VND #,### 000 010 //panasonic.purchase-now-vn.com/vi/Widgets/Fluid/{0} //panasonic.purchase-now-vn.com/Products/MultipleInStock/Fluid/{0}
Ảnh của LUMIX Digital Single Lens Mirrorless Camera DMC-GX8PP

LUMIX Digital Single Lens Mirrorless Camera DMC-GX8PP

LOẠI Loại Máy ảnh không gương lật ống kính đơn kỹ thuật số
Phương tiện ghi Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC
Phương tiện ghi (Tương thích với thẻ nhớ SDHC / SDXC tiêu chuẩn UHS-I UHS Speed Class 3)
Kích thước cảm biến hình ảnh 17,3 x 13,0 mm (theo tỉ lệ 4:3)
Giá lắp ống kính Ngàm Micro Four Thirds
CẢM BIẾN HÌNH ẢNH Loại Cảm biến Live MOS
Tổng số điểm ảnh 21,77 Megapixel
Pixel hiệu quả máy ảnh 20,30 Megapixel
Lọc màu Lọc màu chính
Hệ thống giảm bụi Lọc sóng siêu âm
Hệ thống ổn định hình ảnh Loại chuyển cảm biến hình ảnh
HỆ THỐNG GHI Định dạng tệp được ghi Ảnh tĩnh [Ảnh] JPEG (DCF, Exif 2.3), RAW, MPO (Khi gắn ống kính 3D theo tiêu chuẩn Micro Four Thirds)
Ảnh động AVCHD (định dạng âm thanh: Dolby Digital 2ch), MP4 (định dạng âm thanh: AAC 2ch)
Tỷ lệ khung hình 4:3, 3:2, 16:9, 1:1
Chất lượng hình ảnh RAW, RAW+Fine, RAW+Standard, Fine, Standard
Chất lượng hình ảnh MPO+Fine / MPO+Standard (với ống kính 3D trong tiêu chuẩn hệ thống Micro Four Thirds)
Hệ màu sRGB, AdobeRGB
Kích thước tệp(tính theo pixel) Ảnh tĩnh [4:3] 5184x3888(L) / 3712x2784(M) / 2624x1968(S) / 1824x1368 (khi gắn ống kính 3D trong tiêu chuẩn hệ thống Micro Four Thirds)
Ảnh tĩnh [3:2] 5184x3456(L) / 3712x2480(M) / 2624x1752(S) / 1824x1216 (khi gắn ống kính 3D trong tiêu chuẩn hệ thống Micro Four Thirds)
Ảnh tĩnh [16:9] 5184x2920(L) / 3840x2160(M) / 1920x1080(S) / 1824x1024 (khi gắn ống kính 3D trong tiêu chuẩn hệ thống Micro Four Thirds)
Ảnh tĩnh [1:1] 3888x3888(L) / 2784x2784(M) / 1968x1968(S) / 1712x1712 (khi gắn ống kính 3D trong tiêu chuẩn hệ thống Micro Four Thirds)
Ảnh động* Vùng MP4*:PAL [4K] 3840x2160: 4K/25p 100Mbps, 4K/24p 100Mbps
Vùng MP4*:PAL [Full HD] 1920x1080: FHD/50p 28Mbps, FHD/25p 20Mbps
Vùng MP4*:PAL [HD] 1280x720: HD/25p 10Mbps
Vùng MP4*:PAL [VGA] 640x480: VGA/25p 4Mbps
Vùng AVCHD*:PAL [Full HD] 1920x1080: FHD/50p: 28Mbps, ghi 50p
Vùng AVCHD*:PAL [Full HD] 1920x1080: FHD/50i: 17Mbps, ghi 50i
Vùng AVCHD*:PAL [Full HD] 1920x1080: FHD/25p: 24Mbps, ghi 50i (đầu ra cảm biến là 25 khung hình/giây)
Vùng AVCHD*:PAL [Full HD] 1920x1080: FHD/24p: 24Mbps
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động) AVCHD [FHD/50i]: Khoảng 120 phút (màn hình sau), 120 phút (LVF) với H-HS12035
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động) AVCHD [FHD/50i]: Khoảng 120 phút (màn hình sau), 120 phút (LVF) với H-HS1442A
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động) AVCHD [FHD/50i]: Khoảng 120 phút (màn hình sau), 120 phút (LVF) với H-HS14140
