THỜI HẠN BẢO HÀNH SẢN PHẨM

PRODUCT WARRANTY PERIOD

Áp dụng từ 1/4/2026 đến 31/3/2027
Apply from 1/Apr/2026 to 31/Mar/2027

1. Thời hạn bảo hành sản phẩm:
Product warranty period
Tất cả sản phẩm mang nhãn hiệu Panasonic được Công ty TNHH Panasonic Việt Nam (Panasonic Việt Nam) phân phối và/ hoặc chịu trách nhiệm bảo hành chính thức tại thị trường Việt Nam được bảo hành theo quy định sau:
All Panasonic branded products distributed and/or officially warrantied by Panasonic Vietnam Co., Ltd (Panasonic Vietnam) in the Vietnamese market, are covered by the warranty according to the following regulations:

SẢN PHẨM
PRODUCTS

XUẤT XỨ
ORIGIN

SẢN PHẨM ĐÃ ĐƯỢC KÍCH HOẠT BẢO HÀNH ĐIỆN TỬ (KHBHĐT)* HOẶC CÓ HÓA ĐƠN MUA HÀNG**
THE PRODUCT HAS BEEN ACTIVATED FOR ELECTRONIC WARRANTY (EWR) * OR HAS A PURCHASE INVOICE**

SẢN PHẨM CHƯA KHBHĐT HOẶC KHÔNG CÓ HÓA ĐƠN MUA HÀNG
THE PRODUCT HAS NOT BEEN ACTIVATED FOR EWR OR HAS NOT A PURCHASE INVOICE

- Gia dụng Gia đình/ Home Appliances:
Tủ lạnh, Máy giặt, Máy hút bụi.
Fridge, Washer, Vacuum Cleaner
- Gia dụng Nhà bếp/ Kitchen appliances:
Bếp điện từ, Nồi cơm điện
Induction Heating Cooktop, Rice Cooker
- Sức khỏe và Làm đẹp/ Health and Beauty:
Máy tạo nước kiềm, Máy lọc nước tại vòi, Máy cạo râu, Tông đơ cắt tóc.
Alkaline Ionizer, Water Purifier, Shaver, Professional Hair Clipper

Nhật Bản
Japan

Bảo hành 36 tháng kể từ ngày mua trong KHBHĐT hoặc ngày mua trên hóa đơn mua hàng và không quá 72 tháng kể từ ngày sản xuất (xuất phiếu).
36 months warranty for products from purchasing date of online warranty registration or on financial invoice but not exceeding 72 months since production date (issue date).

Bảo hành 39 tháng kể từ ngày sản xuất (xuất phiếu).
39 months warranty for products since production date (issue date).

- Gia dụng Gia đình/ Home Appliances:
Tủ lạnh, Máy giặt/ Fridge, Washer
- Các giải pháp không khí/ Air solutions:
Quạt trần, Quạt thông gió âm trần có nối ống, Quạt thông gió loại gắn tường.
Ceiling Fan, Ceiling Ventilating Fan, Wall Ventilating Fan

Việt Nam
Vietnam

Bảo hành 24 tháng kể từ ngày mua trong KHBHĐT hoặc ngày mua trên hóa đơn mua hàng và không quá 60 tháng kể từ ngày sản xuất (xuất phiếu).
24 months warranty for products from purchasing date of online warranty registration or on financial invoice but not exceeding 60 months since production date (issue date).

Bảo hành 27 tháng kể từ ngày sản xuất (xuất phiếu).
27 months warranty for products since production date (issue date).

