Máy giặt cửa trên Inverter 10,5 kg NA-FJ105X1BV

Hình ảnh của Máy giặt cửa trên Inverter 10,5 kg NA-FJ105X1BV sản phẩm

Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Khối lượng giặt

    • 10,5 kg
  • Kích thước (R x S x C) mm

    • 554 x 604 x 1062
  • Khối lượng tịnh (kg)

    • 33 kg
  • Điện áp

    • 220-240V
  • Tần số

    • 50 Hz
  • ECONAVI (Khối lượng quần áo & Nhiệt độ nước)

    • -
  • Inverter

    • TD Inverter với động cơ truyền động trực tiếp DMM
  • Ống cấp nước (loại kết nối)

    • Loại vít
  • Màu (Thân máy)

    • Màu đen
  • Mâm giặt

    • Mâm giặt tạo sóng (nhựa)
  • Màu đèn LED

    • Hổ phách
  • Loại bảng điều khiển

    • Tấm màng không in UV

Quy định

  • Quy định về an toàn

    • TCVN
  • Quy định về nhãn năng lượng

  • Quy định về hiệu quả sử dụng nước

Tính năng giặt

  • StainMaster (3 chu trình: Giặt Lưu Hương, Nước Sốt, Bùn Đất)

    • Có (với Water Bazooka + Tự động vệ sinh lồng giặt + Tự động gỡ rối)
  • Hệ thống Active Foam

  • Water Bazooka

  • Tự động gỡ rối (≤ 7 kg)

  • My Smart Memory

  • Luồng nước Dancing/Luồng nước đa chiều

Tính năng tiện lợi

  • Tự động tắt nguồn

  • Tự động khởi động lại

  • Tự động vệ sinh lồng giặt

  • Chỉ báo kỹ thuật số

    • Có (kích thước lớn gồm 2 chữ số)
  • Cài đặt mặc định

  • Chỉ báo thời gian còn lại

  • Khóa trẻ em (có đèn LED)

  • Âm thanh nút

Chương trình

  • Số chương trình

    • 10 (Nút gián tiếp)
  • Giặt Thường

    • Có (với Water Bazooka + Tự động vệ sinh lồng giặt + Tự động gỡ rối)
  • Giặt Nhanh

    • Có (với Tự động vệ sinh lồng giặt + Tự động gỡ rối)
  • Giặt Nhẹ

    • Có (với Tự động vệ sinh lồng giặt)
  • Tiết Kiệm Nước

  • Chăn Màn

    • Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt + Water Bazooka)
  • Vệ sinh lồng giặt (tùy chọn: 1,3,7 tiếng)

    • Có (với chức năng Tự động vệ sinh lồng giặt + Water Bazooka)
  • Sấy gió (90 phút) (Nhấn giữ nút "Chương trình" trong 3 giây)

Cài đặt thủ công

  • Nút cài đặt quy trình

  • Thời gian ngâm

  • Thời gian giặt

    • Có (3/6/9/12 phút)
  • Số lần xả

    • Có (1/2/3/Xả tràn)
  • Thời gian vắt

    • Có (1/3/5/7 phút)
  • Cài đặt mực nước

    • Có (10 cấp độ)
  • Cài đặt nhiệt độ

Khác

  • Lồng giặt SAZANAMI

  • Bộ lọc xơ vải cỡ lớn

    • Có (loại lưới)
  • Nắp đóng êm ái nhờ bộ giảm chấn

  • Khay đựng chất tẩy rửa (loại ngăn kéo)

    • Loại ngăn kéo

      • Thiết kế 3 trong 1 với 1 cánh quạt
    • Nắp đóng

      • Nắp đóng cứng (nhựa PP)
  • Khay giặt phụ dành cho áp lực nước thấp

  • Hỗ trợ lưới giặt nhẹ bằng tay

GHI CHÚ

  • * Kích thước chưa bao gồm ống xả
    *¹ Thử nghiệm nội bộ: So sánh với một mẻ giặt đầy tải giữa 2 mẫu máy giặt NA-F100A9 và NA-FJ105V1
    *² Thử nghiệm nội bộ/ĐIỀU KIỆN THỬ NGHIỆM của bộ phận Nghiên cứu và Phát triển Panasonic: Lưu lượng cấp nước: 9 L/phút/Thời gian: 20 giây thông qua Khay giặt xả TurboMixer+/Lượng chất giặt: 50g bột giặt hoặc 100 ml nước giặt
    ** Thông số kỹ thuật và thiết kế sản phẩm có thể được thay đổi mà không cần báo trước.