VND #,### 000 010 //panasonic.purchase-now-vn.com/vi/Widgets/Fluid/{0} //panasonic.purchase-now-vn.com/Products/MultipleInStock/Fluid/{0}
Hình ảnh của Máy ảnh kỹ thuật số mirroless ống kính đơn DC-GF10KGA sản phẩm

Máy ảnh kỹ thuật số mirroless ống kính đơn DC-GF10KGA

LOẠI Loại Máy ảnh kỹ thuật số không gương lật ống kính đơn
Phương tiện ghi Thẻ nhớ microSD, thẻ nhớ microSDHC, thẻ nhớ microSDXC
Phương tiện ghi (Tương thích với thẻ nhớ microSDHC / microSDXC tiêu chuẩn UHS-I UHS Speed Class 3)
Kích thước cảm biến hình ảnh 17,3 x 13,0 mm (theo tỉ lệ 4:3)
Ngàm ống kính Ngàm Micro Four Thirds
CẢM BIẾN HÌNH ẢNH Loại Cảm biến Live MOS
Điểm ảnh hiệu dụng 16,00 MP
Lọc màu Lọc màu chính
Hệ thống giảm bụi Lọc sóng siêu âm
HỆ THỐNG GHI Định dạng file ghi Ảnh tĩnh [Ảnh] JPEG (DCF, Exif 2.3), RAW, MPO (Khi gắn ống kính 3D tiêu chuẩn Micro Four Thirds)
4K PHOTO MP4
Ảnh động AVCHD (định dạng âm thanh: Dolby Audio 2ch), MP4 (Định dạng tâm thanh: AAC 2ch)
Tỷ lệ khung hình 4:3, 3:2, 16:9, 1:1
Chất lượng hình ảnh RAW, RAW+Fine, RAW+Standard, Fine, Standard
Chất lượng hình ảnh MPO+Fine / MPO+Standard (với ống kính 3D trong tiêu chuẩn hệ thống Micro Four Thirds)
Hệ màu sRGB, AdobeRGB
Kích thước tệp(tính theo pixel) Ảnh tĩnh [4:3] 4592x3448(L) / 3232x2424(M) / 2272x1704(S) / 1824x1368 (khi gắn ống kính 3D tiêu chuẩn hệ thống Micro Four Thirds)
Ảnh tĩnh [3:2] 4592x3064(L) / 3232x2160(M) / 2272x1520(S) / 1824x1216 (khi gắn ống kính 3D tiêu chuẩn hệ thống Micro Four Thirds)
Ảnh tĩnh [16:9] 4592x2584(L) / 3840x2160(M) / 1920x1080(S) / 1824x1024 (khi gắn ống kính 3D tiêu chuẩn hệ thống Micro Four Thirds)
Ảnh tĩnh [1:1] 3424x3424(L) / 2416x2416(M) / 1712x1712(S) / 1712x1712 (khi gắn ống kính 3D tiêu chuẩn hệ thống Micro Four Thirds)
Ảnh động** MP4** [4K] 3840x2160, 4K/30p: 100Mbps
MP4** [4K] 3840x2160, 4K/24p: 100Mbps
MP4** [Full HD] 1920x1080, FHD/60p: 28Mbps
MP4** [Full HD] 1920x1080, FHD/30p: 20Mbps
MP4** [HD] 1280x720, HD/30p: 10Mbps
MP4** [HD] 1280x720, HD/25p: 10Mbps
AVCHD** [Full HD] 1920x1080,FHD/50p: 28Mbps, ghi 50p
AVCHD** [Full HD] 1920x1080,FHD/50i: 17Mbps, ghi 50i
AVCHD** [Full HD] 1920x1080,FHD/25p: 24Mbps, ghi 50i (đầu ra cảm biến là 25 khung hình/giây)
AVCHD** [Full HD] 1920x1080,FHD/24p: 24Mbps, ghi 24p