- Gia dụng Gia đình/ Home Appliances:
Tủ lạnh, Máy giặt, Máy sấy quần áo, Tủ chăm sóc quần áo.
Fridge, Washer, Tumble Dryer, Clothing Care Machine
- Tivi và thiết bị Âm thanh/ Television and audio devices:
Tivi/ TV

Các nước khác
Other countries

- Điều hòa & Các giải pháp không khí:
Air conditioning & Air solutions:
Điều hòa không khí cục bộ treo tường.
Consumer Air- conditioner (RAC)
Điều hòa không khí cục bộ thương mại (bao gồm cassette, âm trần nối ống, áp trần, tủ đứng).
Air- conditioner (PAC) (includes Cassette, Duct Type model, Ceiling, Floor Standing Type)
Điều hòa không khí Multi Split (bao gồm cassette, âm trần nối ống, treo tường).
Multi-split (includes Cassette, Duct Type model, Wall Mounted Type).
Máy lọc không khí, Quạt trần, Quạt điện, Quạt hút, Máy hút ẩm…
Air Purifier, Ceiling Fan, Electric Fan, Industrial Ventilating Fan, Dehumidifier…
- Gia dụng Gia đình/ Home Appliances:
Máy bơm, Máy nước nóng trực tiếp, Bình nước nóng dự trữ, Nắp bồn cầu điện tử/cơ, Máy hút bụi, Bàn ủi…
Water Pump, Electric Home Shower, Storage Water Heater, Toilet Seat, Vacuum Cleaner, E-iron…
- Gia dụng Nhà bếp/ Kitchen appliances:
Bếp từ, Máy rửa bát, Lò vi sóng, Nồi cơm điện, Máy xay, Máy ép, Bình thủy điện…
Induction Heating Cooktop, Dishwasher, Microwave Oven, Rice Cooker, Blender, Electric Thermopot, Electric Kettle…
- Sức khỏe và Làm đẹp/ Health and Beauty:
Máy lọc nước, máy lọc nước RO, Máy sấy tóc, Máy cạo râu, Sản phẩm chăm sóc mặt, Sản phẩm chăm sóc răng miệng…
Water Purifier, RO Water Purifier, Hair Dryer, Shaver, Facial care products, Oral care products… 

Các nước khác
Other countries

Bảo hành 12 tháng kể từ ngày mua trong KHBHĐT hoặc ngày mua trên hóa đơn mua hàng và không quá 48 tháng kể từ ngày sản xuất (xuất phiếu)***.
12 months warranty for products from purchasing date of online warranty registration or on financial invoice but not exceeding 48 months since production date (issue date)***.

Bảo hành 15 tháng kể từ ngày sản xuất (xuất phiếu)***.
15 months warranty for products since production date (issue date)***.

Những sản phẩm không có trong danh sách trên đề nghị khách hàng liên hệ Panasonic Việt Nam để được thông báo chính thức về chính sách bảo hành.
Products not listed above are advised to contact Panasonic Vietnam for official information regarding the warranty policy.
- Đối với sản phẩm thuộc dự án: Bảo hành theo Điều khoản bảo hành trong hợp đồng mua bán sản phẩm với Panasonic Việt Nam.
For project-based products: Warranty follows the terms of the sales contract signed with Panasonic Vietnam.
- Đối với một số linh kiện đặc biệt lắp sẵn trong sản phẩm bởi nhà sản xuất: Áp dụng thời bảo hành đặc biệt với các điều kiện như sau:
For certain special parts pre-installed in products by the manufacturer shall be applied the special warranty period with the following conditions:

LINH KIỆN LẮP SẴN ĐẶC BIỆT
SPECIAL PRE-INSTALLED PARTS

SẢN PHẨM ĐÃ ĐƯỢC KHBHĐT
THE PRODUCT HAS BEEN ACTIVATED FOR EWR

SẢN PHẨM CHƯA KHBHĐT
THE PRODUCT HAS NOT BEEN ACTIVATED FOR EWR

MÁY NÉN của Điều hòa không khí cục bộ treo tường
Compressor of Consumer Air-conditioner (RAC)

Bảo hành 12 năm kể từ ngày sản xuất khối ngoài trời
12-Year Warranty for Compressor from production date (issue date) of outdoor unit

Bảo hành theo thời hạn bảo hành của sản phẩm
Warranty based on the product’s warranty period

MÁY NÉN của Điều hòa không khí cục bộ thương mại (bao gồm cassette, âm trần nối ống, áp trần, tủ đứng), Điều hòa không khí Multi Split (bao gồm cassette, âm trần nối ống, treo tường).   
Compressor of Commercial Air Conditioners (including Cassette, Ducted, Ceiling-suspended, and Floor-Standing units) and Multi-Split Air Conditioners (including Cassette, Ducted, and Wall-Mounted units).

