Our website uses cookies and similar tools to improve its performance and enhance your user experience and by continuing to use this website without changing your settings, you consent to their use. To find out more about the cookies we use or how to change your settings, please see our Cookie Policy. OK

Kết quả kiểm nghiệm | Các gốc hydroxyl bọc trong nước

Các gốc hydroxyl bọc trong nước

Kết quả kiểm nghiệm

Kết quả kiểm nghiệm

Hiệu quả của các gốc hydroxyl bọc trong nước

Gốc hydroxyl bọc trong nước có nhiều hiệu quả bao gồm ức chế hoạt động của vi-rút, vi khuẩn và chất gây dị ứng, giảm nồng độ mùi và giữ ẩm. Với những hiệu quả đã được kiểm chứng qua các thí nghiệm của các trường đại học và viện nghiên cứu, công nghệ gốc hydroxyl bọc trong nước đang thu hút sự chú ý vì những đóng góp của nó, giúp cho môi trường sống thoải mái hơn và dễ chịu hơn.

Vi-rút

Vi-rút

Gốc hydroxyl bọc trong nước [480] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Bám dính

Vi-rút Corona mới
 (SARS-CoV-2)

Ức chế  99,7%

45 L

3

Đại học Osaka Prefecture

Vi-rút cúm gia cầm
(phân tuýp H5N1 và H9N2)

Ức chế  99,9%

45 L

4

Đại học Nông nghiệp và
Thú y Obihiro,
Trung tâm nghiên cứu vệ sinh an toàn thực phẩm động vật

Vi-rút cúm nguồn gốc từ lợn
(A/Narita/2009 (H1N1) pdm)

Ức chế  99%

45 L

6

Vi-rút cúm
(phân tuýp H1N1)

Ức chế  99,9%

45 L

4

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

208040534-001

Ức chế  99,9%

1.000 L

2

Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato

21_0084_1

Thực khuẩn thể  Bacteriophage
Φχ174

Ức chế  99,9%

10.000 L

24

Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato

21_0143_4

Ức chế  99,8%

Xấp xỉ
25 m³

8

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

13001265005-01

Vi-rút Coxsackie
(B6)

Ức chế  99,1%

45 L

2

Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato

22_0085

Vi-rút bại liệt tuýp 1
(Lsc-2ab)

Ức chế  99,7%

45 L

2

22_0096

Vi-rút viêm cơ tim

Ức chế  99,9%

45 L

6

Phòng thí nghiệm Sinh Dược học Charles River  GmbH

Thử nghiệm diệt vi-rút

Vi-rút Porcine parvo

Ức chế  99,7%

45 L

6

Vi-rút Xenotropic Murine Leukemia

Ức chế  99,999%

45 L

6

Vi-rút Pseudororabies

Ức chế  99,9%

45 L

6

Vi-rút Canine Distemper

Ức chế  99,7%

45 L

4

Đại học Rakuno Gakuen,
Trường thú y

Vi-rút Canine parvo

Ức chế  99,8%

45 L

6

Vi-rút Canine herpes

Ức chế  99,5%

45 L

4

Vi-rút Canine adeno

Ức chế  99,4%

45 L

4

Đại học Yamaguchi,
Khoa Nông nghiệp

Vi-rút Feline corona

Ức chế  99,3%

45 L

2

Vi-rút Calici ở mèo
(liên quan đến vi-rút noro)

Ức chế
99,9%

25 L

2

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

207031493-001

Trong không khí

Thực khuẩn thể  Bacteriophage
Φχ174

Ức chế  99%

1.000 L

1.5

Trung tâm nghiên cứu khoa học môi trường Kitasato

20_0154_1

Ức chế  99,2%

10.000 L

4

21_0147

Ức chế  99,2%

Xấp xỉ
25 m³

6

24_0300_1

Gốc hydroxyl bọc trong nước [4800] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Bám dính

Vi-rút Corona mới
 (SARS-CoV-2)

Ức chế  99,99%

45 L

2

texcell

1140-01

Vi-rút Entero 71
(EV71)
(Bệnh tay chân miệng)

Ức chế  99,1%

61 L

4

Viện vi-rút Vũ Hán, CAS

MVCCC-2019/T4

Ức chế  99,9%

61 L

6

Vi-rút Coxsackie A16
(CA16)
(Bệnh tay chân miệng)

Ức chế  99,3%

61 L

2

Viện vi-rút Vũ Hán, CAS

MVCCC-2019/T4

Ức chế  99,9%

61 L

4

Vi-rút corona ở người
(HCoV-229E)