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động)** AVCHD [FHD/50p] [FHD/50i]: Khoảng 60 phút với H-FS12032 / H-FS35100 / H-PS14042
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động)** MP4 [4K/30p, 4K/25p]: Khoảng 40 phút với H-FS12032 / H-FS35100 / H-PS14042
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) AVCHD [FHD/50p] [FHD/50i]: Khoảng 30 phút với H-FS12032 / H-FS35100 / H-PS14042
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) MP4 [4K/30p, 4K/25p]: Khoảng 20 phút với H-FS12032 / H-FS35100 / H-PS14042
CHỨC NĂNG WiFi WiFi IEEE 802.11b/g/n, 2412 MHz - 2462 MHz (1-11 ch), Wi-Fi / WPA / WPA2, Chế độ cơ sở hạ tầng
Kết nối mã QR / Kết nối không cần mật khẩu Có / Có (có thể lựa chọn BẬT / TẮT)
LẤY NÉT Loại Hệ thống lấy nét tự động (AF) tương phản
Công nghệ DFD
Lấy nét sau
Chụp chồng ảnh lấy nét nhiều lần
Chế độ lấy nét AFS (Đơn) / AFF (Linh hoạt) / AFC (Liên tục) / MF
Chế độ AF Nhận diện mặt/ mắt/Theo dõi/Vùng - 49 điểm / Tùy chỉnh/Vùng - 1/ Chạm lấy nét
Chế độ AF (Chạm lấy nét toàn vùng)
Dải phát hiện AF EV -4 -18 (tương đương ISO100)
Lấy nét tự động ánh sáng ban đêm
Đèn hỗ trợ AF
Khóa AF Đặt nút Fn ở trình đơn tùy chọn về khóa AF
Khác AF-BẬT (AF một lần chụp), AF Màn trập, Nhấn một nửa, AF nhanh, AF liên tục (trong khi chụp ảnh động), AF + MF, Hỗ trợ MF, Hỗ trợ MF Cảm ứng, Lấy nét điểm nhấn, Chức năng AF/AE cảm ứng, Chạm để lấy nét
KIỂM SOÁT ĐỘ SÁNG Hệ thống đo sáng Hệ thống cảm biến đa mẫu theo vùng 1728 điểm
Chế độ đo sáng Nhiều/Đo trung tâm/Điểm
Dải đo sáng EV 0 -18 (ống kính F2.0, tương đương ISO100)
Chế độ chụp Chế độ Programe (bán tự động), Aperture (ưu tiên khẩu độ), Shutter (ưu tiên tốc độ), Manual (tuỳ chỉnh bằng tay)
Độ nhạy sáng ISO (Độ nhạy sáng đầu ra tiêu chuẩn) Tự động / ISO Thông minh / 100 (Mở rộng) / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 / 6400 / 12800 / 25600 (Có thể thay đổi được thành 1/3 bước EV)
Độ nhạy sáng ISO (Độ nhạy sáng đầu ra tiêu chuẩn) (Tối đa ISO3200 trong ghi hình chuyển động)
Bù trừ sáng 1/3 bước EV ±5EV (±3EV đối với ảnh động)
Khóa AE Đặt nút Fn ở trình đơn tùy chọn về khóa AE
CÂN BẰNG TRẮNG Cân bằng trắng Tự động/Ánh sáng ban ngày/Nhiều mây/Bóng râm/Ánh đèn /Đèn flash/Bộ sắc trắng 1, 2, 3, 4/Cài đặt nhiệt độ màu sắc