Bảo hành 5 năm kể từ ngày sản xuất khối ngoài trời
5-Year Warranty for Compressor from production date (issue date) of outdoor unit

Bảo hành theo thời hạn bảo hành của sản phẩm
Warranty based on the product’s warranty period

MÁY NÉN của Tủ lạnh
Compressor of Fridge

Bảo hành 12 năm kể từ ngày sản xuất sản phẩm
12-Year Warranty for Compressor from production date (issue date)

Bảo hành theo thời hạn bảo hành của sản phẩm
Warranty based on the product’s warranty period

ĐỘNG CƠ GIẶT của Máy giặt
Washing Motor of Washer

Bảo hành 12 năm kể từ ngày sản xuất sản phẩm
12-Year Warranty for Washing Motor from production date (issue date)

Bảo hành theo thời hạn bảo hành của sản phẩm
Warranty based on the product’s warranty period

BÌNH CHỨA của Bình nước nóng gián tiếp.
STORAGE TANK of Storage Heater Water

Bảo hành 12 năm kể từ ngày sản xuất sản phẩm
12-Year Warranty for Storage Tank from production date (issue date)

Bảo hành 5 năm kể từ ngày sản xuất (xuất phiếu)
5-Year Warranty for Storage Tank from production date (issue date)

BƠM TĂNG ÁP của Máy nước nóng trực tiếp
BOOSTER PUMP of Home Shower

Bảo hành 5 năm kể từ ngày sản xuất sản phẩm
5-Year Warranty from production date (issue date)

ĐỘNG CƠ của Quạt Trần DC sản xuất tại Việt Nam
MOTOR of DC Ceiling Fans made in Vietnam

Bảo hành 5 năm kể từ ngày sản xuất (xuất phiếu) với sản phẩm được mua từ ngày 1/10/2025
5-Year Warranty from production date (issue date) for products purchased from October 1st, 2025

- Đối với linh kiện thay thế (khi sản phẩm hỏng hóc mà phải thay thế linh kiện): Áp dụng thời hạn bảo hành như sau:
For replacement part (when the product malfunctions and the part need to be replaced): shall be applied warranty period as below:
+ Nếu sản phẩm còn trong phạm vi bảo hành - In-warranty product:
Linh kiện thay thế trong thời gian bảo hành của sản phẩm sẽ được bảo hành theo thời hạn còn lại của sản phẩm.
The warranty period for replaced spare parts shall follow the remaining warranty period of the original product.
+ Nếu sản phẩm ngoài phạm vi bảo hành (sửa chữa có thu phí) - Out-of-warranty product (Repair with Fee/RWF):
Linh kiện thay thế trong dịch vụ sửa chữa có thu phí thực hiện bởi Trung Tâm Dịch Vụ Khách Hàng (TTDVKH) Panasonic Việt Nam sẽ được bảo hành 03 (ba) tháng kể từ ngày thay thế.
Replacement parts used in paid repair services performed by the Panasonic Service Center Vietnam will be warranted for 03 (three) months from the date of replacement.

Giải thích các chú thích /Remarks explanation:
(*) Điều kiện khi KHBHĐT:
Conditions for EWR
- Ngày KHBHĐT và ngày mua trong KHBHĐT phải trong vòng 3 tháng kể từ ngày phát hành hóa đơn mua hàng và trước ngày gửi yêu cầu bảo hành tới Panasonic Việt Nam.
The EWR date and the purchase date recorded in the system of EWR must be within 3 months of the invoice date and prior to the date the warranty claim is submitted to Panasonic Vietnam.

