Retail Sales Price: Panasonic Online Price: MUA NGAY SHOP NOW WHERE TO BUY Buy from Panasonic Mua ở đâu Out of Stock at Panasonic Online *Giá trên đã bao gồm VAT Giá tham khảo: 1.31E7 /vn/air-solutions/im.html false false false
CU-CS-BU9BKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CU/CU_CS-/CU_CS-BU9BKH-8-SPP/ast-2871677.png CU-CS-BU9BKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CU/CU_CS-/CU_CS-BU9BKH-8-SPP/ast-2871677.png CU-CS-BU12BKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CU/CU_CS-/CU_CS-BU12BKH-8-SPP/ast-2871677.png CU-CS-BU12BKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CU/CU_CS-/CU_CS-BU12BKH-8-SPP/ast-2871677.png CU-CS-BU18BKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CU/CU_CS-/CU_CS-BU18BKH-8-SPP/ast-2871677.png CU-CS-BU18BKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CU/CU_CS-/CU_CS-BU18BKH-8-SPP/ast-2871677.png CU-CS-BU24BKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CU/CU_CS-/CU_CS-BU24BKH-8-SPP/ast-2871677.png CU-CS-BU24BKH-8 /content/dam/pim/vn/vi/CU/CU_CS-/CU_CS-BU24BKH-8-SPP/ast-2871677.png

Một Chiều Inverter Tiêu Chuẩn - Độc Quyền Online BU (BKH-8)

Giá tham khảo:từ 13.100.000 đ

*Giá trên đã bao gồm VAT

MUA NGAY

Nhãn năng lượng

Model CU_CS-BU9BKH-8 CU_CS-BU12BKH-8 CU_CS-BU18BKH-8 CU_CS-BU24BKH-8
Công suất HP 1,0 HP 1,5 HP 2,0 HP 2,5 HP
Nhãn hiệu suất năng lượng

Một Chiều Inverter Tiêu Chuẩn - Độc Quyền Online BU (BKH-8)

Mát lạnh tức thì, tiết kiệm điện năng

Điều hòa Panasonic Inverter Tiêu chuẩn dòng BU (BKH-8) được trang bị công nghệ nanoe-G giúp loại bỏ bụi bẩn hiệu quả trong không khí. Chế độ POWERFUL giúp làm lạnh́ tức thì ngay khi khởi động máy cùng với cánh đảo gió BIG FLAP/AEROWINGS* thổi luồng gió đi xa hơn khắp phòng. Tận hưởng không khí thoải mái mát mẻ đồng thời tiết kiệm năng lượng với công nghệ Inverter, môi chất lạnh R32 và Chế độ ECO kiểm soát bằng công nghệ A.I
*BIG FLAP áp dụng cho mã sản phẩm CS-BU9BKH-8, CS-BU12BKH-8 và CS-BU18BKH-8. AEROWINGS áp dụng cho mã sản phẩm CS-BU24BKH-8.
  • nanoe-G
  • Chế độ POWERFUL
  • Inverter
  • Chế độ ECO tích hợp trí tuệ nhân tạo A.I.
Phóng to
Thu nhỏ
Đóng
Một Chiều Inverter Tiêu Chuẩn - Độc Quyền Online BU (BKH-8)
Giá tham khảo:từ 13.100.000 đ
*Giá trên đã bao gồm VAT

Tính năng

Có hiệu quả trong việc loại bỏ 99% các hạt bụi

Có hiệu quả trong việc loại bỏ 99% các hạt bụi

Có hiệu quả trong việc loại bỏ 99% các hạt bụi*, nanoe-G giải phóng ra các ion âm để bắt giữ các hạt bụi có kích thước nhỏ như PM 2.5, đưa chúng trở lại bộ lọc giúp mang lại không gian trong nhà trong sạch hơn.

