VND #,### 000 010 //panasonic.purchase-now-vn.com/vi/Widgets/Fluid/{0} //panasonic.purchase-now-vn.com/Products/MultipleInStock/Fluid/{0}

Chọn Màu
Retail Sales Price: MUA NGAY Buy from Panasonic Mua ở đâu

Tại sao lựa chọn Hệ thống Điều hòa Multi-Split của Panasonic

Tại sao lựa chọn Hệ thống Điều hòa Multi-Split của Panasonic
Tiết kiệm không gian

Tiết kiệm không gian Lắp đặt với Ít dàn nóng hơn

Vì 1 dàn nóng có thể kết nối với tối đa 5 dàn lạnh, cho phép điều chỉnh linh hoạt phù hợp với bố cục ngôi nhà.

Tiết kiệm không gian Lắp đặt với Ít dàn nóng hơn
Kiểm soát hoạt động độc lập

Dàn nóng kết nối độc lập với từng Dàn lạnh

Cho phép điều chỉnh cài đặt hoạt động riêng cho từng dàn lạnh. Nếu một dàn lạnh bị lỗi, các dàn lạnh khác có thể tiếp tục làm lạnh các phòng.

Dàn nóng kết nối độc lập với từng Dàn lạnh

Dễ dàng Lắp đặt và Bảo dưỡng

Điều hòa Panasonic được thiết kế với kích thước nhỏ gọn, tối giản với bề mặt trơn bóng, giúp dễ dàng lắp đặt và hài hòa với mọi kiểu nội thất. Thiết kế độc đáo tăng cường độ bền và thuận tiện trong việc lắp đặt và bảo dưỡng. Giải thưởng Thiết kế Tốt nhất 2020 chứng nhận thành tựu trong cân bằng giữa thiết kế và tính năng vì lợi ích của cộng đồng quốc tế*².

Dễ dàng Lắp đặt và Bảo dưỡng
Tháo dễ dàng

Khóa trượt dễ sử dụng

Khóa trượt dễ sử dụng

Dễ dàng khóa và mở khóa lưới tản nhiệt phía trước.

Lưới tản nhiệt đơn

Lưới tản nhiệt đơn

Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng khi tháo dỡ hoặc lắp ráp.

Các bước tháo rời bo mạch (PCB) đơn giản
Dễ dàng thao tác

Giá đỡ gắn tường
 

Giá đỡ gắn tường

Giá đỡ gắn tường giúp lắp đặt dàn lạnh sát tường dễ dàng.

Khoang chứa đường ống

Khoang chứa đường ống

Khoang đường ống lớn hơn 180mm cải thiện hiệu suất lắp đặt và bảo dưỡng.

Dễ dàng tiếp cận với ống thoát nước và ống đồng

Dễ dàng tiếp cận với ống thoát nước và ống đồng

Không gian làm việc rộng hơn giúp bạn quan sát dễ dàng và ra vào thuận tiện để lắp đặt ống thoát nước và đường ống.

Dễ dàng đấu nối dây
 

Dễ dàng đấu nối dây

Ổ cắm đơn với lỗ cắm rộng cho phép quan sát mặt trước và dễ dàng đấu nối dây.

Lắp đặt gọn gàng

Giá đỡ bền hơn

Giá đỡ bền hơn

Giá đỡ bền và chắc chắn mang lại sự ổn định để hỗ trợ dàn lạnh tốt hơn.

Giá đỡ bắt vít cho các bề mặt không phẳng

Giá đỡ bắt vít cho các bề mặt không phẳng

Đảm bảo dàn lạnh gắn sát tường.

*² Chỉ áp dung với CS-MRZ16/20/25/35/42/50WKH-8.