(**) Hóa đơn mua hàng cần đáp ứng các điều kiện sau:
The purchase invoice must meet the following conditions
- Hóa đơn mua hàng là hóa đơn điện tử hợp lệ được xuất cho người tiêu dùng theo quy định của nhà nước, trong đó có thể hiện rõ ràng và đầy đủ: Thông tin người bán, thông tin người mua, thông tin sản phẩm và ngày xuất hóa đơn.
The purchase invoice must be a valid electronic invoice issued to the consumer in accordance with government regulations. It must clearly and fully display such as seller information, buyer information, product details, and the date of issuance.
- Panasonic Việt Nam có thể đề nghị khách hàng xuất trình hóa đơn mua hàng trong những trường hợp cần xác minh thêm thông tin.
Panasonic Vietnam may request that customers present their purchase invoice in cases where further information verification is required

(***) Ngày sản xuất (xuất phiếu) của Điều hòa không khí được quy định như sau:
The Production Date (Issue Date) for Air Conditioners is determined as follows
- Điều hòa không khí cục bộ treo tường/ Consumer Air- conditioner (RAC):

o Kiểu máy CU/CS-***AKH-8, CU/CS-***BKH-8, CU/CS-***CKH-8D: là ngày sản xuất (xuất phiếu) của khối trong nhà.
Models CU/CS-***AKH-8, CU/CS-*BKH-8, CU/CS-***CKH-8D: Based on the production date (issue date) of the indoor unit.
o Kiểu máy CU/CS-***UKH-8, CU/CS-***WKH-8, CU/CS-***XKH-8/8B, CU/CS-***ZKH-8: là ngày sản xuất (xuất phiếu) của khối ngoài trời.
Models CU/CS-***UKH-8, CU/CS-***WKH-8, CU/CS-***XKH-8/8B, CU/CS-*ZKH-8: Based on the production date (issue date) of the outdoor unit

- Điều hòa không khí cục bộ thương mại (bao gồm cassette, âm trần nối ống, áp trần, tủ đứng): là ngày sản xuất (xuất phiếu) của khối trong nhà.
Commercial Air Conditioners (Including Cassette, Ducted, Ceiling-suspended, and Floor-Standing units): Based on the production date (issue date) of the indoor unit.

- Điều hòa không khí Multi Split (bao gồm cassette, âm trần nối ống, treo tường): là ngày sản xuất (xuất phiếu) của khối ngoài trời.
Multi-Split Air Conditioners (including Cassette, Ducted, and Wall-Mounted units): Based on the production date (issue date) of the outdoor unit.

2. Danh mục sản phẩm được bảo hành tại nhà (công trình):
Product categories eligible for in-home/on-site warranty service

STT
No.

Sản phẩm
Product categories

1

Tủ lạnh, tủ đông, tủ mát, tủ rượu
Fridge, Chest Freezer, Cold Chain, Wine Cellar

2

Máy giặt, Máy sấy quần áo, Tủ chăm sóc quần áo
Washer, Tumble Dryer, Clothing Care Machine

 

3

Điều hòa không khí
Air-conditioner

4

Tivi (LCD/LED/OLED)

5

Bếp từ
Induction Heating Cooktop

6

Bình nước nóng gián tiếp, Máy nước nóng trực tiếp
Storage Water Heater, Electric Home Shower

 

7

Máy bơm
Water Pump

STT
No

Sản phẩm
Product categories

8

Khóa điện tử
Elock

9

Quạt trần, Quạt thông gió âm trần có nối ống, Quạt hút công nghiệp, Quạt thu hồi nhiệt ERV
Ceiling Fan, Ceiling Ventilating Fan, Industrial Ventilating Fan, Energy recovery ventilator

10

Máy tạo nước kiềm
Alkaline Ionizer

11

Máy lọc nước, Máy lọc nước tại vòi, Máy lọc nước RO
Water Purifier, RO Water Purifier

