VND #,### 000 010 //panasonic.purchase-now-vn.com/vi/Widgets/Fluid/{0} //panasonic.purchase-now-vn.com/Products/MultipleInStock/Fluid/{0}
Ảnh của LED TV TH-55FX800V
Chất lượng hình ảnh Hiển thị Màn hình 4K ULTRA HD IPS LED LCD
Màn hình sáng Công nghệ tấm nền siêu sáng vượt trội
Độ phân giải màn hình 3.840 (R) x 2.160 (C)
Bảng điều khiển trường 4K 2.200 Hz BMR
Chế độ hình ảnh Động/Bình thường/Rạp/Rạp trung thực/Tùy chỉnh/Game
Bộ xử lý tín hiệu Bộ xử lý HCX
Hexa Chroma Drive Hexa Chroma Drive PRO
Công nghệ Vivid Digital Pro
Nâng cấp lên 4K
Ultra HD Premium*1
Hỗ trợ nhiều HDR*2 HDR10+ Đa chứng nhận/HDR10/HLG
Bộ tối ưu hóa cảnh động Y(w/ Tạo siêu dữ liệu)
Làm mờ điểm ảnh
Công nghệ làm mờ cục bộ Có (Chuyên nghiệp)
Tự động điều chỉnh làm mờ đèn nền cục bộ
Giảm nhiễu Có (Tạp nhiễu)
Màn hình được chứng nhận THX*3
4K Pure Direct
Chế độ isf
Chất lượng âm thanh Loa vòm Âm thanh rạp chiếu phim
Loa Đáy thùng (Toàn dải) x 2
Công suất loa 20 W (10 W x 2)
Chế độ âm thanh Chuẩn/Nhạc/Diễn văn/Sân vận động/Người dùng
Tính năng thông minh Smart TV
Màn hình my Home Screen Có (3,0)
Tương tác bằng giọng nói Tương tác bằng giọng nói
Hướng dẫn bằng giọng nói
EPG SI, 7 ngày
Ngôn ngữ hiển thị trình đơn trên màn hình 9 Ngôn ngữ*12
Cơ chế xử lý độc đáo Quad-Core Pro
LAN không dây tích hợp
Panasonic Media Center (Ứng dụng) Panasonic Media Center (Ứng dụng)
TV Anytime*4
Ghi USB HDD
Các ứng dụng Từ xa của TV Panasonic Các ứng dụng Từ xa của TV Panasonic
Lướt và chia sẻ
Hiệu chuẩn thông minh
Các ứng dụng Internet Các ứng dụng Internet
Trình duyệt Web*5
Hiển thị song song Có (Dễ dàng)
DLNA*6 Có (DMP/DMR/DMS)
Bluetooth*7 Y (Bàn phím/Chuột/Thiết bị âm thanh)
Bluetooth Audio Link
Phát đa phương tiện Phát đa phương tiện Có (2.0 *8)
Định dạng được hỗ trợ AVI/HEVC/MKV/WMV/MP4/M4v/FLV/3GPP/VRO/VOB/TS/PS, MP3/AAC/WMA Pro/FLAC/Apple Lossless/WAV, JPEG
Chia sẻ hai cổng USB
Hệ nhận văn bản 1500P
Nhiều cửa sổ PAT
Chế độ khách sạn
Đường dẫn VIERA
Dữ liệu năng lượng Kích thước màn hình (đường chéo) 139 cm
Công suất tiêu thụ danh định 187 W
Công suất tiêu thụ ở chế độ chờ 0,50 W
Nguồn điện AC 220 - 240 V, 50/60 Hz
Cảm biến xung quanh
Thiết kế Ý tưởng thiết kế Nghệ thuật & Kính nội thất
Thiết bị đầu cuối Thu đài phát kỹ thuật số DVB-T/T2/DVB-C (MPEG2, H.264/AVC,H265)
Bộ dò đài Analog 7 hệ thống
HDMI HDMI*9 2 (cạnh bên), 2 (phía sau)
HDMI (4K 60/50p với HDCP2.2) 4
Tính năng hỗ trợ Kênh phản hồi âm thanh (Đầu vào 2)
USB 3 (1 cạnh bên, 2 phía sau; USB 3.0 x 1, USB 2.0 x 2)
Cổng LAN 1
Thẻ SD
Đầu vào video Component được chia sẻ với Composite Loại RCA phono x 1 (phía sau)
Đầu vào video Composite Loại RCA phono x 1 (phía sau)
Đầu ra âm thanh kỹ thuật số (Quang) 1 (phía sau)
Đầu ra âm thanh analog
Đầu ra tai nghe 1 (cạnh bên)
TỔNG THỂ Phụ kiện đi kèm*10 Điều khiển TV từ xa
Kích thước (R x C x S) (không bao gồm chân đế) 1234 x 717 x 54 mm
Kích thước (R x C x S) (bao gồm chân đế)*11 1234 x 775 x 254 mm
Trọng lượng (không bao gồm chân đế) 28,0 kg
Trọng lượng (bao gồm chân đế) 32,5 kg
Tương thích VESA
LƯU Ý *1 Biểu trưng Ultra HD PremiumTM là nhãn hiệu của UHD Alliance, Inc.
