TH-43JX620V 43 inch, LED LCD, 4K HDR, Android TV™

Hình ảnh của TH-43JX620V 43 inch, LED LCD, 4K HDR, Android TV™ sản phẩm

Số mẫu

  • TH-43JX620V

Hình ảnh

  • Công nghệ tấm nền

    • Góc nhìn rộng/4K LCD
  • Độ phân giải (R x C)

    • 4K Ultra HD/3.840 x 2.160
  • Công nghệ chuyển động

    • 50 Hz
  • Hỗ trợ nhiều định dạng HDR*²

    • HDR 10
  • Công nghệ làm tối/tương phản

    • Tự động điều chỉnh làm mờ đèn nền cục bộ
  • Dolby Vision IQ

  • Tương thihcs HDR10+

  • Chế độ làm phim

  • Bộ xử lý hình ảnh

    • Bộ xử lý 4K Colour Engine
  • HEXA Chroma Drive

    • Hexa Chroma Drive
  • Công nghệ Auto AI cho hình ảnh

  • Chế độ hình ảnh

    • Sống động / Tiêu chuẩn / Thể thao / Người dùng / Phim ảnh
  • Chế độ isf

  • Hỗ trợ Calman

Âm thanh

  • Công nghệ Dolby Atmos

  • Loa vòm

    • Âm thanh Studio DTS
  • Công suất loa

    • 16 W (8 W x 2)
  • Công nghệ Auto AI cho âm thanh

  • Chế độ âm thanh

    • Tiêu chuẩn / Âm nhạc / Thể thao / Phim ảnh

Tính năng thông minh*¹

  • Smart TV

    • Android
  • my Scenery

  • Tích hợp Google Assistant*³

  • Tương thích với Google Assistant

  • Tương thích với Alexa*⁴

  • Panasonic TV Remote 3 App (quét & chia sẻ)

  • Home Network*⁵   

  • Trình duyệt web*⁶

  • Easy Mirroring/Tích hợp Chromecast

    • Tích hợp Chromecast/Cast Play
  • Phát đa phương tiện

  • Định dạng được hỗ trợ

    • MPEG1/MPEG2/MPEG4/H.264/VC1/HEVC/JPEG/BMP/PNG/MP3/WMA

Khả năng kết nối

  • Tích hợp Wi-Fi

    • Có 
  • Bluetooth*⁸ 

    • Y (BT5.0, 2 chiều)
      Âm thanh/Tay cầm chơi game/Tai nghe
  • Bluetooth Audio Link*⁹ 

  • DDR / Bộ nhớ flash

    • 2GB / 8GB

Cổng kết nối

  • Đầu vào HDMI*¹⁰

    • 3 (cạnh bên)
  • HDCP

    • Y (HDCP2.2)
  • Tính năng hỗ trợ HDMI

    • ARC (Đầu vào 1)
      CEC (Tất cả đầu vào)
  • AMD Freesync Premium*¹¹

  • Cường độ tín hiệu liên kết HDMI

  • USB

    • 2 (cạnh bên; USB 2.0 x 2)
  • Ethernet

    • 1
  • CI (Giao diện chung)

  • Đầu vào video analogue (Composite)

    • 1 (mặt bên)
  • Cổng vào video component được chia sẻ với Composite

  • Cổng ra âm thanh kỹ thuật số (Quang)

    • 1 (mặt bên)
  • Đầu ra âm thanh kỹ thuật số (Coax)

  • Cổng ra âm thanh analog

  • Đầu vào PC (VGA) + Đầu vào âm thanh PC

  • Cổng ra tai nghe

Phát thanh truyền hình

  • Bộ dò kênh kỹ thuật số

    • DVB-T/T2/C
  • Bộ dò đài Analog

    • 7 hệ thống
  • Ghi USB-HDD*¹²

  • HDAVI Control

  • Hướng dẫn bằng giọng nói

  • EPG

    • Có, 7 ngày
  • Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình

    • Tiếng Thái/tiếng Việt/tiếng Malay/tiếng Indonesia/tiếng Hê-brơ/tiếng Miến Điện/tiếng Anh
  • Bộ dò sóng kép

Thiết kế

  • Viền mỏng

Dữ liệu năng lượng

  • Kích thước màn hình (đường chéo)

    • 109 cm / 109,22 cm
  • Công suất tiêu thụ ở chế độ chờ

    • <0,5 W
  • Nguồn điện

    • AC 100 - 240 V, 50/60 Hz
  • Công suất tiêu thụ danh định

    • 100W
  • Cảm biến xung quanh (CATS)

Tổng thể

  • Phụ kiện đi kèm*¹³

    • Điều khiển TV từ xa
  • Kích thước (R x C x S) (không bao gồm chân đế)