Điều chỉnh cân bằng trắng Thiên về xanh da trời/Hổ phách, thiên về đỏ tươi/xanh lá cây
Cài đặt nhiệt độ màu sắc 2500 - 10000K trong 100K
CỬA TRẬP Loại Màn trập cơ học / Màn trập điện tử
Tốc độ cửa trập Ảnh tĩnh: Thời gian (Tối đa 60 giây), 1/16.000 - 60 (Loại màn trập tự động)
Tốc độ cửa trập Ảnh động: 1/16,000 - 1/25
Chụp hẹn giờ 10 giây, 3 ảnh / 2 giây / 10 giây
CHỒNG Chồng AE 3, 5, 7 ảnh trong 1/3, 2/3 hay 1 bước EV, tối đa ±3 EV, đơn/liên tục
Chồng cân bằng trắng 3 ảnh trong trục xanh da trời/hổ phách hoặc trong trục đỏ tươi/xanh lá
CHỤP TOÀN CẢNH Chụp toàn cảnh Có (Chế độ chụp tiêu chuẩn / Rộng / Tự chụp)
CHỤP ẢNH LIÊN TỤC Tốc độ chụp liên tục [Cửa trập cơ]
Tốc độ chụp liên tục AFS: Ngang: 5,8 khung hình/giây, M: 4 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp)
Tốc độ chụp liên tục AFC: Ngang: 5 khung hình/giây (trong chế độ AF lấy nét 1 vùng), M: 5 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp)
Tốc độ chụp liên tục [Cửa trập điện tử]
Tốc độ chụp liên tục AFS: Ngang: 10 khung hình/giây, M: 4 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp)
Tốc độ chụp liên tục AFC: Ngang: 6 khung hình/giây, M: 6 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp)
Số ảnh có thể ghi Hơn 15 ảnh (khi file RAW được ghi ở tốc độ cụ thể)
Số ảnh có thể ghi Hơn 100 ảnh (không phải định dạng RAW)
Số ảnh có thể ghi (Phụ thuộc vào loại thẻ nhớ, tỷ lệ, kích thước và việc nén ảnh)
4K PHOTO** Tốc độ chụp liên tục Chụp liên tục 4K: 30 khung hình/giây, 4K Burst (S/S): 30 khung hình/giây, 4K Pre-Burst: 30 khung hình/giây, xấp xỉ 2 giây seconds 4K Burst (góc rộng): 15 khung hình/giây (trong Chế độ tự chụp)
Thông tin Exif Có (Mỗi ảnh JPEG được xuất ra từ chế độ chụp liên tục 4K theo EXIF.)
Chức năng đánh dấu Có (trong chế độ 4K Burst (S/S))
CHẾ ĐỘ CHỤP TIME LAPSE
CHẾ ĐỘ CHỤP STOP MOTION
ĐÈN FLASH Loại đèn Flash Đèn Flash gắn sẵn TTL, tương đương GN5.6 (ISO200 ・m) / tương đương GN4.0 (ISO100 ・m) (tham khảo), đèn flash gắn sẵn dạng bật lên
Chế độ đèn Flash Tự động*, Tự động/Giảm mắt đỏ*, Luôn bật, Luôn bật/Giảm mắt đỏ, Đồng bộ chậm, Đồng bộ chậm/Giảm mắt đỏ, Luôn tắt* chỉ dành cho iA, i A+.
Tốc độ đồng bộ Nhỏ hơn 1/50 giây
Điều chỉnh công suất đèn Flash 1/3 bước EV ±2EV
Đồng bộ đèn Flash Đồng bộ màn trập trước, Đồng bộ màn trập sau.