LƯU Ý *2 Tất cả các mẫu: HDR hỗ trợ không làm tăng công suất chiếu sáng cực đại của màn hình TV.
LƯU Ý Các model Full HD & HD: Khả năng gửi tín hiệu HDR không 4K qua HDMI phụ thuộc hoàn toàn vào thiết bị phát lại. Phần lớn các đĩa Blu-ray 4K yêu cầu HDCP2.2 trên TV để phát HDR, trong khi cổng vào HDMI trên TV này chỉ hỗ trợ HDCP1.4; do đó không phải tất cả nội dung HDR đều được thưởng thức trên TV.
LƯU Ý *3 THX và biểu trưng THX là nhãn hiệu của THX Ltd. được đăng ký tại một số khu vực pháp lý. Biểu trưng THX 3D là nhãn hiệu của THX Ltd. Bảo lưu mọi quyền.
LƯU Ý *4 Tùy thuộc vào điều kiện mạng và một số chương trình phát sóng, chức năng này có thể không có sẵn.
LƯU Ý *5 Trình duyệt web không thể hiển thị chính xác một số trang web. Và nội dung xem bằng Trình duyệt web VIERA tuân theo các điều kiện sau:
LƯU Ý - nội dung xem có thể thay đổi theo model,
LƯU Ý - nội dung xem có thể khác nội dung dành cho máy tính cá nhân,
LƯU Ý - nội dung xem có thể bị giới hạn.
LƯU Ý *6 DLNA, Biểu trưng DLNA và DLNA CERTIFIED là các nhãn hiệu, nhãn hiệu dịch vụ hoặc nhãn hiệu chứng nhận của Digital Living Network Alliance.
LƯU Ý *7 Bàn phím tuân theo HID (Cấu hình thiết bị giao diện con người) có sẵn. Thiết bị âm thanh tuân theo A2DP (Cấu hình phân bổ âm thanh nâng cao) có sẵn. Các biểu trưng và nhãn từ Bluetooth® thuộc quyền sở hữu của Bluetooth SIG, Inc. và mọi hành vi sử dụng các nhãn hiệu như vậy bởi Panasonic Corporation đều phải được cấp phép.
LƯU Ý *8 Để phát lại HDR, cần có nguồn HDR (H.264 hoặc H.265(định dạng ST2084 hoặc HLG).
LƯU Ý *9 Thuật ngữ HDMI, High-Definition Multimedia Interface và Biểu trưng HDMI là các nhãn hiệu hoặc các nhãn hiệu đã đăng ký của HDMI Licensing LLC tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
LƯU Ý *10 Không phải tất cả phụ kiện đều được liệt kê ở đây.
LƯU Ý *11 Kích thước với kiểu chân đế khuyến nghị.
LƯU Ý *12 9 Ngôn ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung (Giản thể)/Tiếng Ả Rập/Tiếng Ba Tư/Tiếng Pháp/Tiếng Thái/Tiếng Việt/Tiếng Indonesia/Tiếng Hindi)