    • 968 x 559 x 90 mm
  • Kích thước (R x C x S) (bao gồm chân đế)*¹⁴

    • 968 x 606 x 222 mm
  • Trọng lượng (không bao gồm chân đế)

    • 6,2 kg
  • Trọng lượng (bao gồm chân đế)

    • 6,3 kg
  • Kích thước đế (R x S)

    • 222 x 57 mm
  • Tương thích VESA

  • Kích thước VESA (R x C)

    • 200 x 200 mm
  • Kích thước vỏ thùng (W x H x D)

    • 1.060 x 645 x 145 mm
  • Trọng lượng vỏ thùng

    • 8 kg

Lưu ý

  • *1 Các tính năng và thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Cần có kết nối Internet để sử dụng các chức năng thông minh.
    *2 Tất cả các model: HDR hỗ trợ không làm tăng công suất chiếu sáng cực đại của màn hình TV.
    Các model Full HD & HD: Khả năng gửi tín hiệu HDR không phải 4K qua HDMI phụ thuộc hoàn toàn vào thiết bị phát lại. Phần lớn các đĩa Blu-ray 4K yêu cầu HDCP2.2 trên TV để phát HDR, trong khi cổng vào HDMI trên TV này chỉ hỗ trợ HDCP1.4; do đó không phải tất cả nội dung HDR đều có thể được thưởng thức trên TV.
    *3 Google, Android TV và Chromecast built-in là các nhãn hiệu của Google LLC. Google Assistant không khả dụng ở một số ngôn ngữ và quốc gia Cần có kết nối internet. Có thể cần đăng ký nhận dịch vụ.
    *4 Amazon, Alexa và tất cả các biểu trưng có liên quan là các nhãn hiệu của Amazon.com, Inc. Hoặc các công ty con của Amazon.com, Inc.
    *5 Không thể phát các định dạng tệp tin không được máy chủ cung cấp nội dung mạng (máy chủ tương thích DLNA, v.v.) của bạn hỗ trợ.
    *6 Trình duyệt web không thể hiển thị chính xác một số trang web. Và các nội dung có thể xem qua Trình duyệt web phải tuân thủ các điều kiện sau;
    - nội dung có thể xem có thể thay đổi tùy thuộc vào model,
    - nội dung có thể xem có thể khác với nội dung cho máy tính cá nhân,
    - nội dung có thể xem có thể bị hạn chế.
    *7 Nếu một bên thứ ba biết mật khẩu của thiết bị hoặc người dùng đã đăng ký, sẽ có nguy cơ truy cập trái phép. Hãy bảo mật mật khẩu của bạn. Panasonic sẽ không bảo hành cho các trường hợp truy cập trái phép.
    Để phòng tránh bị chặn, truy cập và xâm nhập trái phép, hãy thiết lập cài đặt bảo mật thích hợp (cài đặt mã hóa).
    *8 Bàn phím tuân theo HID (Cấu hình thiết bị giao diện con người) có sẵn. Thiết bị âm thanh theo chuẩn A2DP (Cấu hình phân bổ âm thanh nâng cao) có sẵn. Các biểu trưng và nhãn từ Bluetooth® thuộc quyền sở hữu của Bluetooth SIG, Inc. và mọi hành vi sử dụng các nhãn hiệu như vậy bởi Panasonic Corporation đều phải được cấp phép.
    *9 Khi thiết bị Bluetooth được kết nối với TV, có khả năng không thể đồng bộ hóa đầu ra âm thanh Bluetooth (tức bị trễ) liên quan đến các hình ảnh trên màn hình. Đây không phải là lỗi của TV hoặc thiết bị. Thời gian trễ sẽ khác nhau tùy thuộc vào thiết bị.
    *10 Các thuật ngữ HDMI, HDMI High-Definition Multimedia Interface và Biểu trưng HDMI là các nhãn hiệu hoặc các nhãn hiệu đã đăng ký của HDMI Licensing Administrator, Inc.
    *11 ©2020 Advanced Micro Devices, Inc. Bảo lưu mọi quyền. AMD và FreeSync, và kết hợp cả hai là các nhãn hiệu của Advanced Micro Devices, Inc.
    *12 Tính năng này cần có ổ USB hoặc ổ flash có dung lượng ít nhất là 160 GB.
    *13 Không phải tất cả phụ kiện đều được liệt kê ở đây.
    *14 Kích thước với kiểu chân đế khuyến nghị.
    *15 8 ngôn ngữ [tiếng Anh/tiếng Trung (Giản thể)/tiếng Indonesia/tiếng Thái/tiếng Hindi/tiếng Miến Điện/tiếng Việt/tiếng Trung (Đài Loan)