Retail Sales Price: Panasonic Online Price: MUA NGAY Buy from Panasonic Mua ở đâu Out of Stock at Panasonic Online false false false

Điều hòa âm trần nối ống gió áp suất thấp loại M1

Điều hòa âm trần nối ống gió áp suất thấp loại M1

Rất phù hợp để lắp đặt trong những không gian có trần thấp

Điều hòa âm trần nối ống gió áp suất thấp loại M1 có thiết kế mỏng với chiều cao chỉ 200 mm, lý tưởng cho các không gian nhỏ, gọn như trần của khách sạn.

  • ECONAVI
  • R410A
Phóng to
Thu nhỏ
Đóng

Tính năng

Làm mát/sưởi ấm kW (định mức)

2.2/2.5

2.8/3.2

3.6/4.2

4.5/5.0

5.6/6.3

Làm mát/sưởi ấm Btu/giờ (định mức)

7,500/8,500

9,600/10,900

12,300/14,300

15,400/17,100

19,100/21,500

Model

S-22MM1E5A

S-28MM1E5A

S-36MM1E5A

S-45MM1E5A

S-56MM1E5A

Cho phép điều hòa không khí mà không làm ảnh hưởng đến không gian yên tĩnh

Có độ ồn áp thấp 25 dB(A)*, yên tĩnh như tiếng lá xào xạc, là lựa chọn lý tưởng cho không gian yên tĩnh và thư giãn, chẳng hạn như hành lang khách sạn và phòng khách, với hiệu suất êm ái vượt trội.
*Đối với loại 2,2 kW và tốc độ lưu lượng gió ở chế độ thấp.
Cho phép điều hòa không khí mà không làm ảnh hưởng đến không gian yên tĩnh

Kiểu dáng mỏng và nhỏ gọn

Thiết bị điều hòa âm trần nối ống gió áp suất thấp dạng mỏng của Panasonic chỉ cao 200 mm. Chiều cao mỏng nhất thị trường này giúp dễ dàng lắp đặt thiết bị trên các không gian trần nhỏ.
Kiểu dáng mỏng và nhỏ gọn

Cảm biến ECONAVI

Hiệu suất tiết kiệm năng lượng vượt trội, Hệ thống VRF Inverter của Panasonic có thể được kết nối với ECONAVI để phát hiện khi nào năng lượng bị lãng phí. ECONAVI cảm nhận được sự hiện diện hay vắng mặt của con người và mức độ hoạt động của mỗi khu vực trong văn phòng. Khi phát hiện ra không cần sưởi ấm hoặc làm mát, các dàn lạnh được điều khiển riêng phù hợp với điều kiện văn phòng giúp hoạt động tiết kiệm năng lượng.

1. Tính năng phát hiện mức độ hoạt động cho phép tiết kiệm năng lượng tối ưu.
2. Cảm biến được đặt từ xa để tối ưu hóa hiệu quả tiết kiệm điện năng.
Cảm biến ECONAVI

Lắp đặt linh hoạt

Sử dụng bơm nước ngưng nâng cao tích hợp sẵn, chiều cao nâng lên của đường ống nước ngưng có thể tăng lên 653 mm tính từ bề mặt dưới của thân máy.
Bơm nước ngưng với công suất tăng

Cần có cửa thăm trần (450 x 450 mm trở lên) ở phía dưới của thân dàn lạnh (tại công trình).
Lắp đặt cửa thăm trần cần thiết

Thông số kỹ thuật

S-22MM1E5A

Hình ảnh của S-22MM1E5A sản phẩm

S-28MM1E5A

Hình ảnh của S-28MM1E5A sản phẩm

S-36MM1E5A

Hình ảnh của S-36MM1E5A sản phẩm

S-45MM1E5A

Hình ảnh của S-45MM1E5A sản phẩm

S-56MM1E5A

Hình ảnh của S-56MM1E5A sản phẩm
  • ECONAVIECONAVI
  • R410AR410A
  • Động cơ DCĐộng cơ DC