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động) MP4 [4K/25p]: Khoảng 100 phút (màn hình sau), 100 phút (LVF) với H-HS12035
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động) MP4 [4K/25p]: Khoảng 100 phút (màn hình sau), 100 phút (LVF) với H-HS1442A
Thời gian có thể ghi liên tục (ảnh động) MP4 [4K/25p]: Khoảng 100 phút (màn hình sau), 100 phút (LVF) với H-HS14140
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) AVCHD [FHD/50i]: Khoảng 60 phút (màn hình sau), 60 phút (LVF) với H-HS12035
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) AVCHD [FHD/50i]: Khoảng 165 phút (màn hình sau), 70 phút (LVF) với H-HS1442A
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) AVCHD [FHD/50i]: Khoảng 60 phút (màn hình sau), 60 phút (LVF) với H-HS14140
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) MP4 [4K/25p]: Khoảng 50 phút (màn hình sau), 50 phút (LVF) với H-HS12035
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) MP4 [4K/25p]: Khoảng 50 phút (màn hình sau), 50 phút (LVF) với H-HS1442A
Thời gian có thể ghi thực tế (ảnh động) MP4 [4K/25p]: Khoảng 50 phút (màn hình sau), 50 phút (LVF) với H-HS14140
CHỨC NĂNG WiFi WiFi IEEE 802.11b/g/n, 2412 MHz - 2462 MHz (1-11 ch), Wi-Fi / WPA / WPA2, Chế độ cơ sở hạ tầng
NFC ISO/IEC 18092, NFC-F (Chế độ Bị động)
Kết nối mã QR
Kết nối không mật khẩu Có (có thể lựa chọn BẬT / TẮT)
KÍNH NGẮM Loại Bộ ngắm trực tiếp OLED (2.360k điểm ảnh)
Nghiêng
Trường ngắm Xấp xỉ 100%
Độ phóng đại Khoảng 1,54x / 0,77x (tương đương máy ảnh 35mm) với ống kính 50 mm tại vô cực; -1.0 m-1
Điểm đặt mắt Khoảng 21 mm từ ống kính thị kính
Điều chỉnh diopter -4,0 - +3,0 (dpt)
Cảm biến mắt
Điều chỉnh cảm biến mắt Cao/Thấp
LẤY NÉT Loại Hệ thống lấy nét tự động (AF) tương phản
Công nghệ DFD
Chế độ lấy nét AFS (Đơn) / AFF (Linh hoạt) / AFC (Liên tục) / MF
Chế độ AF Mặt/Phát hiện mắt/Theo dõi/49-Khu vực/Đa tùy chỉnh/1-Khu vực/Pinpoint
Chế độ AF (Cảm ứng vùng đầy đủ có sẵn)
Dải phát hiện AF EV -4 -18 (tương đương ISO100)
AF ánh sáng sao
Đèn hỗ trợ AF
Khóa AF Có (nút LOCK (khóa) AF/AE)
Khác AF một cú chụp, AF cửa trập, nhả bằng ấn nửa lần, AF nhanh, AF liên tục (trong khi ghi ảnh động), AF cảm biến mắt, AF+MF, hỗ trợ MF, hỗ trợ MF cảm ứng, lấy nét điểm nhấn, chức năng AF/AE cảm ứng, AF bảng xúc giác (touch pad), cửa trập cảm ứng
KIỂM SOÁT ĐỘ PHƠI SÁNG Hệ thống đo sáng Hệ thống cảm biến đa mẫu 1728 vùng
Chế độ đo sáng Nhiều/Đo trung tâm/Điểm
Dải đo sáng EV 0 -18 (ống kính F2.0, tương đương ISO100)
Chế độ phơi sáng Phơi sáng tự động (Program AE), Phơi sáng ưu tiên khẩu độ (Aperture Priority AE), Phơi sáng ưu tiên cửa trập (Shutter Priority AE), Phơi sáng thủ công (Manual),
Độ nhạy sáng ISO (Độ nhạy sáng đầu ra tiêu chuẩn) Tự động / ISO Thông minh / 100 (Mở rộng) / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 / 6400 / 12800 / 25600 (Có thể thay đổi được thành 1/3 bước EV)
