Máy giặt cửa trước 8,2 kg công nghệ Hygiene Care
Máy giặt NA-164JF1BVT

Tải giặt
-
Lượng đồ giặt (kg)
-
8,2
-
Kích thước và trọng lượng
-
Kích thước (R x S x C) mm
-
598 x 515 x 850
-
-
Kích thước lồng giặt (Đường kính x Chiều sâu) mm
-
500 x 248
-
-
Đường kính cửa lồng giặt (mm)
-
290
-
-
Trọng lượng tịnh (kg)
-
54
-
Thông số kỹ thuật cơ bản
-
Tốc độ quay (vòng/phút)
-
1000
-
-
Điện áp
-
220-240V
-
-
Tần số
-
50Hz
-
-
Màu thân máy
-
Đen
-
-
Bảng điều khiển
-
Nút cảm ứng
-
-
Màn hình LED
-
Hổ phách
-
-
Cảm biến nhiệt độ
-
Có
-
-
Cảm biến mực nước
-
Có
-
Tính năng giặt
-
INVERTER
-
Inverter
-
-
StainMaster+
-
Có
-
Tính năng thuận tiện
-
Khóa trẻ em
-
Có
-
-
Bơm xả
-
Có
-
-
Chọn nhiệt độ nước
-
Lạnh / 20 / 40 / 60 / 90
-
-
Chọn tốc độ vắt
-
0 / 600 / 800 / 1000
-
Tiêu chuẩn
-
Những nội dung cần áp dụng
-
Cần thiết
-
-
Đã áp dụng quy định
-
SIRIM
-
-
Nhãn năng lượng (MEPS)
-
4 Sao
-
-
Nhãn hiệu quả sử dụng nước (WELS)
-
3 Sao
-
-
Tiếng ồn(dB(A)re1pW)
-
-
-
Chương trình
-
Số lượng chương trình
-
12
-
-
Cotton
-
Có
-
-
Vệ sinh
-
Có
-
-
Sợi tổng hợp
-
Có
-
-
Vải dễ hỏng
-
Có
-
-
Giặt nhanh 15 phút
-
Có
-
-
Đồ sơ sinh
-
Có
-
-
Chăn mền
-
Có
-
-
Chỉ vắt
-
Có
-
-
Vệ sinh lồng giặt
-
Có
-
-
Sấy khăn
-
Có
-
-
Vải len
-
Có
-
-
Áo Sơ Mi
-
Có
-
Chú ý
-
*¹ Theo chứng nhận của CVC Testing Technology Co.,Ltd. (Số GJW2024-5087/Số GJW2024-5088/Số GJW2024-5116/Số GJW2024-5118)/ Tỷ lệ loại bỏ vi khuẩn: 99,99% Escherichia coli và 99,99% Staphylococcus aureus/ Tỉ lệ diệt mạt bụi: 99,99% Dermatophagoides farinae/ Điều kiện kiểm nghiệm áp dụng: Giặt diệt khuẩn Hygiene +90℃/ Ngày phát hành báo cáo: 11/10/2024
*² So sánh với khi giặt đầy tải bằng máy giặt Panasonic NA-128XB1 (thử nghiệm nội bộ).
*³ Khối lượng giặt tối đa: 2 kg.