Kết nối giữa Dàn nóng và Dàn lạnh

Kích thước (H x W x D): 619 x 824 (+70) x 299 mm / Trọng lượng: 39 kg
* Phải kết nối tối thiểu 2 dàn lạnh

7.7kW

1.6

2.0

2.5

3.5

4.5

5.0

Kích thước (H x W x D): 795 x 875 (+95) x 320 mm / Trọng lượng: 71 kg
* Phải kết nối tối thiểu 2 dàn lạnh

9.5kW

1.6

2.0

2.5

3.5

4.2

5.0

Kích thước (H x W x D): 795 x 875 (+95) x 320 mm / Trọng lượng: 72 kg
* Phải kết nối tối thiểu 2 dàn lạnh

11.5kW

1.6

2.0

2.5

3.5

4.2

5.0

6.0

Dàn nóng

Kích thước (H x W x D): 999 x 940 x 340 mm / Trọng lượng: 80 kg
* Phải kết nối tối thiểu 2 dàn lạnh

14.7 kW

1.6

2.0

2.5

3.5

4.5

5.0

6.0

7.1

Kích thước (H x W x D): 999 x 940 x 340 mm / Trọng lượng: 81 kg
* Phải kết nối tối thiểu 2 dàn lạnh

18.3 kW

1.6

2.0

2.5

3.5

4.2

5.0

6.0

7.1

Phụ kiện
Dàn nóng
Kết nối giữa Dàn nóng và Dàn lạnh
Kết nối giữa Dàn nóng và Dàn lạnh
Kết nối giữa Dàn nóng và Dàn lạnh
Kết nối giữa Dàn nóng và Dàn lạnh
Kết nối giữa Dàn nóng và Dàn lạnh

Dàn lạnh

Làm lạnh
Sưởi ấm

Model

DÀN LẠNH TREO TƯỜNG

CS-MRZ16WKH-8

CS-MRZ20WKH-8

CS-MRZ25WKH-8

CS-MRZ35WKH-8

CS-MRZ42WKH-8

CS-MRZ50WKH-8

CS-MRZ60WKH-8

CS-MRZ71WKH-8

Công suất

Làm lạnh

kW

1.6

2.0

2.5

3.5

4.2

5.0

6.0

7.1

Sưởi ấm

2.6

3.2

3.6

4.5

5.0

5.3

8.5

8.7

Làm lạnh

Btu/h

5,460

6,820

8,530

11,900

14,300

17,100

20,500

24,200

Sưởi ấm

8,870

10,900

12,300

15,300

17,100

18,100

29,000

29,700

Nguồn điện

Một pha, 220V - 240V, 50Hz

Độ ồn

Làm lạnh

dB(A)

41 / 27

42 / 27

42 / 27

46 / 28

46 / 33

46 / 36

48 / 38

51 / 39

Sưởi ấm

41 / 29

42 / 29

42 / 29

46 / 31

46 / 35

46 / 35

48 / 38

51 / 39

Lưu lượng gió (H)

Làm lạnh

m3/min (cfm)

11.0 (390)

11.3 (400)

11.0 (390)

11.6 (410)

11.6 (410)

12.8 (455)

21.2 (750)

23.1 (815)

Sưởi ấm

11.6 (410)

11.9 (420)

12.0 (425)

12.1 (430)

12.1 (430)

13.5 (475)

21.2 (750)

23.7 (835)

Kích thước

Chiều cao

mm

290

290

290

290

290

290

302

302

Chiều rộng

mm

779

779

779

779

779

779

1,102

1,102

Chiều sâu

mm

209

209

209

209

209

209

244

244

Trọng lượng thực

kg

8

8

8

8

8

8

13

13

Đường kính ống
Môi chất lạnh

Ống chất lỏng

mm

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ổng hơi

mm

Ø 9.52

Ø 9.52

Ø 9.52

Ø 9.52

Ø 9.52*1

Ø 9.52*1

Ø 12.70*2

Ø 12.70*2*3

Nguồn cấp điện

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Model

DÀN LẠNH ÂM TRẦN NỐI ỐNG GIÓ DẠNG MỎNG

DÀN LẠNH ÂM TRẦN MINI CASSETTE 4 HƯỚNG THỔI

CS-MZ25WD3H8A

CS-MZ35WD3H8A

CS-MZ50WD3H8A

CS-MZ60WD3H8A

CS-MZ25WB4H8A

CS-MZ35WB4H8A

CS-MZ50WB4H8A

CS-MZ60WB4H8A

Công suất

Làm lạnh

kW

2.5

3.5

5.0

6.0

2.5

3.5

5.0

6.0

Sưởi ấm

3.6

4.5

5.3

8.5

3.6

4.5

5.3

8.5

Làm lạnh

Btu/h

8,530

11,900

17,100

20,500

8,530

11,900

17,100

20,500

Sưởi ấm

12,300

15,300

18,100

29,000

12,300

15,300

18,100

29,000

Nguồn điện

Một pha, 220V - 240V, 50Hz

Độ ồn

Làm lạnh

dB(A)