Độ nhạy sáng ISO (Độ nhạy sáng đầu ra tiêu chuẩn) (Lên tới ISO6400 trong khi ghi ảnh động) (ISO Auto trong chế độ M)
Bù phơi sáng Bước 1/3 EV ±5EV (±3EV đối với ảnh động)
Khóa AE Có (nút LOCK (khóa) AF/AE)
Chồng AE 3, 5, 7 khung ảnh trong bước 1/3, 2/3 hay 1 EV, tối đa ±3 EV, đơn/liên tục
CÂN BẰNG TRẮNG Cân bằng trắng Tự động/Ánh sáng ban ngày/Nhiều mây/Bóng râm/Bóng đèn tròn/Đèn flash/Bộ sắc trắng 1, 2, 3, 4/Cài đặt nhiệt độ màu sắc
Điều chỉnh cân bằng trắng Thiên về xanh da trời/Hổ phách, thiên về đỏ tươi/xanh lá cây
Cài đặt nhiệt độ màu sắc 2500-10000K trong 100K
Chồng cân bằng trắng 3 mức phơi sáng trong trục xanh da trời/hổ phách hoặc trong trục đỏ tươi/xanh lá
CỬA TRẬP Loại Cửa trập mặt phẳng tiêu cự
Tố độ cửa chập Ảnh tĩnh: Chế độ Bulb (tối đa 30 phút), 1/8,000 - 60
Tố độ cửa chập Ảnh động: 1/16.000 - 1/25
Tố độ cửa chập Cửa trập điện tử: 1/16.000 - 1
Chụp hẹn giờ 10 giây, 3 ảnh / 2 giây / 10 giây
Điều khiển từ xa Điều khiển từ xa với chức năng Bulb bằng DMW-RSL1 (Tùy chọn)
CHỤP TOÀN CẢNH Chụp toàn cảnh Có (Tiêu chuẩn / Rộng)
CHỤP ẢNH LIÊN TỤC Tốc độ chụp liên tục Cửa trập cơ
Tốc độ chụp liên tục AFS: Ngang: 8 khung hình/giây, M: 5,5 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp)
Tốc độ chụp liên tục AFC: Ngang: 6 khung hình/giây, M: 6 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp)
Tốc độ chụp liên tục Cửa trập điện tử
Tốc độ chụp liên tục AFS: Ngang: 10 khung hình/giây, M: 6 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp)
Tốc độ chụp liên tục AFC: Ngang: 6 khung hình/giây, M: 6 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp), L: 2 khung hình/giây (với bộ ngắm trực tiếp)
Số ảnh có thể ghi Hơn 30 ảnh (khi có tệp RAW với tốc độ cụ thể)
Số ảnh có thể ghi Hơn 100 ảnh (khi không có tệp RAW)
Số ảnh có thể ghi (phụ thuộc vào loại thẻ nhớ, tỷ lệ, kích thước và việc nén ảnh)
CHẾ ĐỘ 4K PHOTO Chế độ 4K Photo* 4K Burst (Chụp liên tục 4K): 30 khung hình/giây
Chế độ 4K Photo* 4K Burst (S/S): 30 khung hình/giây
Chế độ 4K Photo* 4K Pre-Burst: 30 khung hình/giây, xấp xỉ 2 giây
Chế độ 4K Photo* (phụ thuộc vào dung lượng thẻ nhớ và nguồn pin)
Thông tin Exif
Tỷ lệ khung hình có thể chọn Có (các tỉ lệ 4:3 / 3:2 / 16:9 / 1:1 có thể chọn được)
Chế độ phơi sáng Phơi sáng tự động (Program AE)/ Phơi sáng ưu tiên khẩu độ (Aperture Priority) / Phơi sáng ưu tiên cửa trập (Shutter Priority) / Phơi sáng thủ công (Manual Exposure)
Chức năng đánh dấu Có (trong chế độ 4K Burst (S/S))
Chức năng ghi vòng Có (trong chế độ 4K Burst (S/S))
CHẾ ĐỘ CHỤP TUA NHANH
HOẠT HÌNH TĨNH VẬT
ĐÈN FLASH Loại đèn Flash Đèn Flash bổ sung TTL (tùy chọn)
Chế độ đèn Flash Tự động*, Tự động/Giảm mắt đỏ*, Luôn bật, Luôn bật/Giảm mắt đỏ, Đồng bộ chậm, Đồng bộ chậm/Giảm mắt đỏ, Luôn tắt* chỉ dành cho iA, i A+.