12

Máy rửa bát
Dishwasher

13

Lò vi sóng công nghiệp, Lò nướng âm tủ: NE-1753YYE, HL-CK632BYUE, HL-CX672BYUE
Commercial Microwave Oven, Built-In Convection Steam Oven

14

Nắp bồn cầu điện tử
Electric Toilet Seat

Những sản phẩm không có trong danh sách trên đề nghị khách hàng liên hệ Panasonic Việt Nam để được thông báo chính thức về chính sách bảo hành tại nhà/công trình.
For products not included in the above list, customers are requested to contact Panasonic Vietnam for official notification regarding the in-home/on-site warranty policy.

Trong một số trường hợp sản phẩm lắp đặt tại vị trí khó tiếp cận, Panasonic Việt Nam có thể yêu cầu khách hàng hỗ trợ cung cấp các thiết bị/phương tiện phù hợp để kỹ thuật viên tiếp cận sản phẩm một cách an toàn.
In certain cases where the product is installed in a difficult-to-access location, Panasonic Vietnam may request the customer to provide suitable equipment or facilities to ensure technicians can access the product safely.

Đối với các sản phẩm không áp dụng bảo hành tại nhà (công trình), khách hàng vui lòng chuyển sản phẩm đến TTDVKH Panasonic Việt Nam hoặc Trung Tâm Dịch Vụ Ủy Quyền (TTDVUQ) Panasonic Việt Nam để được bảo hành.
For products not eligible for in-home/on-site warranty service, customers are kindly requested to bring the product to the Panasonic Customer Service Center or Panasonic Authorized Service Center (ASC) for warranty support.

* Một số trường hợp sau đây không áp dụng bảo hành tại nhà (công trình):
The following cases are not eligible for in-home/on-site warranty service
- Sản phẩm được lắp đặt và sử dụng ngoài lãnh thổ Việt Nam.
Products installed and used outside the territory of Vietnam
- Sản phẩm được lắp đặt và sử dụng tại vị trí khó tiếp cận hoặc không an toàn cho kỹ thuật viên khi tiếp cận.
Products installed in difficult-to-access locations or locations that are unsafe for technicians to access
- Sản phẩm được lắp đặt và sử dụng trên các phương tiện, địa điểm mà không thể tiếp cận được bằng các phương tiện giao thông công cộng thông dụng.
Products installed on vehicles or at locations that cannot be reached by common public transportation
- Sản phẩm được lắp đặt tại địa điểm mà chính quyền sở tại quy định là nơi giới hạn hoặc cấm tiếp cận.
Products installed at locations designated by local authorities as restricted or prohibited areas
- Sản phẩm được lắp đặt tại địa điểm không đủ điều kiện để thực hiện dịch vụ như: không cung cấp được nguồn điện, nguồn nước… theo tiêu chuẩn của sản phẩm.
Products installed at sites lacking necessary conditions for service, such as failure to provide electricity or water supply, etc in accordance with the product’s standards
-  Khu vực làm việc không đảm bảo an toàn sức khỏe, tinh thần và tính mạng của kỹ thuật viên.
Workspaces that do not ensure the health, mental well-being, or physical safety of the technicians.

3. Trường hợp ngoài phạm vi bảo hành (áp dụng dịch vụ có thu phí):
Cases outside the warranty scope (Paid services apply)