CHẾ ĐỘ IM LẶNG
MÀN HÌNH SAU Loại Màn hình LCD TFT cảm ứng dạng xoay
Kích thước màn hình 3,0 inch (7,5cm) / tỷ lệ 3:2
Điểm ảnh Xấp xỉ 1.040k điểm ảnh
Trường ngắm Xấp xỉ 100%
Điều chỉnh màn hình Độ sáng, Độ tương phản, Độ bão hòa, Màu đỏ, Màu xanh da trời
BỘ NGẮM TRỰC TIẾP Zoom kỹ thuật số 2x, 4x
Chuyển đổi tầm xa bổ sung Ảnh tĩnh: Tối đa 2x
Chuyển đổi tầm xa bổ sung Ảnh động: 2,4X (FHD), 3,6x (HD)
Các chức năng khác Máy đo mức độ, Biểu đồ thời gian thực, Hướng dẫn (3 mẫu), Đánh dấu trung tâm, Hiển thị nổi bật (Ảnh tĩnh / hình ảnh động), Mẫu Zebra (Ảnh tĩnh / hình ảnh động)
CHỨC NĂNG PHÁT HIỆN HƯỚNG Chức năng phát hiện hướng
TỰ CHỤP Chế độ tự chụp Có (Đơn, chụp hẹn giờ: 1, 2, 3 hoặc 4 ảnh, 4K PHOTO, Chụp toàn cảnh, Chế độ tự chụp ban đêm)
Cửa trập Nút chụp, Chụp bằng cảm ứng, Face Shutter, Buddy Shutter
Hiệu ứng Da mịn màng: 10 mức độ, Chọn bộ lọc: Biểu cảm / Hoài niệm / High Key / Đơn sắc / Hiệu ứng đồ chơi, Kiểm soát phông nền: Defocus / Rõ nét, Chế độ Slimming: 10 mức
NÚT CHỨC NĂNG GHI Chế độ Ảnh 4K / Lấy nét sau / Wi-Fi / Q.MENU / AF / KHÓA AE / BẬT AF / Xem trước / AE một nút nhấn / AE Cảm ứng / Máy đo mức độ / Tuỳ chỉnh zoom / Khóa nút cảm biến / Phong cách ảnh / Lựa chọn Bộ lọc / Tỷ lệ co / Kích thước ảnh / Chất lượng / Độ nhạy / Chế độ đo sáng / Khung / Chế độ lấy nét / i. Động / i. Độ phân giải / HDR / Loại màn trập / Chế độ Flash / Điều chỉnh Flash. / Ví dụ. Chuyển đổi tầm xa / Thu phóng kỹ thuật số / Ổn định / Phim ngắn / Ảnh động Chế độ ảnh / Chế độ yên lặng / Điểm nhấn / Histogram / Hướng dẫn / Mẫu Zebra / Bộ ngắm trực tiếp Monochrome / Vùng ghi / Zoom/ Tốc độ zoom / Màn hình cảm ứng / Thiết lập về mặc định
PHÁT Wi-Fi / Ưa thích / In / Bảo vệ / Xóa từng mục / Tắt / Khôi phục về mặc định
PHONG CÁCH ẢNH PHONG CÁCH ẢNH Tiêu chuẩn / Sống động / Tự nhiên / Monochrome / L.Monochrome / Phong cảnh / Chân dung / Tùy chỉnh
HIỆU ỨNG SÁNG TẠO Hiệu ứng sáng tạo Biểu cảm / Hoài niệm / Xưa cũ / High Key / Low Key / Sepia / Monochrome / Dynamic Monochrome / Rough Monochrome / Silky Monochrome* / Nghệ thuật ấn tượng/ High Dynamic / Quy trình chéo / Hiệu ứng đồ chơi / Toy Pop / Bleach Bypass / Hiệu ứng mini (Miniature Effect) / Lấy nét mềm (Soft Focus)* / Fantasy / Bộ lọc sao * / Màu một điểm (One Point Color) / Ánh nắng* *Chỉ dành cho ảnh.
