vệ sinh
Bộ hẹn giờ BẬT & TẮT kép 24 giờ theo thời gian thực
Điều khiển từ xa không dây LCD
Điều khiển từ xa LAN không dây (kết nối Internet) Có (Tích hợp sẵn) Có (Tích hợp sẵn) Có (Tích hợp sẵn) Có (Tích hợp sẵn)
Điều khiển từ xa có dây Có (Tùy chọn) Có (Tùy chọn) Có (Tùy chọn) Có (Tùy chọn)
Tự khởi động ngẫu nhiên Có (32 mô hình khởi động lại) Có (32 mô hình khởi động lại) Có (32 mô hình khởi động lại) Có (32 mô hình khởi động lại)
Dàn tản nhiệt xanh chống ăn mòn
Chiều dài ống (tối đa) 20 m 20 m 30 m 30 m
Cửa bảo trì mở phía trên
Chức năng tự chẩn đoán
Lưu ý *Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.
*Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Tài liệu

Kết hợp

Dự án tham khảo