3.1 Sản phẩm hư hỏng do vận chuyển, lắp đặt, sử dụng không đúng theo sách hướng dẫn, nguồn điện không ổn định, sử dụng sai điện thế, sử dụng nguồn nước yếu, dơ, phèn, nhiễm mặn…hoặc các hao mòn thông thường (ví dụ như trầy, xước, vết cắt, rỉ sét, ăn mòn, xói mòn, vết lõm, hư hỏng dần dần...), bảo quản không tốt, bị tác động bởi các yếu tố bên ngoài như nước, bụi, cặn bẩn, động vật, côn trùng, vật lạ… hoặc hư hỏng gây ra do sử dụng các hóa chất tẩy rửa.
Damage caused by improper transportation, installation, or usage not in accordance with the instruction manual; unstable power supply, incorrect voltage, usage of weak, dirty, alum-contaminated, saline water sources, etc or normal wear and tear (e.g., scratches, scuffs, cuts, rust, corrosion, erosion, dents, gradual deterioration, etc.); poor storage; impact from external factors such as water, dust, debris, animals, insects, foreign objects, etc or damage caused by the use of cleaning chemicals.
3.2 Sản phẩm hư hỏng do bị rơi hoặc do tác động bên ngoài, hỏa hoạn, sấm sét, lũ lụt hoặc tai nạn khác do thiên nhiên.
Damage resulting from drops or external impacts, fire, lightning, floods, or other natural disasters and accidents.
3.3 Số máy trên sản phẩm và trên phiếu bảo hành không giống nhau hoặc bị cạo sửa, xóa mất. Phiếu bảo hành không hợp lệ.
Mismatched serial numbers between the product and the warranty card, or if the serial number has been altered or erased. Invalid warranty cards.
3.4 Các bộ phận trong máy bị thay đổi hoặc máy đã bị tháo gỡ, sửa chữa ở những nơi không phải là TTDVKH Panasonic Việt Nam hoặc TTDVUQ Panasonic Việt Nam. Sản phẩm bị rách niêm phong của nhà sản xuất (nếu có).
Internal components have been modified, or the unit has been disassembled or repaired by unauthorized parties other than Panasonic Customer Service Center or ASC. The manufacturer’s factory seal (if any) is broken.
3.5 Các bộ phận dễ hư hỏng và tiêu hao như pin, lưỡi xay, ly xay, đế cối xay, màng lọc, lưới lọc, lõi lọc, túi bụi, lưỡi dao cạo…
Perishable or consumable parts, such as batteries, grinding blades, blending jars, jar bases, filters, filter meshes, filter cartridges, dust bags, shaver blades, etc.
3.6 Máy giặt và Máy sấy quần áo gia dụng lắp đặt tại cửa hàng giặt là, khách sạn, nhà nghỉ, bệnh viện, trường học, nhà hàng, ký túc xá..., hoặc sử dụng vào các hoạt động kinh doanh thương mại.
Household washing machines and clothes dryers installed in laundromats, hotels, motels, hospitals, schools, restaurants, dormitories, etc; or used for commercial business purposes.
3.7 Sản phẩm Gia dụng Gia đình (Tủ lạnh), Gia dụng Nhà bếp (Lò vi sóng, Lò hấp, Lò nướng, Máy rửa bát, Máy xay, Máy ép, Nồi chiên không dầu, Máy đánh trứng…), Sức khỏe và Làm đẹp (Máy sấy tóc, Máy tạo kiểu tóc, Tông đơ…) sử dụng vào các hoạt động kinh doanh thương mại.
Home Appliances (Fridge), Kitchen Appliances (Microwave Oven, Convection Steam Oven, Toaster Oven, Dishwasher, Blender, Juicer, Air fryer, Hand Mixer, etc), and Health & Beauty products (Hair dryer, Hair styles, Trimmers, etc) used for commercial business purposes.