TÌM HIỂU THÊM

*Tổ chức kiểm nghiệm: FCG Research Institute, Inc. Phương pháp kiểm nghiệm: Điều hòa không khí có công nghệ nanoe-G được vận hành và kiểm nghiệm trong phòng kiểm nghiệm có diện tích 23 m³. Kết quả kiểm nghiệm: Loại bỏ 99% các hạt bụi trong 202 phút (so với nồng độ ban đầu). (25034) Không phải là kết quả của các thử nghiệm trong môi trường sử dụng thực tế. Kết quả có thể thay đổi theo cách sử dụng và sự chênh lệch theo mùa và môi trường (nhiệt độ và độ ẩm).

Công Nghệ Tiết Kiệm Điện Năng Cho Cuộc Sống Bền Vững

Cuộc sống tốt đẹp hơn với công nghệ tiết kiệm điện và thân thiện với môi trường

Điều hòa không khí Panasonic có hiệu quả năng lượng cao vượt trội nhờ sử dụng môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường và công nghệ Inverter tiết kiệm điện. Môi chất lạnh R32 là dung môi truyền nhiệt tuyệt vời với khả năng làm lạnh tốt hơn. Tiềm năng nóng lên toàn cầu thấp của môi chất này hỗ trợ giảm lượng khí thải carbon và chi phí năng lượng. Công nghệ Inverter của Panasonic sử dụng máy vi tính kết hợp với máy nén mạnh mẽ có độ ồn thấp để kiểm soát nhiệt độ chính xác, mang lại môi trường thoải mái mà vẫn tiết kiệm năng lượng. Lựa chọn thông minh hơn, xanh hơn với công nghệ tiết kiệm điện vì một cuộc sống bền vững.
Cuộc sống tốt đẹp hơn với công nghệ tiết kiệm điện và thân thiện với môi trường

Cân bằng thông minh giữa tiết kiệm năng lượng và sự thoải mái

Mỗi không gian có nhiệt độ khác nhau và thay đổi suốt cả ngày. Chế độ ECO tích hợp Trí tuệ nhân tạo (A.I.) luôn tiếp nhận, học hỏi và đánh giá mức ECO tối ưu để tiết kiệm năng lượng tối đa lên đến 20%* đồng thời mang lại sự mát lạnh thoải mái ổn định.
*So sánh giữa chế độ ECO và chế độ thông thường khi sử dụng mẫu điều hòa Inverter 1.5HP
Cân bằng thông minh giữa tiết kiệm năng lượng và sự thoải mái

Làm mát mạnh mẽ tức thì chỉ với một nút bấm

Chế độ MẠNH MẼ làm mát căn phòng của bạn nhanh hơn 18%*, bằng cách chạy cả máy nén và quạt dàn lạnh ở tốc độ siêu cao để bạn tận hưởng khả năng làm mát mạnh mẽ tức thì trong khi khởi động.
*So sánh giữa Chế độ làm mát MẠNH MẼ & chế độ làm mát thông thường bằng cách sử dụng Model 1.5HP Inverter.
Làm mát mạnh mẽ tức thì chỉ với một nút bấm

Không gian mát lạnh thoải mái

Luồng gió thổi xa nhờ cánh đảo gió lớn

Cánh đảo gió lớn phía dưới lan tỏa khí mát và thoải mái ra khắp phòng mang lại cảm giác mát tối ưu.
*Chỉ áp dụng cho các mã sản phẩm CS-BU9BKH-8, CS-BU12BKH-8 và CS-BU18BKH-8.
Luồng gió thổi xa nhờ cánh đảo gió lớn

Làm mát nhanh hơn, gió thổi xa hơn

AEROWINGS tập trung luồng gió giúp thổi gió nhanh hơn và xa hơn khắp căn phòng bằng cách sử dụng 2 cánh đảo gió. Cánh đảo gió phụ nén và tập trung luồng gió, trong khi cánh đảo gió bên ngoài giúp thổi gió xa hơn.
*Chỉ áp dụng cho mã sản phẩm CS-BU24BKH-8.
Làm mát nhanh hơn, gió thổi xa hơn