35 / 29

35 / 28

41 / 31

43 / 32

36 / 27

36 / 28

40 / 30

45 / 34

Sưởi ấm

36 / 29

37 / 29

41 / 32

43 / 34

37 / 30

39 / 30

41 / 31

47 / 34

Lưu lượng gió (H)

Làm lạnh

m3/min (cfm)

10.5 (370)

11.2 (395)

15.3 (540)

15.7 (555)

10.5 (370)

10.5 (370)

11.5 (405)

14.2 (500)

Sưởi ấm

10.8 (380)

11.2 (395)

15.3 (540)

15.7 (555)

10.8 (380)

11.7 (415)

11.8 (415)

15.2 (535)

Kích thước

Chiều cao

mm

200

200

200

200

260

260

260

260

Chiều rộng

mm

750

750

750

750

575

575

575

575

Chiều sâu

mm

640

640

640

640

575

575

575

575

Trọng lượng thực

kg

19

19

19

19

18

18

18

18

Đường kính ống
Môi chất lạnh

Ống chất lỏng

mm

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ø 6.35

Ổng hơi

mm

Ø 9.52

Ø 9.52

Ø 9.52*1

Ø 12.70*2

Ø 9.52

Ø 9.52

Ø 9.52*1

Ø 12.70*2

Nguồn cấp điện

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

Dàn nóng

*¹ CZ-MA1P được sử dụng để giảm kích thước đầu nối của dàn lạnh từ 1/2’’ xuống 3/8’’.
*² CZ-MA2P được sử dụng để tăng kích thước đầu nối của dàn nóng từ 3/8’’ lên 1/2’’.
*³ CZ-MA3P được sử dụng để giảm kích thước đầu nối của dàn lạnh từ 5/8’’ xuống 1/2’’.

Dàn nóng

Làm lạnh
Sưởi ấm

Model

CU-2Z52WBH-8

CU-3Z54WBH-8

CU-4Z71WBH-8

CU-4Z80WBH-8

CU-5Z100WBH-8

Công suất làm lạnh

(tối thiểu - tối đa)

kW

5.20 (1.50 - 6.00)

5.40 (1.80 - 7.30)

7.10 (1.90 - 8.80)

8.00 (2.30 - 9.20)

10.00 (2.30 - 11.50)

(tối thiểu - tối đa)

Btu/h

17,700 (5,120 - 20,500)

18,400 (6,140 - 24,900)

24,200 (6,480 - 30,000)

27,300 (7,840 - 31,400)

34,100 (7,840 - 39,200)

Nguồn điện

Single Phase 220 - 240V, 50Hz

Công suất kết nối tối đa

kW

7.7

9.5

11.5

14.7

18.3

Dàn lạnh có thể kết nối Tối đa

Số lượng

2

3

4

4

5

Thông số dòng điện

Dòng điện

A

6.4 - 5.9

5.4 - 5.1

7.9 - 7.4

9.7 - 8.9

12.8 - 11.8

Công suất điện

W

1,350 (250 - 1,620)

1,120 (360 - 2,180)

1,660 (340 - 2,470)

1,980 (420 - 2,870)

2,600 (430 - 3,590)

EER

(tối thiểu - tối đa)

W/W

3.85 (6.00 - 3.70)

4.82 (5.00 - 3.35)

4.28 (5.59 - 3.56)

1,350 (250 - 1,620)

3.85 (5.35 - 3.20)

(tối thiểu - tối đa)

Btu/hW

13.14 (20.47 - 12.62)

16.45 (17.06 - 11.43

14.60 (19.07 - 12.15)

13.78 (18.70 - 10.95)