4. Tiếp nhận bảo hành và thực hiện bảo hành/ Warranty Receipt and Fulfillment
Sản phẩm đáp ứng đầy đủ điều kiện và thuộc phạm vi bảo hành sẽ được Panasonic Việt Nam và/hoặc TTDVUQ Panasonic Việt Nam bảo hành theo một trong các phương thức bảo hành sau:
Products that fully meet the warranty conditions and fall within the warranty scope shall be covered by Panasonic Vietnam and/or ASC through one of the following methods:
(a) Kiểm tra, cân chỉnh, khắc phục lỗi của sản phẩm; thay thế linh kiện, phụ kiện của sản phẩm; hoặc
Checking, adjusting, repairing product defects; replacing product’s spare parts and accessories; or
(b) Đổi sản phẩm bằng một sản phẩm mới tương đương và thu hồi sản phẩm hư hỏng, phù hợp với quy định của Luật áp dụng; hoặc thu hồi Sản phẩm và hoàn tiền giá trị hiện tại của sản phẩm ở thời điểm yêu cầu/khiếu nại bảo hành được đưa ra với Panasonic Việt Nam trong các trường hợp sau:
Exchanging the Product for an equivalent new product and recovering the defective product, in accordance with the provisions of Applicable Law; or recovering the Product and refunding its current value at the time the warranty request/claim is submitted to Panasonic Vietnam in the following cases:

o Panasonic Việt Nam và/hoặc TTDVUQ Panasonic Việt Nam không thể sửa chữa khắc phục lỗi hoặc không cung cấp được linh kiện/ phụ kiện thay thế.
Panasonic Vietnam and/or ASC are unable to repair the defect or cannot provide replacement spare parts/accessories.
o Panasonic Việt Nam và/hoặc TTDVUQ Panasonic Việt Nam đã thực hiện bảo hành sản phẩm hoặc linh kiện của sản phẩm từ 03 (ba) lần trở lên đối với cùng một lỗi kỹ thuật trong thời hạn bảo hành mà vẫn không khắc phục được lỗi đó.
Panasonic Vietnam and/or ASC have performed warranty services on the Product or its spare parts/accessories 03 (three) times or more for the same technical defect within the Warranty Period but still failed to rectify said defect.

Trong trường hợp hoàn trả giá trị sản phẩm, Khách hàng có trách nhiệm cung cấp hóa đơn mua hàng hợp lệ để làm căn cứ xác nhận thông tin và hoàn tất các thủ tục liên quan.
Refunds: In the event of a refund of the Product's value, the Customer shall be responsible for providing a valid purchase invoice to serve as a basis for information verification and completion of relevant procedures.

Đối với việc đổi hoặc thu hồi sản phẩm theo quy định tại Mục này, quyền sở hữu đối với sản phẩm được đổi hoặc thu hồi sẽ mặc nhiên chuyển giao sang cho Panasonic Việt Nam (hoặc bên được Panasonic Việt Nam chỉ định) kể từ thời điểm việc đổi trả hoặc thu hồi hoàn tất, trừ trường hợp Panasonic Việt Nam có quyết định khác.
Transfer of Ownership: For any Product exchange or recovery as prescribed in this Section, the ownership of the replaced or recovered Product shall be automatically transferred to Panasonic Vietnam (or a party designated by Panasonic Vietnam) from the moment the exchange or recovery is completed, unless otherwise decided by Panasonic Vietnam.

Thời hạn bảo hành của sản phẩm đổi mới sẽ được tính lại từ đầu theo chính sách của sản phẩm mới.
The warranty period for the replacement product starts anew according to the new product's policy.

Những nội dung chưa được đề cập tại Chính sách này sẽ áp dụng theo quy định pháp luật hiện hành.
Any matters not addressed in this Policy shall be governed by the provisions of current applicable laws.

Vui lòng liên hệ với Panasonic Việt Nam theo các kênh sau đây để được tiếp nhận và xử lý yêu cầu bảo hành:
Please contact Panasonic Vietnam through the following channels to have your warranty claim processed:

√ Tổng đài miễn cước/ Toll-free Number. 18001593
√ Zalo: Dịch vụ khách hàng Panasonic
√ Email: customer@vn.panasonic.com

CÔNG TY TNHH PANASONIC VIỆT NAM
PANASONIC VIETNAM CO., LTD

Ông/ Mr. Nguyễn Hoàng Kim
Trưởng phòng cấp cao Phòng dịch vụ khách hàng
General Manager of Customer Service Department

Tải xuống