Ức chế  99,2%

68 L

4

Viện nghiên cứu thử nghiệm môi trường và độ tin cậy của sản phẩm điện tử Trung Quốc

J2003WT8888-00465

Vi khuẩn

Vi khuẩn

Gốc hydroxyl bọc trong nước [480] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Bám dính

Vi khuẩn đường ruột Enterohemorrhagic Escherichia coli
(O157)

Ức chế  99,99%

45 L

1

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

208120880-001

Ức chế  99,9%

45 L

2

Eurofins

2010/456-3

Vi khuẩn đường ruột Enterohemorrhagic
Escherichia coli
(O157)
Lưu ý: Tủ lạnh

Ức chế  99,99%

45 L

2

2010/456-4

Tụ cầu vàng kháng methicillin   
(MRSA)

Ức chế  99,99%

45 L

1

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

208120880-002

Ức chế  99,99%

45 L

1

Eurofins

2010/456-1

Ức chế  99,9%

45 L

2

Đại học Osaka Prefecture

Trực khuẩn lị Escherichia coli

Ức chế  99,9%

45 L

1

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

E02-080303IN-01

Tụ cầu vàng Staphylococcus aureus

Ức chế  99,99%

1.000 L

24

Trung tâm nghiên cứu khoa học
môi trường Kitasato

20_0154_2

Ức chế  99,2%

10.000 L

24

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

E02-090701IN-01

Ức chế  99%

10.000 L

24

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

209071031-001

Ức chế  99,1%

Xấp xỉ
23 m³

8

13044083003-01

Ức chế  99%

Xấp xỉ
23 m³

8

SGS

SHES160600431171

Pseudomonas aeruginosa đa kháng thuốc
 (MDRP)

Ức chế  99%

45 L

2

Khoa Y Đại học Toho,
Bộ môn Kiểm soát và Phòng chống
nhiễm khuẩn

Acinetobacter baumannii đa kháng thuốc
(MDRAB)

Ức chế  99%

45 L

2

Trực khuẩn Bacillus

Ức chế  99,5%

45 L

0.5

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

11000924001-01

Chi Đơn cầu khuẩn

Ức chế  99,9%

45 L

2

11000924001-02

Trực khuẩn Serratia

Ức chế  99,9%

45 L

2

11000924001-03

Vi khuẩn Kocuria

Ức chế  99,9%

45 L

1

11000922001-01

Tụ cầu vàng kháng methicilline

Ức chế  99,5%

45 L

2

Trường Y Nippon,
Đại học Khoa học Sự sống và Thú y Nippon

Vi khuẩn Bordetella bronchiseptica

Ức chế  99,9%

45 L

2

Vi khuẩn Pasteurella multocida

Ức chế  99,9%

45 L

1

Vi khuẩn Listeria monocytogenes

Ức chế  99,9%

45 L

2

Đại học Osaka Prefecture

Trực khuẩn Bacillus subtilis

Ức chế  99,9%

45 L

4

Vi khuẩn Mycobacterium smegmatis

Ức chế  99,9%

45 L

4

Vi khuẩn Nocardia asteroids

Ức chế  99,9%

45 L

4

Vi khuẩn lậu Neisseria gonorrhoeae

Ức chế  99,9%

45 L

1

Vi khuẩn Salmonella enterica subsp. Enterica

Ức chế  99,9%

45 L

2

Vi khuẩn Haemophilus influenza

Ức chế  99,9%

45 L

1

Vi khuẩn Campylobacter jejuni

Ức chế  99,9%

45 L

4

Trong không khí

Tụ cầu vàng  Staphylococcus aureus

Ức chế  99,9%

1.000 L

0.34

Trung tâm nghiên cứu khoa học
môi trường Kitasato

20_0154_1

Ức chế  99%

10.000 L

4

21_0142

Ức chế  99,9%

10.000 L

3

21_0044

Ức chế  99,7%
   

Xấp xỉ
25 m³

4

24_0301_1

Nấm mốc

Nấm mốc

Gốc hydroxyl bọc trong nước [480] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Bám dính