PHÁT LẠI Chức năng phát lại Hiển thị 30 hình thu nhỏ, hiển thị 12 hình thu nhỏ, Hiển thị dạng lịch, Zoom để xem lại (tối đa 16x), Trình chiếu (có thể chọn tất cả / Chỉ ảnh / chỉ Video, thời lượng và hiệu ứng), Chế độ Phát lại (Bình thường / Chỉ ảnh / Video), Ghi lại vị trí, Beauty Retouch (Sửa ảnh thẩm mỹ / Chế độ nền / Sửa ảnh trang điểm / Cười), Xử lý RAW, Lưu hàng hoạt ảnh 4K, Bố cục ánh sáng, Sửa ảnh Độ rõ nét, Chỉnh sửa Tiêu đề, Dấu văn bản, Tách Video, Video Time lapse, Video stop motion, Thay đổi kích thước, Thu gọn, Xoay, Màn hình xoay, Yêu thích, Chế độ in DPOF, Bảo vệ, Chỉnh sửa nhận dạng khuôn mặt, Sắp xếp ảnh, Tạo ảnh tĩnh từ ảnh động
BẢO VỆ / XÓA ẢNH Bảo vệ Đơn / Đa hay Hủy
Xóa Đơn / Đa / Tất cả / Ngoại trừ yêu thích
IN In trực tiếp Tương thích PictBridge
CỔNG GIAO TIẾP USB USB 2.0 Micro-B
HDMI*** microHDMI loại D / VIERA Link
HDMI*** Video: Tự động / 4K / 1080p / 1080i / 720p / 576p
HDMI*** Âm thanh: Âm thanh nổi
Đầu ra âm thanh video Không
Microphone Stereo, Lọc tiếng ồn - tiếng gió: TẮT / Tiêu chuẩn / Cao
Loa Mono
NGÔN NGỮ Ngôn ngữ OSD Tiếng Anh, tiếng Trung (Truyền thống), tiếng Trung (Giản thể), tiếng Thái, tiếng Ả rập, tiếng Ba Tư, tiếng Việt
TỔNG THỂ ĐIỆN NĂNG Pin Bộ pin Li-ion (7,2V, 680mAh, 4,9Wh) (đi kèm)
Pin Sạc điện USB
Tuổi thọ pin (theo chuẩn CIPA) Khoảng 210 ảnh với H-FS12032 / H-FS35100
Tuổi thọ pin (theo chuẩn CIPA) Khoảng 200 ảnh với H-PS14042
KÍCH THƯỚC /TRỌNG LƯỢNG Kích thước (R x C x S) 106,5 x 64,6 x 33,3 mm / 10,68 x 6.48 x 3,35 cm (không tính phần nhô ra)
Trọng lượng Khoảng 270g / 0,60 lb (thẻ microSD, Pin, Thân máy)
Trọng lượng Khoảng 240g / 0,24 kg (Chỉ tính thân máy)
Trọng lượng Khoảng 337g / 0,75 lb (bao gồm thẻ microSD, Pin, ống kính H-FS12032)
Trọng lượng Khoảng 365g / 0,81 lb (bao gồm thẻ microSD, Pin, ống kính H-PS14042)
Trọng lượng Khoảng 405g / 0,90 lb (bao gồm thẻ microSD, Pin, ống kính H-FS35100)
Trọng lượng Khoảng 472g / 1,04 lb (bao gồm thẻ microSD, Pin, ống kính H-FS12032 + H-FS35100)
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG Nhiệt độ hoạt động 0oC đến 40oC (32oF đến 104oF)
Độ ẩm hoạt động 10%RH đến 80%RH
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN Phần mềm ・ Không bán kèm phần mềm chỉnh sửa ảnh. Để làm được điều đó, bạn có thể tải PHOTOfunSTUDIO có sẵn tại trang web của Panasonic bằng máy tính có kết nối Internet.
Phần mềm http://panasonic.jp/support/global/cs/soft/download/d_pfs99pe.html (Dành cho Windows)
Phần mềm ・ Phần mềm để xử lý tập tin RAW trên máy tính không đi kèm với máy ảnh này. Để làm được điều đó, bạn có thể tải phần mềm SILKYPIX Developer Studio có sẵn tại trang web của Ichikawa Soft Laboratory bằng máy tính có kết nối Internet.
Phần mềm http://www.isl.co.jp/SILKYPIX/english/p/ (Dành cho Windows/Mac)
Phụ kiện tiêu chuẩn DC-GF10K Kit
Phụ kiện tiêu chuẩn Sạc pin( Bộ chuyển đổi AC, cáp kết nối USB), bộ pin, cáp kết nối USB, dây đeo vai, nắp ống kính
Phụ kiện tiêu chuẩn ・Hướng dẫn sử dụng DC-GF10 với các tính năng nâng cao có thể tải về từ trang web hỗ trợ khách hàng LUMIX của Panasonic
ỐNG KÍNH HOÁN ĐỔI - 1 Tên ống kính LUMIX G VARIO 12-32mm / F3.5-5.6 ASPH. / MEGA O.I.S.