Tốc độ đồng bộ Nhỏ hơn 1/250 giây
Điều chỉnh đầu ra đèn Flash Bước 1/3 EV ±3EV
Đồng bộ đèn Flash Đồng bộ màn đầu tiên, Đồng bộ màn số hai.
Đồng bộ làm mờ và bù phơi sáng cho đèn flash
CHẾ ĐỘ IM LẶNG
MÀN HÌNH SAU Loại Màn hình OLED với điều khiển cảm ứng tĩnh
Kích thước màn hình Góc tự do 3,0 inch (7,5cm) / tỷ lệ 3:2 / Góc nhìn rộng
Điểm ảnh Khoảng 1.040 điểm ảnh
Trường ngắm Xấp xỉ 100%
Điều chỉnh màn hình Độ sáng, Độ tương phản, Độ bão hòa, Màu đỏ, Màu xanh da trời
BỘ NGẮM TRỰC TIẾP Thu phóng kỹ thuật số 2x, 4x
Chuyển đổi tầm xa bổ sung Ảnh tĩnh: Tối đa 2x
Chuyển đổi tầm xa bổ sung Ảnh động: 2,7x (FHD), 4,0x (HD), 5,4x (VGA)
Các chức năng khác Level Gauge (đo mức), Histogram thời gian thực, hướng dẫn (3 mẫu), Hiển thị highlight (Ảnh tĩnh / ảnh động), Mẫu zebra (ảnh tĩnh / ảnh động)
CHỨC NĂNG PHÁT HIỆN HƯỚNG Chức năng phát hiện hướng
NÚT CHỨC NĂNG Fn1, Fn2, Fn3, Fn4, Fn5, Fn6, Fn7, Fn8, Fn9, Fn10, Fn11, Fn12, Fn13 Wi-Fi / Q.MENU / LVF/Chuyển màn hình / LVF/Hiển thị trên màn hình Kiểu / KHÓA AF/AE / AF-ON / Xem trước / AE một lần nhấn / AE cảm ứng / Đo mức / Thiết lập vùng lấy nét / Điều khiển thu phóng / 1 cú chụp RAW+JPG / 1 cú chụp đo sáng điểm / Khóa nút con trỏ / Chuyển vận hành núm xoay / Kiểu ảnh / Chọn bộ lọc / Tỷ lệ khung ảnh / Kích thước ảnh / Chất lượng / Chế độ đo sáng / 4K Photo / Highlight Shadow / i. Dynamic / i. Độ phân giải / HDR / Loại cửa trập / Chế độ đèn Flash / Điều chỉnh đèn Flash. / Ví dụ. Chuyển đổi tầm xa / Thu phóng kỹ thuật số / Ổn định / Phim ngắn / Ảnh động Thiết lập / Chế độ ảnh / Chế độ yên lặng / AFS/AFF / Điểm nhấn / Histogram / Hướng dẫn / Mẫu Zebra / Bộ ngắm trực tiếp Monochrome / Vùng ghi / Thu phóng bước/ Tốc độ thu phóng / Màn hình cảm ứng / Độ nhạy sáng / Cân bằng trắng / Chế độ AF/MF / Chế độ động lực / Thiết lập về mặc định
KIỂU ẢNH Ảnh tĩnh và ảnh động Tiêu chuẩn / Sống động / Tự nhiên / Monochrome / Phong cảnh / Chân dung / Tùy chỉnh / Cinlike D* / Cinelike V* *Khi chế độ video sáng tạo được chọn.