Nấm Trichophyton

Ức chế  99,7%

40 L

24

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

E02-061002IN-01

Ức chế  99,9%

45 L

8

Đại học Osaka Prefecture

Nấm Cladosporium

Ức chế  99,9%

45 L

4

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

E02-110801IN-01

Ức chế  99,9%

45 L

8

Đại học Osaka Prefecture

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

8

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

17145307001-0201

Nấm Aspergillus

Ức chế  99,5%

45 L

8

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

11038081001-02

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

8

17145307001-0101

Nấm Penicillium

Ức chế  99,9%

45 L

4

11028760001-01

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

8

17145307001-0601

Nấm Fusarium

Ức chế  99,9%

45 L

4

11018692001-02

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

8

17145307001-0401

Nấm Eurotium

Ức chế  99,9%

45 L

8

Trung tâm nghiên cứu  khoa học
môi trường Kitasato

22_0455

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

8

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

17145307001-0301

Nấm Mucor

Ức chế  99,9%

45 L

8

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

11038080001-01

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

8

17145307001-0501

Nấm Stachybotrys

Ức chế  99,9%

45 L

8

Trung tâm nghiên cứu  khoa học
môi trường Kitasato

22_0465_2

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

8

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

17145307001-0701

Nấm Alternaria

Ức chế  99,2%

45 L

16

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

11038082001-01

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

8

13044083002-01

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

8

SGS

SHES131100435002

Nấm Bjerkandera adustra

Ức chế  99,0%

Xấp xỉ
23 m³

8

Đại học Kanazawa

Nấm Candida albicans

Ức chế  99,4%

45 L

2

Đại học Chiba,
Trung tâm Nghiên cứu Nấm Y tế

Nấm Cryptococcus neoformans

Ức chế  99,8%

45 L

2

Nấm gây bệnh lang ben Malassezia furfur

Ức chế  99,9%

45 L

4

Đại học Osaka Prefecture

Ức chế  99,7%

45 L

4

Đại học Chiba,
Trung tâm Nghiên cứu Nấm Y tế

Nấm Sporothrix schenckii

Ức chế  99,9%

45 L

4

Đại học Osaka Prefecture

Nấm Exophiala jeanselmei

Ức chế  99,9%

45 L

8

Nấm Absidia corymbifera

Ức chế  99,9%

45 L

8

Nấm Rhodotorula rubra

Ức chế  99,9%

45 L

4

Nấm Rhodotorula rubra

Ức chế  99,9%

45 L

8

Nấm Schizophyllum commune

Ức chế  99,9%

45 L

4

Trong không khí

Nấm Cladsporium

Ức chế  99%

Xấp xỉ
23 m³

1

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

205061541-001

Gốc hydroxyl bọc trong nước [4800] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Bám dính

Nấm Alternaria

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

4AA33-160615-F02

Nấm Aspergillus

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Nấm  Candida

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Nấm Malassezia furfur

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Nấm Chaetomium globosum

Ức chế

Xấp xỉ
24 m³

8

Hệ thống phòng thí nghiệm nghiên cứu thực phẩm Nhật Bản

18053279001-0101

Nấm Rhizopus oryzae

Ức chế

Xấp xỉ
24 m³

8

18053279001-0201

Nấm Moraxella osloensis

Ức chế  99,4%

Xấp xỉ
24 m³

8

18084378001-0101

Nấm Rhodotorula mucilaginosa

Ức chế

Xấp xỉ
24 m³

8

18069887001-0101

Bụi mịn PM2.5

Bụi mịn PM2.5

Gốc hydroxyl bọc trong nước [480] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Chất gây ung thư

Benz [a] anthracene [BaA]

Phân hủy 78%

36 L

8

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y13NF141

Phân hủy 80%

36 L

8

SGS

SHES160600431171

Benzo [b] fluoranthene [BbF]

Phân hủy 79%

36 L

8

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y13NF142

Phân hủy 70%

36 L

8

SGS

SHES160600431171

Benzo [a] pyrene [BaP]

Phân hủy 97%

36 L

8

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y13NF143

Phân hủy 99%

36 L

8

SGS

SHES160600431171

Indeno [1,2,3-cd] pyrene [IcP]

Phân hủy 97%

36 L

8

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y13NF144

Phân hủy 80%

36 L

8

SGS

SHES160600431171

Dibenzo [a,h] anthracene [DHa]

Phân hủy 81%

36 L

8

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y13NF145

Phân hủy 72%

36 L

8

SGS

SHES160600431171

Khí thải, mưa axit

Axit cacboxylic thơm
(Axit benzoic)

Phân hủy 99%

Xấp xỉ
23 m³

16

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y13NF135

Phân hủy 99%

Xấp xỉ
23 m³

16

SGS

SHES160600431171

Paraffin
(hexadecane)

Phân hủy 99%

Xấp xỉ
23 m³

24

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y13NF136

Phân hủy 99%

Xấp xỉ
23 m³

24

SGS

SHES160600431171

Gốc hydroxyl bọc trong nước [4800] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Khí thải, mưa axit

Axit cacboxylic thơm
(Axit benzoic)

Phân hủy 99%

Xấp xỉ
23 m³

8

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y17NF096

Paraffin
(hexadecane)