Không gian yên tĩnh và thanh bình với Chế độ Quiet

Tiếng ồn lớn có thể gây phiền. Bật chế độ Quiet để giảm độ ồn của dàn lạnh. Lúc này, tốc độ quạt sẽ giảm xuống mức tối thiểu. Đây là chế độ lý tưởng khi bạn cần một môi trường yên tĩnh, thanh bình để nghỉ ngơi hoặc học tập.
Không gian yên tĩnh và thanh bình với Chế độ Quiet

Ngủ ngon hơn vào ban đêm

Môi trường thoải mái là điều kiện cần thiết để có giấc ngủ ngon. Nhiệt độ cơ thể của chúng ta giảm xuống khi chúng ta ngủ, do đó cần giảm độ mát. Chế độ ngủ sẽ tự động thay đổi nhiệt độ cài đặt trong thời gian ngủ.
Ngủ ngon hơn vào ban đêm

Điều khiển thuận tiện trong tầm tay

Bộ điều khiển từ xa không dây

Bộ điều khiển từ xa không dây cầm tay dễ sử dụng, và dễ dàng thao tác nhanh các chức năng.
* Bộ điều khiển từ xa không dây đi kèm với dàn lạnh. Thiết kế sản phẩm có thể khác nhau tùy theo model.
Bộ điều khiển từ xa không dây

Bộ điều khiển từ xa có dây tùy chọn

Điều khiển từ xa có dây tùy chọn (CZ-RD514C) với màn hình lớn cải thiện khả năng hiển thị và nhiều loại thông tin giúp dễ dàng vận hành.
Bộ điều khiển từ xa có dây tùy chọn

Lấy cảm hứng từ AIR ARCHI

Lấy cảm hứng từ AIR ARCHI

Lấy cảm hứng từ nguyên tắc kiến trúc, thiết kế AIR ARCHI của điều hòa không khí Panasonic thể hiện tính thẩm mỹ vượt thời gian. Các đường nét tinh tế, phong cách tối giản hòa nhịp mọi không gian, mang đến vẻ đẹp cân đối và tiện nghi trọn vẹn. Kết hợp với các công nghệ tập trung vào sự thoải mái cho người dùng, điều hòa Panasonic mang đến không khí trong lành, nhiệt độ dễ chịu và sự yên tĩnh.

TÌM HIỂU THÊM

Dải công suất

Model

Công suất HP

1,0 HP

1,5 HP

2,0 HP

2,5 HP

Công suất lạnh

2,65 kW

3,52 kW

5,00 kW

6,30 kW

9.040 Btu/h

12.000 Btu/h

17.100 Btu/h

21.500 Btu/h

Mã sản phẩm

CU/CS-BU9BKH-8

CU/CS-BU12BKH-8

CU/CS-BU18BKH-8

CU/CS-BU24BKH-8

Dàn lạnh

CS-BU9BKH-8

CS-BU12BKH-8

CS-BU18BKH-8

CS-BU24BKH-8

Dàn nóng

CU-BU9BKH-8

CU-BU12BKH-8

CU-BU18BKH-8

CU-BU24BKH-8

Giá bán lẻ đề xuất
(bao gồm VAT)

