VND #,### 000 010 //panasonic.purchase-now-vn.com/vi/Widgets/Fluid/{0} //panasonic.purchase-now-vn.com/Products/MultipleInStock/Fluid/{0}
Ảnh của TV LED TH-49EX600V
Chất lượng hình ảnh Màn hình hiển thị Màn hình 4K ULTRA HD IPS LED LCD
4K PRO
Màn hình siêu sáng Super Bright Panel
Độ phân giải màn hình 3,840 (W) x 2,160 (H)
Kỹ thuật quét hình 4K 1500 Hz BMR
Chế độ hình ảnh Sôi động/Bình thường/Rạp phim/Rạp phim chân thực/Tùy chỉnh
Bộ vi xử lý tín hiệu
Công nghệ Hexa Chroma Drive 4K Hexa Chroma Drive
Vivid Digital Pro
Nâng cấp hình ảnh 4K
HDR Có (Multi HDR Support)
Chức năng làm mờ Pixel
Chức năng làm mờ cục bộ
Tự động điều chỉnh làm mờ đèn nền cục bộ
Khử nhiễu Có (Tạp nhiễu)
Chế độ màn hình được chứng nhận THX*2
4K Pure Direct
Chế độ isf
Bảng tra cứu 3D
3D
Chất lượng âm thanh Chế độ âm thanh vòm Âm vòm chân thực VR-Audio
Loa Toàn dải x 2
Công suất loa 20 W (10 W x 2)
Chế độ âm thanh Tiêu chuẩn/Âm nhạc/Môi trường/Người dùng
Tính năng thông minh Smart TV
Màn hình my Home Screen Có (2.0)
Khung thông tin
Tương tác bằng giọng nói Tương tác bằng giọng nói
Chỉ dẫn bằng giọng nói
EPG SI, 7 ngày
Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình 9 ngôn ngữ*11
Công nghệ xử lý độc đáo Quad-Core Pro
Tích hợp mạng LAN không dây
Panasonic Media Center (Ứng dụng) Panasonic Media Center (Ứng dụng)
TV Anytime*3
Ghi USB-HDD
Ứng dụng Panasonic TV Remote Ứng dụng Panasonic TV Remote
Lướt và chia sẻ
Hiệu chỉnh thông minh
Ứng dụng Internet Ứng dụng Internet
Duyệt Web *4
Hiển thị song song Có (Đơn giản)
DLNA*5 Có (DMP/DMR/DMS)
Bluetooth*6
Phát đa phương tiện Phát đa phương tiện Có (2.0 *7)
Định dạng hỗ trợ AVI/HEVC/MKV/WMV/MP4/M4v/FLV/3GPP/VRO/VOB/TS/PS, MP3/AAC/WMA Pro/FLAC/Apple Lossless/WAV, JPEG
Chia sẻ 2 USB
Thu Teletext 1000P
Chế độ đa cửa sổ PAT
Chế độ khách sạn
VIERA Link
Dữ liệu năng lượng Kích thước màn hình nhìn thấy (đường chéo) 123 cm
Công suất định mức 148 W
Tiêu thụ ở chế độ chờ 0.5 W
Nguồn điện AC 220 - 240 V, 50/60 Hz
Cảm biến môi trường
Cổng Thu đài phát kỹ thuật số DVB-T/T2/DVB-C (MPEG2, H.264/AVC)
Bộ dò đài Analog Hệ thống World 17
HDMI HDMI*8 1(mặt bên), 2 (mặt đáy)
HDMI (4K 60/50p với HDCP2,2) 3
Tính năng hỗ trợ Kênh phản hồi Audio (Cổng vào 2)
USB 2 (2 cạnh bên; USB 3.0 x 1, USB 2.0 x 1)
Cổng LAN 1
Thẻ nhớ SD
Cổng vào Component Video Composite Loại phono RCA x 1 (mặt sau)
Cổng vào Composite Video Loại phono RCA x 1 (mặt sau)
Cổng ra audio kỹ thuật số (Quang học) 1 (mặt đáy)
Cổng ra Audio Analog
Cổng ra tai nghe 1 (mặt bên)
Tổng quát Phụ kiện đi kèm*9 Điều khiển từ xa
Kích thước (W x H x D) (không có chân đế) 1102 x 644 x 77 mm
Kích thước (W x H x D) (có chân đế) 1102 x 699 x 351 mm
Trọng lượng (không có chân đế) 13.0 kg
Trọng lượng (có chân đế) 14.0 kg
VESA Compatible
LƯU Ý *2 THX và logo THX là thương hiệu của THX Ltd đã được đăng ký pháp lý. Logo THX 3D là thương hiệu của THX Ltd. Bảo lưu mọi quyền hạn.
*3 Tùy vào điều kiện mạng hoặc hạn chế phát sóng, chức năng này có thể không có.
*4 Trình duyệt Web có thể hiện thị một số trang web không chuẩn xác. Các nội dung xem được qua trình duyệt Web của VIERA tùy thuộc vào một số điều kiện sau:
- Nội dung xem được tùy thuộc vào model
- Nội dung xem được có thể khác so với trên máy tính
- Nội dung xem được có thể bị hạn chế
*5 DLNA, Logo DLNA và DLNA CERTIFIED là thương hiệu, ký hiệu dịch vụ hoặc ký hiệu chứng nhận của Digital Living Network Alliance
*6 Hỗ trợ bàn phím HID (Thiết bị giao diện con người). Ký hiệu, thuật ngữ và logo Bluetooth® thuộc sở hữu của Bluetooth SIG, Inc. Panasonic Corporation đã được cấp phép sử dụng.
*7 Để phát HDR, cần nguồn phát HDR (H.264 hoặc H.265(ST2084 hoặc định dạng HLG)).
*8 Thuật ngữ HDMI và HDMI High-Definition Multimedia Interface, logo HDMI là thương hiệu hoặc thương hiệu đã đăng ký của HDMI Licensing, LLC tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác
*9 Một số phụ kiện không được liệt kê tại đây.
*10 Kích thước đi kèm với loại chân đế gợi ý
*11 9 ngôn ngữ (Anh/Trung giản thể/Ả-rập/Ba-tư/Pháp/Thái/Việt Nam/Inđô/Ấn)
*12 5 ngôn ngữ (Anh/Trung giản thể/Thái/Việt Nam/Inđô)