Phân hủy 99%

Xấp xỉ
23 m³

16

Y17NF089

Chất gây dị ứng

Chất gây dị ứng

Gốc hydroxyl bọc trong nước [480] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Bám dính

Ve bét

Ức chế 98%

45 L

2

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

E02-080204IN-02

Ức chế 60%

Xấp xỉ
23 m³

24

BAA33-130304-F04

Aspergillus

Ức chế 93,9%

45 L

2

Viện Dị ứng
Môi trường Tokyo

11MAR076_1

Chó

Ức chế 99,8%

45 L

1

11M-RPTAPR047_1

Mèo

Ức chế 98,6%

45 L

2

11M-RPTAPR051_1

Cây tuyết tùng

Ức chế 99%

45 L

2

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

E02-080303IN-03

Ức chế 88%

Xấp xỉ
23 m³

8

BAA33-130402-F01

Ức chế 87%

Xấp xỉ
23 m³

8

SGS

SHES160600431171

Cây bách

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

1V332-171010-F04

Ức chế

45 L

1

Đại học Shinshu,
Khoa Công nghệ Dệt may

Cỏ nón

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

1V332-171010-F02

Ức chế

45 L

1

Đại học Shinshu,
Khoa Công nghệ Dệt may

Cỏ phấn hương

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

1V332-171010-F01

Ức chế

45 L

1

Đại học Shinshu,
Khoa Công nghệ Dệt may

Gốc hydroxyl bọc trong nước [4800] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Bám dính

Dermatophagoides pteronyssinus

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

4AA33-160615-F01

 Alternaria

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

4AA33-160615-F02

Aspergillus

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Candida

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Malassezia furfur

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Chó

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

4AA33-160615-F04

Mèo

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Thỏ

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

1V332-180614-Y03

Chuột bạch

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

1V332-180806-Y04

Chuột đồng

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

1V332-180806-Y02

Chuột

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

1V332-180806-Y03

Chim hoàng yến

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

1V332-190202-Y03

Vẹt

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

1V332-180806-Y01

Gián

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

4AA33-160615-F03

Bướm đêm

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Psocoptera

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

1V332-190130-Y01

Cây tuyết tùng

99%
Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

4AA33-151001-F01

97%
Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

8

Cây tuyết tùng
Lưu ý: Electrophoresis

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

4AA33-151015-F01

Cây bách

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

4AA33-151028-F01

Cỏ nón

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Cỏ phấn hương

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Bạch dương Nhật Bản

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

4AA33-160601-F01

Cây ngải

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Cây tống quán sủi

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Cỏ pampas

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

4AA33-160601-F02

Ô-liu

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Cây bách xù

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Cây phi lao

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

Cỏ Timothy

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

4AA33-160701-F01

Cây sàn sạt

Ức chế

Xấp xỉ
23 m³

24

1V332-180301-F01

Mùi

Mùi

Gốc hydroxyl bọc trong nước [480] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Bám dính

Mùi khói thuốc lá

Khử mùi trong vòng 30 phút

250 L

0.5

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

E02-090313MH-01

Cường độ mùi giảm 1,2 mức

Xấp xỉ
23 m³

2

BAA33-130125-D01

Khử mùi

Xấp xỉ
23 m³

2

SGS

SHES160600431171

Metylmercaptan
(Mùi cơ thể của người cao tuổi, mùi rác thải)

Khử mùi
trong vòng
15 phút

250 L

0.25

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

E02-080219MH-01

Cường độ mùi giảm 1,2 mức

Xấp xỉ
24 m³

1

1V332-180316-K21

Trimethylamine

Cường độ mùi giảm 1,0 mức

Xấp xỉ
24 m³

0.5

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

1V332-180316-K22

Gốc hydroxyl bọc trong nước [4800] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Bám dính

Mùi khói thuốc lá

Cường độ mùi giảm 2,4 mức

Xấp xỉ
23 m³

0.2

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

4AA33-160615-N04

Cường độ mùi giảm 1,8 mức

Xấp xỉ
23 m³

0.2

SGS

SHES160600431171

Mùi thịt nướng

Cường độ mùi giảm 1,2 mức

Xấp xỉ
23 m³

2

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

4AA33-151221-N01

Cường độ mùi giảm 1,2 mức

Xấp xỉ
23 m³

2

SGS

SHES160600431171

Mùi thú cưng

Cường độ mùi giảm 1,5 mức

Xấp xỉ
23 m³

1

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

4AA33-160315-A34

Cường độ mùi giảm 1,5 mức

Xấp xỉ
23 m³

1

SGS

SHES160600431171

Mùi mồ hôi

Cường độ mùi giảm 1,1 mức

Xấp xỉ
23 m³

1

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

4AA33-151221-N01、
Y16HM016

Mùi ẩm ướt

Cường độ mùi giảm 1,7 mức

Xấp xỉ
23 m³

0.5

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y16RA002

Cường độ mùi giảm 2,1 mức

Xấp xỉ
23 m³

0.5

SGS

SHES160600431171

Mùi sầu riêng

Cường độ mùi giảm 1,0 mức

Xấp xỉ
23 m³

0.5

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

1V332-180402-K01

A-xít a-xê-tíc
(Mùi cơ thể của người trẻ tuổi)