ĐIỀU KHIỂN SÁNG TẠO Ảnh tĩnh Biểu cảm (Expressive) / Hoài niệm (Retro) / Xưa cũ (Old Days) / High Key / Low Key / Sepia / Monochrome / Dynamic Monochrome / Rough Monochrome / Silky Monochrome / Nghệ thuật ấn tượng (Impressive Art) / High Dynamic / Quy trình chéo (Cross Process) / Hiệu ứng đồ chơi (Toy Effect) / Toy Pop / Bleach Bypass / Hiệu ứng mini (Miniature Effect) / Lấy nét mềm (Soft Focus) / Fantasy / Bộ lọc sao (Star Filter) / Màu một điểm (One Point Color) / Ánh nắng (Sunshine)
Ảnh động Biểu cảm (Expressive) / Hoài niệm (Retro) / Xưa cũ (Old Days) / High Key / Low Key / Sepia / Monochrome / Dynamic Monochrome / Nghệ thuật ấn tượng (Impressive Art) / High Dynamic / Quy trình chéo (Cross Process) / Hiệu ứng đồ chơi (Toy Effect) / Toy Pop / Bleach Bypass / Hiệu ứng mini (Miniature Effect) / Fantasy / Màu một điểm (One Point Color)
CHẾ ĐỘ VIDEO SÁNG TẠO Chế độ phơi sáng Phơi sáng tự động (Program AE) / Phơi sáng ưu tiên khẩu độ (Aperture Priority) / Phơi sáng ưu tiên cửa trập (Shutter Priority) / Phơi sáng thủ công (Manual Exposure)
CHỨC NĂNG ẢNH ĐỘNG Cineline gamma Cinelike D / Cinelike V
Giảm nhấp nháy [1/50] / [1/60] / [1/100] / [1:120] / TẮT (OFF)
PHÁT LẠI Chức năng phát lại Hiển thị 30 hình thu nhỏ, hiển thị 12 hình thu nhỏ, hiển thị lịch, phát lại được phóng to (tối đa 16x), trình chiếu (Tất cả / chỉ ảnh / chỉ video / 4K PHOTO / 3D / lựa chọn danh mục / Yêu thích, thời lượng và hiệu ứng có thể chọn được), Chế độ Phát lại (Bình thường / Anh / Video / 4K PHOTO / Phát 3D / Danh mục / Yêu thích), Ghi lại địa điểm, Xử lý tệp RAW, Chỉnh sửa rõ nét, Chỉnh sửa tiêu đề, Tem văn bản, Chia video, video tua nhanh, video hoạt hình tĩnh, Thay đổi kích thước, Cắt ảnh, Xoay, Màn hình xoay, Yêu thích, Bộ in DPOF, Bảo vệ, Chỉnh sửa nhận diện gương mặt, Sắp xếp ảnh, Tạo ảnh tĩnh từ một ảnh động
BẢO VỆ / XÓA ẢNH Bảo vệ Đơn / Đa
Xóa Đơn / Đa / Tất cả / Ngoại trừ yêu thích
IN In trực tiếp Tương thích PictBridge
CỔNG GIAO TIẾP USB USB 2.0 đa tốc độ cao
HDMI microHDMI loại D / VIERA Link
HDMI** Video: Tự động / 4K / 1080p / 1080i / 720p / 576p
HDMI** Âm thanh: Âm thanh nổi
Ngõ ra Âm thanh video Loại mono, NTSC/PAL
Ngõ ra Âm thanh video *Xem trang web của công ty bán hàng Panasonic tại quốc gia hay khu vực của bạn để biết thêm chi tiết liệu sản phẩm có trong thị trường quốc gia hay khu vực bạn hay không.
Ngõ vào từ xa Φ2.5mm cho từ xa
Ngõ vào microphone bổ sung φ2,5mm cho microphone bổ sung
Ngõ vào microphone bổ sung Có thể chọn Âm thanh nổi/Mono khi gắn DMW-MS1 (tùy chọn).