Kiểu dáng siêu mỏng: 200 mm cho tất cả model

Động cơ quạt DC giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng

Lý tưởng cho các dự án như khách sạn thi công trần giả với không gian rất hẹp

Dễ dàng bảo trì và bảo dưỡng nhờ hộp điện bên ngoài

Áp suất tĩnh 40 Pa thích hợp để lắp đặt đường ống

Bao gồm bơm nước ngưng và bộ lọc tích hợp

S-22MM1E5A S-28MM1E5A S-36MM1E5A S-45MM1E5A S-56MM1E5A
Nguồn điện 220/230/240 V, 1 pha - 50/60 Hz 220/230/240 V, 1 pha - 50/60 Hz 220/230/240 V, 1 pha - 50/60 Hz 220/230/240 V, 1 pha - 50/60 Hz 220/230/240 V, 1 pha - 50/60 Hz
Công suất làm lạnh 2,2 kW, 7.500 Btu/h 2,8 kW, 9.600 Btu/h 3,6 kW, 12.300 Btu/h 4,5 kW, 15.400 Btu/h 5,6 kW, 19.100 Btu/h
Công suất sưởi ấm 2,5 kW, 8.500 Btu/h 3,2 kW, 10.900 Btu/h 4,2 kW, 14.300 Btu/h 5,0 kW, 17.100 Btu/h 6,3 kW, 21.500 Btu/h
Công suất đầu vào (làm mát) 0,036/0,036/0,036 kW 0,040/0,040/0,040 kW 0,042/0,042/0,042 kW 0,049/0,049/0,049 kW 0,064/0,064/0,064 kW
Công suất đầu vào (sưởi ấm) 0,026/0,026/0,026 kW 0,030/0,030/0,030 kW 0,032/0,032/0,032 kW 0,039/0,039/0,039 kW 0,054/0,054/0,054 kW
Dòng điện chạy máy (làm mát) 0,26/0,26/0,26 A 0,30/0,30/0,30 A 0,31/0,31/0,31 A 0,37/0,37/0,37 A 0,48/0,48/0,48 A
Dòng điện chạy máy (sưởi ấm) 0,23/0,23/0,23 A 0,27/0,27/0,27 A 0,28/0,28/0,28 A 0,34/0,34/0,34 A 0,45/0,45/0,45 A
Loại quạt Quạt Sirocco Quạt Sirocco Quạt Sirocco Quạt Sirocco Quạt Sirocco
Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) 480/420/360 m³/h, 133/117/100 L/s 510/450/390 m³/h, 142/125/108 L/s 540/480/420 m³/h, 150/133/117 L/s 630/570/480 m³/h, 175/158/133 L/s 750/690/600 m³/h, 208/192/167 L/s
Công suất đầu ra của động cơ quạt 0,06 kW 0,06 kW 0,06 kW 0,06 kW 0,06 kW
Áp suất tĩnh bên ngoài 10 Pa 15 Pa 15 Pa 15 Pa 15 Pa
Áp suất tĩnh bên ngoài với cáp tăng cường 30 Pa 30 Pa 40 Pa 40 Pa 40 Pa
Độ ồn nguồn (cao/trung bình/thấp) 43/42/40 dB 45/44/42 dB 47/45/43 dB 49/47/45 dB 50/48/46 dB
Độ ồn áp (cao/trung bình/thấp) 28/27/25 dB (A) 30/29/27 dB (A) 32/30/28 dB (A) 34/32/30 dB (A) 35/33/31 dB (A)
Độ ồn áp với cáp tăng cường (cao/trung bình/thấp) 30/29/27 dB (A) 32/31/29 dB (A) 34/32/30 dB (A) 36/34/32 dB (A) 37/35/32 dB (A)
Kích thước H200 x W750 x D640 mm H200 x W750 x D640 mm H200 x W750 x D640 mm H200 x W750 x D640 mm H200 x W750 x D640 mm
Nối ống (ống lỏng) ø 6,35 mm (ø 1/4 inch) ø 6,35 mm (ø 1/4 inch) ø 6,35 mm (ø 1/4 inch) ø 6,35 mm (ø 1/4 inch) ø 6,35 mm (ø 1/4 inch)
Nối ống (ống hơi) ø 12,7 mm (ø 1/2 inch) ø 12,7 mm (ø 1/2 inch) ø 12,7 mm (ø 1/2 inch) ø 12,7 mm (ø 1/2 inch) ø 12,7 mm (ø 1/2 inch)
Nối ống (ống nước ngưng) VP-20 VP-20 VP-20 VP-20 VP-20
Trọng lượng tịnh 19 kg 19 kg 19 kg 19 kg 19 kg

Tài liệu

Kết hợp

Điều khiển tập trung

Dự án tham khảo