Cường độ mùi giảm 1,6 mức

Xấp xỉ
23 m³

0.5

Y18HM058

Hexanol
(Mùi cơ thể của người trẻ tuổi)

Cường độ mùi giảm 1,5 mức

Xấp xỉ
23 m³

0.5

Y18HM054-2

Cường độ mùi giảm 1,3 mức

Xấp xỉ
23 m³

1

Y18HM054-1

Axit hexanoic
(Mùi cơ thể của người trẻ tuổi, mùi mồ hôi) 

Cường độ mùi giảm 1,4 mức

Xấp xỉ
23 m³

1

SGS

SHES160600431171

Axit nonanoic
(Mùi cơ thể của người khoảng 30 tuổi, mùi mồ hôi)

Cường độ mùi giảm 1,1 mức

Xấp xỉ
23 m³

1

Diacetyl
(Mùi cơ thể của người trung niên)

Cường độ mùi giảm 1,1 mức

Xấp xỉ
23 m³

2

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y18HM047-2

Nonenal
(Mùi cơ thể của người già)

Cường độ mùi giảm 1,1 mức

Xấp xỉ
23 m³

1

Y18HM047-1

Metylmercaptan
(Mùi cơ thể của người cao tuổi, mùi rác thải)

Cường độ mùi giảm 1,2 mức

Xấp xỉ
24 m³

0.25

1V332-18220-K11

Trimethylamine
(Mùi rác thải)

Cường độ mùi giảm 1,4 mức

Xấp xỉ
24 m³

0.5

1V332-180220-K12

Dư lượng thuốc trừ sâu/giá trị dinh dưỡng

Dư lượng thuốc trừ sâu/giá trị dinh dưỡng

Gốc hydroxyl bọc trong nước [480] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc (h)

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Bám dính

Methamidophos

92,3%
giảm

45 L

4

Takara Bio, Inc.

80920、
80921

Dichlorvos

77,1%
giảm

45 L

4

80925、
80926

Chlorpyrifos

98,0%
giảm

45 L

4

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

08BY397

Diazinon

89,1%
giảm

45 L

4

Gốc hydroxyl bọc trong nước [4800] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Vitamin C
(xoài)

Tăng 16%

45 L

6 ngày

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

Y19MY154-1

Axit malic
(xoài)

Tăng
77%

45 L

6 ngày

Giữ ẩm

Giữ ẩm

Gốc hydroxyl bọc trong nước [480] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Tóc

Tác dụng
được chứng thực

Xấp xỉ
46 m³

8 giờ × 15 ngày

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

D01-091005-01TM

Tác dụng
được chứng thực

Xấp xỉ
46 m³

8 giờ × 15 ngày

SGS

SHES160600431171

Da

Tác dụng
được chứng thực

Sử dụng tại nhà

28 ngày

Viện nghiên cứu FCG Research Institute, Inc.

Số 19104

Giữ ẩm

Xấp xỉ
46 m³

1 giờ

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

D01-071219F-01

Ưa nước

5 mm

5 min

07BY057

Ưa nước

3 cm

5 min

SGS

SHES160600431171

Gốc hydroxyl bọc trong nước [4800] (các phân tử nước tĩnh điện có kích cỡ nano)

Mục tiêu

Kết quả*¹

Không gian kiểm nghiệm

Thời gian tiếp xúc

Tổ chức kiểm nghiệm

Số báo cáo

Tóc

Tác dụng
được chứng thực

Xấp xỉ
46 m³

8 giờ × 4 tuần

Trung tâm phân tích sản phẩm Panasonic

USD-KS-15S-009-TM

Da

Giữ ẩm

Xấp xỉ
46 m³

1 giờ

USG-KT-14K-012-TM

*¹ Tính toán của Panasonic

Our website uses cookies and similar tools to improve its performance and enhance your user experience and by continuing to use this website without changing your settings, you consent to their use. To find out more about the cookies we use or how to change your settings, please see our Cookie Policy. OK