Microphone Âm thanh nổi, loại bỏ tiếng gió: TẮT / Tiêu chuẩn / Cao
Loa Mono
NGÔN NGỮ Ngôn ngữ OSD Tiếng Anh, tiếng Trung (Truyền thống), tiếng Trung (Giản thể), tiếng Thái, tiếng Ả rập, tiếng Ba Tư, tiếng Việt
CHUNG ĐIỆN NĂNG Pin Bộ pin Li-ion (7,2V, 1200mAh, 8,7Wh) (đi kèm)
Pin Sạc pin
Tuổi thọ pin (theo chuẩn CIPA) Khoảng 330 ảnh (màn hình sau), 310 ảnh (LVF) với H-HS12035
Tuổi thọ pin (theo chuẩn CIPA) Khoảng 340 ảnh (màn hình sau), 320 ảnh (LVF) với H-FS1442A
Tuổi thọ pin (theo chuẩn CIPA) Khoảng 330 ảnh (màn hình sau), 310 ảnh (LVF) với H-FS14140
KÍCH THƯỚC /TRỌNG LƯỢNG Kích thước (R x C x S) 133,2 x 77,9 x 63,1 mm / 5,24 x 3,07 x 2,48 inch (không tính phần nhô ra)
Trọng lượng Khoảng 487g (thẻ SD, Pin, Thân máy)
Trọng lượng Khoảng 435g (Chỉ tính thân máy)
Trọng lượng Khoảng 597g (thẻ SD, Pin, Thân máy, ống kính H-FS1442A đi kèm)
Trọng lượng Khoảng 752g (thẻ SD, Pin, Thân máy, ống kính H-FS14140 đi kèm)
Trọng lượng Khoảng 790g (thẻ SD, Pin, Thân máy, ống kính H-HS12035 đi kèm)
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG Nhiệt độ hoạt động 0℃ tới 40℃ (32°F tới 104°F)
Độ ẩm hoạt động 10%RH đến 80%RH
PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN Phần mềm PHOTOfunSTUDIO 9.7 PE
Phần mềm (Windows Vista / Windows 7 / Windows 8 / Windows 8.1)
Phần mềm SILKYPIX® Developer Studio 4.3 SE
Phần mềm (Windows Vista / Windows 7 / Windows 8 / Windows 8.1, Mac OS X v10.5 - v10.10)
Phần mềm LoiLoScope (Bản dùng thử)
Phần mềm (Windows Vista / Windows 7 / Windows 8 / Windows 8.1)
Phụ kiện tiêu chuẩn Kit DMC-GX8
Phụ kiện tiêu chuẩn Nắp giá đèn Flash, Nắp thân máy, Bộ pin, Sạc pin, Cáp kết nối USB, Dây đeo vai, DVD, Cáp AC*
Phụ kiện tiêu chuẩn * Phụ thuộc vào quốc gia hay khu vực
LƯU Ý * Về ghi ảnh động / ghi ảnh 4K
LƯU Ý - Sử dụng thẻ có cấp độ tốc độ SD với “Class 4” trở lên khi ghi ảnh động.
LƯU Ý - Sử dụng thẻ có cấp độ tốc độ SD với “UHS-I / UHS-II UHS Speed Class 3 (U3)” khi ghi ảnh động với [MP4] trong [4K] hoặc [4K PHOTO].
LƯU Ý (Cấp độ tốc độ SD là tiêu chuẩn tốc độ khi xét về khía cạnh ghi liên tục.)
LƯU Ý - Bạn có thể ghi liên tục ảnh động với kích thước đặt lên [4K] trong [MP4] hoặc [4K PHOTO] mà không cần tạm dừng trong trường hợp kích thước ảnh động vượt quá 4GB. Tuy nhiên, phần nội dung được ghi phải được phát lại dưới dạng nhiều tệp.
LƯU Ý - Thời lượng tối đa ghi ảnh động liên tục với [MP4] trong [FHD] [HD] [VGA] là 29 phút 59 giây hoặc lên tới dung lượng 4 GB.
LƯU Ý ** Đối với ngõ ra video [4K], sử dụng cáp HDMI có biểu tượng HDMI trên đó, và được mô tả là “tương thích 4K”.