VND #,### 000 010 //panasonic.purchase-now-vn.com/vi/Widgets/Fluid/{0} //panasonic.purchase-now-vn.com/Products/MultipleInStock/Fluid/{0}
Hình ảnh của MÁY HAI CHIỀU INVERTER CAO CẤP CU/CS-Z9TKH-8 sản phẩm

MÁY HAI CHIỀU INVERTER CAO CẤP CU/CS-Z9TKH-8

Model (50Hz) Khối trong nhà CS-Z9TKH-8
Khối ngoài trời CU-Z9TKH-8
Công suất làm lạnh (min-max) (Btu/ giờ) 8,530 (2,860-12,600)
(min-max) (kW) 2.50 (0.84-3.70)
Công suất sưởi ấm (min-max) (Btu/ giờ) 10,900 (2,860-18,100)
(min-max) (kW) 3.20 (0.84-5.30)
(CSPF) 6.99
EER/ COP (min-max) (Btu/hW) 17.41 (13.30-12.60) / 16.77 (13.00-12.48)
(min-max) (W/W) 5.10 (3.91-3.70) / 4.92 (3.82-3.66)
Thông số điện Điện áp (V) 220
Cường độ dòng điện (220V / 240V) (A) 2.4 (3.1)
Điện vào (nhỏ nhất – lớn nhất) (W) 490 (215-980) / 640 (200-1,450)
Khử ẩm L/giờ 1.5
Pt/ giờ 3.2
Lưu thông khí Khối trong nhà (Hi) m³/phút 11.5 / 11.5
Khối trong nhà (Hi) ft³/phút 405 / 405
Độ ồn Khối trong nhà (Hi/Lo/S-Lo) (dB-A) 40/25/22/ 40/28/25
Khối ngoài trời (Hi) (dB-A) 47 / 48
Kích thước Khối trong nhà (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 295 x 919 x 199
Khối ngoài trời (Cao x Rộng x Sâu) (mm) 542 x 780 x 289
Khối lượng tịnh Khối trong nhà (kg) / (lb) 9 (20)
Khối ngoài trời (kg) / (lb) 32 (71)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng (mm) Ø 6.35
Ống lỏng (inch) 1/4
Ống ga (mm) Ø 9.52
Ống ga (inch) 3/8
Nguồn cấp điện Khối trong nhà
Chiều dài ống chuẩn 7.5m
Chiều dài ống tối đa 20m
Chênh lệch độ cao tối đa 15m
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung* 10g/m
NOTE Chú ý: Đối với Khối trong nhà CS-Z9TKH-8 (quan trọng), vui lòng không sử dụng ống đồng có độ dày dưới 0.8mm.
* Trường hợp không nối ống, KHÔNG cần nạp thêm ga