13,100,000 đ

15,970,000 đ

24,020,000 đ

30,460,000 đ

Thông số kỹ thuật

CU_CS-BU9BKH-8

Hình ảnh của CU_CS-BU9BKH-8 sản phẩm

CU_CS-BU12BKH-8

Hình ảnh của CU_CS-BU12BKH-8 sản phẩm

CU_CS-BU18BKH-8

Hình ảnh của CU_CS-BU18BKH-8 sản phẩm

CU_CS-BU24BKH-8

Hình ảnh của CU_CS-BU24BKH-8 sản phẩm
  • nanoe-Gnanoe-G
  • Chế độ POWERFULChế độ POWERFUL
  • Chế độ ECO tích hợp trí tuệ nhân tạo A.I.Chế độ ECO tích hợp trí tuệ nhân tạo A.I.
  • BIG FLAPBIG FLAP
  • AEROWINGSAEROWINGS
  • InverterInverter
  • Môi chất lạnh R32Môi chất lạnh R32
  • Chế độ Sleep (ngủ)Chế độ Sleep (ngủ)
  • Chế độ QuietChế độ Quiet

Loại bỏ hiệu quả 99% các hạt bụi mịn như PM2.5 nhờ công nghệ nanoe-G

Chế độ POWERFUL mang lại khả năng làm mát mạnh mẽ tức thì khi khởi động

Cánh đảo BIG FLAP/AEROWINGS thổi luồng gió đi xa hơn khắp phòng (Áp dụng cho một số mã sản phẩm nhất định)

Chế độ Quiet giúp làm giảm độ ồn của dàn lạnh mang lại không gian yên tĩnh, thanh bình

Hiệu suất năng lượng cao nhờ Chế độ ECO tích hợp A.I., Inverter và môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường

