Công nghệ pin nút Lithium
Cung cấp năng lượng cho xã hội thông minh
Quanh bạn, những viên pin nút Lithium của Panasonic đang cung cấp nguồn điện an toàn cho các thiết bị mà cuộc sống của chúng ta phụ thuộc vào. Mật độ năng lượng cao và điện áp đầu ra cao ở mức 3V hỗ trợ xu hướng thiết bị ngày càng nhỏ gọn. Trên thực tế, một viên pin nút Lithium đôi khi có thể thay thế hai hoặc ba viên pin nút thông thường. Việc sử dụng chất điện phân hữu cơ có điểm đông đặc thấp hơn các loại pin khác khiến pin nút Lithium trở nên phù hợp để sử dụng ở nhiều mức nhiệt độ. Với nền móng 90 năm dẫn đầu về chuyên môn công nghệ, pin nút Lithium của Panasonic đã được cải tiến để trở thành loại pin siêu nhỏ đáng tin cậy trên thế giới, với thời lượng pin dài, an toàn trong nhiều ứng dụng, từ thiết bị điện tử gia dụng đến thiết bị IoT cung cấp nguồn năng lượng cho xã hội thông minh.
Tìm hiểu bí mật đằng sau pin nút Lithium
Công thức vật liệu tối ưu
Được hoàn thiện qua nhiều năm nghiên cứu, lõi năng lượng công suất cao sử dụng công thức vật liệu tối ưu giúp tăng mật độ năng lượng, điện áp đầu ra, tuổi thọ lưu trữ, và khả năng xả để mang lại hiệu suất lâu dài vượt trội trong các ứng dụng tiêu thụ nhiều năng lượng cũng như trong các ứng dụng xả năng lượng cực kỳ mạnh trong khi tiêu thụ năng lượng thấp, chẳng hạn như các thiết bị mở khóa không cần chìa. Công thức bao gồm chất phụ gia than chì để cải thiện việc sử dụng mangan dioxide, và chất kết dính chịu nhiệt để pin ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao.
Cấu trúc ẩn chứa đằng sau
Lớp vỏ độc đáo của pin nút Lithium góp phần tạo nên độ bền vượt trội của pin. Cực âm có thiết kế vỏ lõm và bề mặt cực dương nhiều lỗ nhỏ giúp tăng độ bám dính của vật liệu, hạn chế sự gia tăng điện trở trong, đồng thời giúp điện áp ổn định và phóng điện hiệu quả để đảm bảo cấp năng luợng trong thời gian dài.
Cấu trúc pin nút Lithium Panasonic
Kỹ thuật tinh vi tạo ra cấu trúc chống rò rỉ tối ưu
Panasonic đã đổi mới phớt chống rò rỉ và kiểm nghiệm kỹ lưỡng trên các thiết bị được sử dụng hàng ngày. Rìa của phớt chịu lực được đặt sâu trong vỏ và được kẹp chặt với nắp anode tùy chỉnh bằng loại keo dính chắc. Được cải tiến trở nên bền chặt hơn nhờ vật liệu có độ phân hủy thấp, phớt chống rò rỉ bảo vệ cả bạn và thiết bị an toàn.
Đã trải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt để mang lại sự yên tâm cho bạn
Panasonic tự hào rằng quy mô của chương trình thử nghiệm pin nút Lithium không chỉ vượt xa cam kết của các đối thủ cạnh tranh, mà còn vượt cả các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng nghiêm ngặt nhất trong ngành. Các cơ sở chuyên môn mô phỏng hoạt động của pin trong điều kiện nóng, lạnh và ẩm, đồng thời pin cũng được kiểm tra khả năng chống chịu đối với thời gian dài bảo quản, va đập, áp suất và độ rung. Kết quả thu được này sẽ áp dụng vào việc liên tục cải tiến thiết kế pin.
Thử nghiệm nghiền: Thử nghiệm chống chịu áp suất 1.300 kg để đánh giá khả năng chống nổ
Long-term test: checks capacity after 5 years in storage
Thử nghiệm ứng suất nhiệt: xác nhận khả năng chống rò rỉ ở phạm vi nhiệt độ -10 – 60 °C
Thử nghiệm độ rung: chứng minh sự ổn định của pin nút trong các ứng dụng khắc nghiệt nhất
Bao bì an toàn cho trẻ em
Dòng sản phẩm pin nút Lithium
Thông số
| Mã của mẫu sản phẩm | Điện áp (V) | Chiều cao (mm) | Đường kính (mm) | Trọng lượng (g) |
|---|---|---|---|---|
| CR1220 | 3 | 2.0 | 12.5 | 0.9 |
| CR1616 | 3 | 1.6 | 16 | 1 |
| CR1620 | 3 | 2.0 | 16 | 1.3 |
| CR1632 | 3 | 3.2 | 16 | 1.9 |
| CR2016 | 3 | 1.6 | 20 | 1.6 |
| CR2025 | 3 | 2.5 | 20 | 2.3 |
| CR2032 | 3 | 3.2 | 20 | 2.8 |
| CR2450 | 3 | 5.0 | 24.5 | 6.2 |
Cách đọc model pin*
* Chỉ áp dụng cho sản phẩm có 4 chữ số.
Tham chiếu
| Panasonic | ENERGIZER | DURACELL | RAYOVAC | RENATA |
|---|---|---|---|---|
| CR1220 | ECR1220 | DL1220 | 1220 | CR1220 |
| CR1616 | ECR1616 | DL1616 | KECR1616 | CR1616 |
| CR1620 | ECR1620 | DL1620 | KECR1620 | CR1620 |
| CR1632 | ECR1632 | DL1632 | KECR1632 | CR1632 |
| CR2016 | ECR2016 | DL2016 | KECR2016 | CR2016 |
| CR2025 | ECR2025 | DL2025 | KECR2025 | CR2025 |
CR2032 | ECR2032 | DL2032 | KECR2032 | CR2032 |
| CR2450 | 2450 | 2450 | CR2450 | CR2450N |
| VARTA | MAXELL | SEIKO | CITIZEN | Ủy ban Kỹ thuật điện Quốc tế (IEC) |
|---|---|---|---|---|
| CR1220 | CR1220 | SB-T13 | - | CR1220 |
| CR1616 | CR1616 | - | 280-209 | CR1616 |
| CR1620 | CR1620 | SB-T17 | 280-208 | CR1620 |
| CR1632 | CR1632 | - | - | CR1632 |
| CR2016 | CR2016 | SB-T11 | 280-206 | CR2016 |
| CR2025 | CR2025 | SB-T14 | 280-205 | CR2025 |
CR2032 | CR2032 | SB-T51 | - | CR2032 |
| CR2450 | CR2450 | - | - | CR2450 |