Chọn Màu
Retail Sales Price: Panasonic Online Price: MUA NGAY SHOP NOW WHERE TO BUY Buy from Panasonic Mua ở đâu Out of Stock at Panasonic Online

Hệ thống chuông cửa màn hình IP Panasonic Trạm Sảnh VL-VC3900BX

Hệ thống chuông cửa màn hình IP Panasonic
Trạm Sảnh VL-VC3900BX

1. Thông tin cơ bản

  • Kích thước: Khoảng. 386mm x 166mm x 52mm
  • Màu sắc: Đen
  • Vật liệu vỏ ngoài: Nhôm + Kính cường lực
  • Phương thức hoạt động: Bàn phím cảm ứng điện dung
  • Kiểu lắp đặt: Lắp âm tường

2. Tính năng

  • Màn hình màu 5.5-inch với bàn phím cảm ứng điện dung
  • Video intercom: Tích hợp camera 2MP cùng micro
  • Chức năng mở khóa e‑lock:

- Hỗ trợ mở khóa bằng mật khẩu
- Hỗ trợ mở khóa từ xa qua Ứng dụng di động hoặc Thiết bị intercom
- Hỗ trợ mở khóa bằng mã QR
- Mã QR tạm thời và mật khẩu tạm thời: Có thể tạo từ ứng dụng di động dành cho khách đến thăm

  • Call center: Gọi đến Trạm bảo vệ
  • Để lại tin nhắn: Khách có thể để lại tin nhắn thoại
  • Giám sát: Xem trực tiếp video từ Trạm Sảnh trên Màn hình trong nhà, Trạm Bảo vệ và Ứng dụng di động
  • Kiểm soát thang máy: Gọi và Kiểm soát truy cập từng tầng (Tích hợp với bộ điều khiển thang máy của bên thứ ba)
  • Cảnh báo tháo thiết bị: Khi thiết bị bị tháo rời, báo động sẽ kích hoạt và gửi cảnh báo
  • Tùy chỉnh màn hình: Có thể đặt hình nền/ảnh chờ
  • Cấu hình nhạc chuông: Có thể thiết lập nhạc chuông cho các cuộc gọi đi
  • Cấu hình qua web: Kỹ sư có thể cấu hình các thông số trên trang web
  • Kết nối thiết bị ngoài: Khóa điện tử, Cảm biến trạng thái cửa, Nút Khóa hoặc Mở cửa khi cháy, Điều khiển thang máy IP

3.Thông số kỹ thuật

Hệ thống chuông cửa màn hình IP Panasonic Trạm Sảnh VL-VC3900BX

Thông số hệ thống

Hệ điều hành

Linux

Flash

16MB

RAM

64MB

Thông số hiển thị

Kích thước

Màn hình màu 5.5-inch

Phương thức 

Bàn phím cảm ứng điện dung

Độ phân giải

480 x 272

Thông số video

Chuẩn nén video

H.264

Độ phân giải video

VGA, 720P

Độ phân giải camera

2.0M pixels CMOS sensor
1/2.7-inch CMOS sensor
3.6mm EFL

Độ nhạy sáng tối thiểu

0.01 lux (trong phạm vi khoảng 50 cm từ ống kính)

Số lượng camera

1 Camera

HDR

Not Support

Góc nhìn

76°(Ngang) / 50°(Dọc)

Phương thức chiếu sáng

Đèn LED màu trắng

Thông số âm thanh

Chuẩn nén âm thanh

G.711

Loa

8Ω / 0.5W

Microphone

-56±2dB

Nhận diện khuôn mặt

Số lượng

Thẻ từ IC

Số lượng

Tần số

Thông số kết nối mạng

Dây mạng

UTP (Cat 5e hoặc cao hơn)

Giao thức hỗ trợ

IPv4; TCP/IP; ICMP; UDP; RTSP; HTTP; DNS; RTP; RTMP; ARP; NTP

Cổng kết nối

Cổng mạng

RJ45, 10BASE-T/100BASE-TX
(Auto MDI/MDI-X)  

Nguồn ra

12V, 500mA max

RS485

Dự phòng

Ngõ ra relay

1

Cổng báo cháy

1

Mở khóa điện

1

Cổng trạng thái cửa

1

Cổng Wiegand

Thông số chung

Nguồn cấp

Bộ phân phối nguồn (VL‑PC3800BX)
hoặc Adapter (mua riêng)

Điện áp hoạt động

12 đến 27VDC

Dòng điện định mức

DC 12V, 1350mA; DC 27V, 600mA

Công suất tiêu thụ

Chờ: 2.5W, Hoạt động: 3.5W

Lắp đặt

Lắp âm tường

Màu sắc

Đen

Kích thước (H x W x D)
(Không bao gồm các phần nhô ra)

Khoảng. 386mm x 166mm x 52mm

Nhiệt độ hoạt động

-20°C đến +55°C

Nhiệt độ lưu trữ

-40°C đến +70°C

Độ ẩm hoạt động

Tối đa 90% (không ngưng tụ)

Chuẩn chống nước/bụi

IP54

Chuẩn chống va đập

IK07

Phương thức đàm thoại

Rảnh tay

Ngôn ngữ hiển thị

Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Indonesia và Tiếng Việt

Phát hiện chuyển động

Không hỗ trợ

Vật liệu vỏ ngoài

Nhôm + Kính cường lực

Khối lượng

Không bao bì: 1600g
Có bao bì: 3125g