CU_CS-BU9BKH-8 CU_CS-BU12BKH-8 CU_CS-BU18BKH-8 CU_CS-BU24BKH-8
Dàn lạnh CS-BU9BKH-8 CS-BU12BKH-8 CS-BU18BKH-8 CS-BU24BKH-8
Dàn nóng CU-BU9BKH-8 CU-BU12BKH-8 CU-BU18BKH-8 CU-BU24BKH-8
Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (kW) 2,65 (1,00-2,78) kW 3,52 (1,15-3,81) kW 5,00 (1,30-5,60) kW 6,30 (1,50-7,09) kW
Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/h) 9.040 (3.410-9.480) Btu/h 12.000 (3.920-13.000) Btu/h 17.100 (4.430-19.100) Btu/h 21.500 (5.120-24.200) Btu/h
EER (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/hW) 10,76 (14,21-9,58) Btu/hW 10,26 (15,08-10,24) Btu/hW 10,36 (14,77-10,16) Btu/hW 11,03 (14,63-11,00) Btu/hW
EER (nhỏ nhất - lớn nhất)(W/W) 3,15 (4,17-2,81) W/W 3,01 (4,42-3,00) W/W 3,03 (4,33-2,98) W/W 3,23 (4,29-3,22) W/W
CSPF (W/W) 4,53 W/W (3★) 4,66 W/W (3★) 4,95 W/W (4★) 4,93 W/W (4★)
Điện áp (V) 220 V 220 V 220 V 220 V
Cường độ dòng điện (A) 4,1 A 5,5 A 7,6 A 9,0 A
Công suất điện vào (nhỏ nhất - lớn nhất) (W) 840 (240-990) W 1.170 (260-1.270) W 1.650 (300-1.880) W 1.950 (350-2.200) W
Khử ẩm (L/h) 1,6 L/h 2,0 L/h 2,8 L/h 3,5 L/h
Khử ẩm (Pt/h) 3,4 Pt/h 4,2 Pt/h 5,9 Pt/h 7,4 Pt/h
Lưu lượng gió của dàn lạnh 10,3 m³/phút (365 ft³/phút) 10,9 m³/phút (385 ft³/phút) 12,6 m³/phút (445 ft³/phút) 19,9 m³/phút (700 ft³/phút)
Độ ồn dàn lạnh (H / L / Q-Lo) 38/26/21 dB(A) 40/28/21 dB(A) 44/34/28 dB(A) 45/34/28 dB(A)
Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (mm) 290 mm x 765 mm x 214 mm 290 mm x 765 mm x 214 mm 290 mm x 765 mm x 214 mm 295 mm x 1.060 mm x 249 mm
Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (inch) 11-7/16 inch x 30-1/8 inch x 8-7/16 inch 11-7/16 inch x 30-1/8 inch x 8-7/16 inch 11-7/16 inch x 30-1/8 inch x 8-7/16 inch 11-5/8 inch x 41-3/4 inch x 9-13/16 inch
Trọng lượng dàn lạnh 8 kg (8,16 kg) 8 kg (8,16 kg) 9 kg (9,07 kg) 12 kg (11,79 kg)
Lưu lượng gió của dàn nóng 26,7 m³/phút (940 ft³/phút) 30,2 m³/phút (1.065 ft³/phút) 39,3 m³/phút (1.390 ft³/phút) 34,9 m³/phút (1.230 ft³/phút)
Độ ồn dàn nóng (H) 48 dB(A) 51 dB(A) 52 dB(A) 53 dB(A)
Kích thước dàn nóng (C x R x S) (mm) 511 mm x 650 mm x 230 mm 542 mm x 780 mm x 289 mm 619 mm x 824 mm x 299 mm 619 mm x 824 mm x 299 mm
Kích thước dàn nóng (C x R x S) (inch) 20-1/8 inch x 25-19/32 inch x 9-1/16 inch 21-11/32 inch x 30-23/32 inch x 11-13/32 inch 24-3/8 inch x 32-15/32 inch x 11-25/32 inch 24-3/8 inch x 32-15/32 inch x 11-25/32 inch
Trọng lượng dàn nóng 18 kg (40 lb) 22 kg (49 lb) 29 kg (29,03 kg) 32 kg (32,21 kg)
Loại môi chất lạnh R32 R32 R32 R32
Lượng môi chất lạnh (g) 360 g 420 g 680 g 900 g
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống lỏng) ø 6,35 mm (1/10,16 cm) ø 6,35 mm (1/10,16 cm) ø 6,35 mm (1/10,16 cm) ø 6,35 mm (1/10,16 cm)
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống ga) ø 9,52 mm (3/8 inch) ø 9,52 mm (3/8 inch) ø 12,70 mm (1/2 inch) ø 12,70 mm (1/2 inch)
Giới hạn đường ống (Chiều dài tiêu chuẩn) 7,5 m 7,5 m 10 m 10 m
Giới hạn đường ống (Chiều dài tối đa) 20 m 20 m 30 m 30 m
Giới hạn đường ống (Chênh lệch độ cao tối đa) 15 m 15 m 20 m 20 m
Giới hạn đường ống (ga nạp bổ sung*) 10 g/m
*Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
10 g/m
*Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
15 g/m
*Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
15 g/m
*Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
Nguồn điện Trong nhà Trong nhà Trong nhà Trong nhà
nanoe-G
Chức năng khử mùi
Tấm lọc có thể tháo và giặt
Bộ hẹn giờ BẬT & TẮT kép 24 giờ theo thời gian thực
Điều khiển từ xa không dây LCD
Điều khiển từ xa có dây Có (Tùy chọn) Có (Tùy chọn) Có (Tùy chọn) Có (Tùy chọn)
Chế độ POWERFUL
Chế độ Sleep (ngủ)
Chế độ Quiet
Chế độ hoạt động sấy nhẹ
Điều chỉnh hướng gió (Lên & xuống)
Điều chỉnh hướng gió ngang thủ công
Điều khiển Inverter
Chế độ Eco tích hợp A.I.
Tự khởi động lại ngẫu nhiên Có (32 mô hình khởi động lại) Có (32 mô hình khởi động lại) Có (32 mô hình khởi động lại) Có (32 mô hình khởi động lại)
Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin
Chiều dài ống (tối đa) 20 m 20 m 30 m 30 m
Cửa bảo trì mở phía trên
Chức năng tự chẩn đoán lỗi
Lưu ý Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Tài liệu

Dự án tham khảo