Tủ lạnh cao cấp 3 cánh NR-CW530HVK9

Hình ảnh của Tủ lạnh cao cấp 3 cánh NR-CW530HVK9 sản phẩm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Dung tích định mức (TCVN 7829:2016)

    • Tổng cộng

      • 495 L
    • Ngăn lạnh (PC)

      • 309 L
    • Ngăn đông (FC)

      • 186 L (bao gồm Prime Fresh 61L)
    • Ngăn rau quả (VC)

      • -
  • Kích thước sản phẩm (RxSxC)

    • 750 x 750 x 1730 mm
  • Loại xả băng

    • Điều khiển PCB điện
  • Tiêu chuẩn / Quy định

    • QCVN 9:2012/BKHCN
      TCVN 7828:2016, TCVN 7829:2016
  • Mức tiêu thụ năng lượng

    • 418 kWh/năm
  • Mức năng lượng

    • 5 Sao
  • Trọng lượng tịnh

    • 82 kg
  • Tổng trọng lượng

    • 90 kg
  • Điện áp

    • 220 V
  • Héc

    • 50 Hz
  • Số cửa

    • 3
  • Màu cửa

    • Đen
  • Vật liệu cửa

    • Thép
  • Bảng điều khiển

    • Bên ngoài cánh cửa ngăn mát

NGĂN LẠNH (PC)

  • Ngăn bảo quản rau củ quả

    • Ngăn rau quả (Fresh Safe)
  • Kiểm soát Độ ẩm

  • Khay linh hoạt

  • Kệ cửa tùy chỉnh

  • Đèn LED

  • Khay đựng trứng

  • 1-2 khay

  • Ngăn Đông Mềm PrimeFresh

  • Khay nhôm Prime Fresh

    • -
  • Tùy chỉnh nhiệt độ Prime Fresh

  • Dải nhiệt độ Prime Fresh

    • -5ºC to 4ºC
  • nanoe™ X

  • Bộ Lọc Tinh Thể Bạc (Ag Clean)

  • Blue Ag

    • Có (Ngăn đông mềm Prime Fresh)

NGĂN ĐÔNG (FC)

  • Ngăn chứa rời

    • Có (3 ngăn)
  • Prime Freeze

  • Khay nhôm Prime Freeze

  • Hộp đá

  • Làm đá tự động

  • Khay đá

    • -
  • Đèn LED

  • Cấp đông nhanh

  • Làm đá nhanh

  • Điều chỉnh công suất

KHÁC

  • TIẾT KIỆM ĐIỆN NĂNG

  • ECONAVI

  • Máy nén

    • Inverter
  • Môi chất lạnh

    • R600a
  • Cyclopentane Ngăn Cách Urethane

  • Chuông cửa