Kết cấu ống kính 8 thành phần trong 7 nhóm (3 thấu kính phi cầu, 1 ống kính ED)
ong nghệ tráng phủ Nano -
Ngàm Ngàm Micro Four Thirds
Chống rung quang học Có (MEGA O.I.S.)
Tiêu cự f=12-32mm (24-64mm tương đương máy ảnh 35mm)
Kiểu khẩu độ 7 lá khẩu /khẩu độ tròn
Khẩu độ tối đa F3.5(Wide) - F5.6(Tele)
Khẩu độ tối thiểu F22
Khoảng cách lấy nét gần nhất 0,20m/0,66ft (ở tiêu cự 12-20mm) / 0,30m/0,98ft (ở tiêu cự 21-32mm)
Phóng đại tối đa Xấp xỉ 0,13x / 0,26x (tương đương máy ảnh 35mm)
Góc nhìn nghiêng 84°(Wide) đến 37°(TELE)
Tổng thể Kích thước kính lọc 37mm / 3,81cm
Đường kính tối đa φ55,5mm / 5,59cm
Chiều dài tổng thể Xấp xỉ 24mm / 2,39cm (từ đỉnh đến ngàm ống kính)
Trọng lượng [g] Khoảng 70g (không gồm nắp trước, nắp sau ống kính)
Trọng lượng [oz] Khoảng 2,47 oz (không gồm nắp trước, nắp sau ống kính)
Khác Nắp ống kính, nắp sau của ống kính
LƯU Ý ** Ghi ảnh động / ghi 4K PHOTO
LƯU Ý - Sử dụng thẻ loại tốc độ SD với “Loại 4” trở lên khi chụp ảnh động trong [AVCHD] hoặc [MP4 (dưới 28Mbps)].
LƯU Ý - Sử dụng thẻ có cấp độ tốc độ SD với “UHS-I UHS Speed Class 3 (U3)” khi ghi ảnh động [MP4], [4K] hoặc [4K PHOTO].
LƯU Ý (Tốc độ SD là tiêu chuẩn tốc độ khi ghi liên tục.)
LƯU Ý - Dừng ghi khi thời gian quay liên tục vượt quá 20 phút ở [FHD/60p] [FHD/50p] [FHD/50i].
LƯU Ý - Dừng ghi khi thời gian quay liên tục vượt quá 5 phút ở với [MP4] ở [4K] and [4K PHOTO].
LƯU Ý - Ảnh động MP4 với [MP4] ở [4K]:
LƯU Ý - Khi sử dụng thẻ nhớ microSDHC: Bạn có thể ghi liên tục mà không bị gián đoạn ngay cả khi kích thước tệp vượt quá 4GB, nhưng tệp ảnh động sẽ được phân chia và ghi lại/phát lại riêng rẽ.
LƯU Ý - Khi sử dụng thẻ nhớ microSDXC: Bạn có thể ghi một ảnh động vào một tệp đơn.
LƯU Ý - Ảnh động MP4 với [MP4] ở [FHD] [HD]:
LƯU Ý Bạn có thể tiếp tục thu hình mà không bị gián đoạn ngay cả khi kích thước tập vượt quá 4 GB hoặc 30 phút, nhưng tập hình ảnh động sẽ được phân chia và ghi lại/phát lại riêng.
LƯU Ý - Khi nhiệt độ môi trường cao hay thực hiện việc ghi liên tục, máy ảnh có thể dừng ghi để tự bảo vệ. Hãy chờ cho tới khi máy nguội lại.
LƯU Ý *** Đối với đầu ra video [4K], sử dụng cáp HDMI có biểu tượng HDMI trên đó, và được mô tả là “tương thích 4K”.