13.14 (18.25 - 10.92)

Độ ồn (H)

Độ ồn áp suất

dB(A)

51

48

49

51

53

Công suất
Sưởi

(tối thiểu - tối đa)

kW

6.10 (1.10-7.20)

7.00 (1.60-9.00)

8.50 (3.00-10.70)

9.40 (3.00-11.60)

12.00 (3.40-14.50)

(tối thiểu - tối đa)

Btu/h

20,800(3,750-24,600)

23,900(5,460-30,700)

29,000(10,200-36,500)

32,100(10,200-39,600)

40,900(11,600-49,400)

Thông số dòng điện

Dòng điện

A

6.7 - 6.2

7.3 - 6.8

9.2 - 8.6

10.2 - 9.3

13.1 - 12.1

Nguồn điện đầu vào

W

1,430 (210 - 1,900)

1,540 (320 - 2,630)

1,950 (500 - 2,720)

2,030 (500 - 3,420)

2,760 (580 - 4,020)

COP

(tối thiểu - tối đa)

W/W

4.27 (5.24 - 3.79)

4.55 (5.00 - 3.42)

4.36 (6.00 - 3.93)

4.63 (6.00 - 3.39)

4.35 (5.86 - 3.61)

(tối thiểu - tối đa)

Btu/hW

14.57 (17.88 - 12.93)

15.52 (17.06 - 11.67)

14.88 (20.47 - 13.41)

15.80 (20.47 - 11.57)

14.87 (19.99 - 12.32)

Độ ồn (H)

Mức áp suất độ ồn

dB(A)

53

49

51

52

56

Dòng điện tối đa

A

11.5

15.2

15.6

19.0

21.3

Dòng điện khởi động

A

6.7

7.3

9.2

10.2

13.1

Công suất máy nén

W

900

1300

1300

1700

1700

Kích thước

Chiều cao

mm

619

795

795

999

999

Chiều rộng

mm

824 (+70)

875 (+95)

875 (+95)

940

940

Chiều sâu

mm

299

320

320

340

340

Trọng lượng thực

kg

39

71

72

80

81

Đường kính ống
Môi chất lạnh

Ống chất lỏng

mm

ø 6.35

ø 6.35

ø 6.35

ø 6.35

ø 6.35

Ống hơi

mm

ø 9.52

ø 9.52

ø 9.52

ø 9.52

ø 9.52

Kích thước ống hơi **

Chiều dài ống nối

m

20

30

30

45

45

Chiều dài ống nối

1 phòng (m)

20

25

25

25

25

Tổng (m)

30

50

60

70

80

Độ cao tối đa

m

10

15

15

15

15

Môi chất lạnh bổ sung

g/m

15

20

20

20

20

Phạm vi hoạt động

Làm lạnh

(°C)

-10 ~ +46

-10 ~ +46

-10 ~ +46

-10 ~ +46

-10 ~ +46

Sưởi ấm

(°C)

-15 ~ +24

-15 ~ +24

-15 ~ +24

-15 ~ +24

-15 ~ +24

** Khi đường ống chưa kéo dài đến độ dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã có sẵn trong dàn lạnh.

Dàn lạnh (treo tường)

Dàn lạnh (treo tường)

Dàn lạnh (âm trần mỏng)

Dàn lạnh (âm trần mỏng)

Dàn nóng

Dàn nóng

* Khi đường ống đồng không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn thì không cần nạp gas bổ xung.

Tại sao lựa chọn Hệ thống Điều hòa Multi-Split của Panasonic
Tại sao lựa chọn Hệ thống Điều hòa Multi-Split của Panasonic
Tại sao lựa chọn Hệ thống Điều hòa Multi-Split của Panasonic
Tại sao lựa chọn Hệ thống Điều hòa Multi-Split của Panasonic
Tại sao lựa chọn Hệ thống Điều hòa Multi-Split của Panasonic
Tại sao lựa chọn Hệ thống Điều hòa Multi-Split của Panasonic
Tại sao lựa chọn Hệ thống Điều hòa Multi-Split của Panasonic
Tại sao lựa chọn Hệ thống Điều hòa Multi-Split của Panasonic