Retail Sales Price: Panasonic Online Price: MUA NGAY Buy from Panasonic Mua ở đâu Out of Stock at Panasonic Online false false false

Điều hòa âm trần mini cassette 4 hướng thổi loại Y2

Điều hòa âm trần mini cassette 4 hướng thổi loại Y2

Kích thước nhỏ, hiệu suất lớn

Điều hòa mini âm trần cassette 4 hướng thổi loại Y2 đủ nhỏ gọn để vừa với lưới trần 60 x 60 cm, giúp dễ dàng lắp đặt thiết bị ở những không gian trần chật hẹp.
  • ECONAVI
  • R410A
Phóng to
Thu nhỏ
Đóng

Tính năng

Làm mát/sưởi ấm kW (định mức)

2.2/2.5

2.8/3.2

3.6/4.2

4.5/5.0

5.6/6.3

Làm mát/sưởi ấm Btu/giờ (định mức)

7,500/8,500

9,600/10,900

12,300/14,300

15,400/17,100

19,100/21,500

Model

S-22MY2E5A

S-28MY2E5A

S-36MY2E5A

S-45MY2E5A

S-56MY2E5A

Nhanh chóng làm mát tất cả các khu vực

Luồng không khí mạnh mẽ được thổi ra từ cả bốn phía của thiết bị ngay lập tức giúp không gian trở nên dễ chịu và mát mẻ.
Lưu ý: Bảng này hiển thị các giá trị cho lưu lượng gió ở chế độ cao.
Nhanh chóng làm mát tất cả các khu vực

Thiết kế phẳng nằm ngang làm tôn lên không gian nội thất

Panasonic tin rằng một trong những yếu tố quan trọng nhất của thiết kế là không làm ảnh hưởng đến không gian nội thất tổng thể của căn phòng. Thiết kế phẳng nằm ngang của Điều hòa mini âm trần cassette 4 hướng thổi tối giản nhưng vô cùng thanh lịch. Thiết kế này cho phép thiết bị chỉ nhô ra 31 mm so với trần nhà, kết hợp hài hòa một cách tự nhiên với nhiều loại nội thất, bao gồm cả văn phòng và nhà hàng.
Thiết kế phẳng nằm ngang làm tôn lên không gian nội thất

Cảm biến ECONAVI

Hiệu suất tiết kiệm năng lượng vượt trội, Hệ thống VRF Inverter của Panasonic có thể được kết nối với ECONAVI để phát hiện khi nào năng lượng bị lãng phí. ECONAVI cảm nhận được sự hiện diện hay vắng mặt của con người và mức độ hoạt động của mỗi khu vực trong văn phòng. Khi phát hiện ra không cần sưởi ấm hoặc làm mát, các dàn lạnh được điều khiển riêng phù hợp với điều kiện văn phòng giúp hoạt động tiết kiệm năng lượng.

1. Tính năng phát hiện mức độ hoạt động cho phép tiết kiệm năng lượng tối ưu.
2. Cảm biến được đặt từ xa để tối ưu hóa hiệu quả tiết kiệm điện năng.
Cảm biến ECONAVI

Lắp đặt linh hoạt

Mặt nạ có kích thước nhỏ gọn 700 x 700 mm, giúp lắp đặt trang nhã, kín đáo ngay cả trong không gian hạn chế.
Thiết kế gọn nhẹ

Với chiều cao dàn lạnh chỉ 260 mm, thiết bị có thể dễ dàng được lắp đặt trong các không gian hạn chế và ở những nơi chật hẹp. (Yêu cầu 288 mm từ mặt đáy của mặt nạ lên mặt trên của thiết bị)
Nhẹ hơn và mỏng hơn, lắp đặt dễ dàng hơn

Bơm bên trong cho phép nâng ống nước ngưng lên đến 750 mm so với bề mặt dưới của thân máy.
Chiều cao ống nước ngưng lên đến 750 mm từ bề mặt trần

Thông số kỹ thuật

S-22MY2E5A

Hình ảnh của S-22MY2E5A sản phẩm

S-28MY2E5A

Hình ảnh của S-28MY2E5A sản phẩm

S-36MY2E5A

Hình ảnh của S-36MY2E5A sản phẩm

S-45MY2E5A

Hình ảnh của S-45MY2E5A sản phẩm

S-56MY2E5A

Hình ảnh của S-56MY2E5A sản phẩm
  • ECONAVIECONAVI
  • R410AR410A
  • Động cơ DCĐộng cơ DC

Điều hòa mini âm trần cassette phù hợp với lưới ống dẫn trên trần 60 x 60 cm

Bơm nước ngưng mạnh mẽ tạo cột áp 750 mm

Động cơ quạt DC có nhiều mức tốc độ và bộ trao đổi nhiệt mới đảm bảo tiêu thụ điện năng hiệu quả

Không khí trong lành ấn tượng

Luồng khí đa hướng

S-22MY2E5A S-28MY2E5A S-36MY2E5A S-45MY2E5A S-56MY2E5A
Nguồn điện 220/230/240 V, 1 pha - 50/60 Hz 220/230/240 V, 1 pha - 50/60 Hz 220/230/240 V, 1 pha - 50/60 Hz 220/230/240 V, 1 pha - 50/60 Hz 220/230/240 V, 1 pha - 50/60 Hz
Công suất làm lạnh 2,2 kW, 7.500 Btu/h 2,8 kW, 9.600 Btu/h 3,6 kW, 12.300 Btu/h 4,5 kW, 15.400 Btu/h 5,6 kW, 19.100 Btu/h
Công suất sưởi ấm 2,5 kW, 8.500 Btu/h 3,2 kW, 10.900 Btu/h 4,2 kW, 14.300 Btu/h 5,0 kW, 17.100 Btu/h 6,3 kW, 21.500 Btu/h
Công suất đầu vào (làm mát) 0,035 kW 0,035 kW 0,040 kW 0,040 kW 0,045 kW
Công suất đầu vào (sưởi ấm) 0,030 kW 0,030 kW 0,035 kW 0,035 kW 0,040 kW
Dòng điện chạy máy (làm mát) 0,30 A 0,30 A 0,27/0,26/0,25 A 0,32 A 0,35 A
Dòng điện chạy máy (sưởi ấm) 0,25 A 0,30 A 0,24/0,23/0,22 A 0,30 A 0,35 A
Loại quạt Quạt turbo Quạt turbo Quạt turbo Quạt turbo Quạt turbo
Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) 546/492/336 m³/h, 152/137/93 L/s 558/504/336 m³/h, 155/140/93 L/s 582/522/360 m³/h, 162/145/100 L/s 600/558/492 m³/h, 167/155/137 L/s 624/588/510 m³/h, 173/163/142 L/s
Công suất đầu ra của động cơ quạt 0,04 kW 0,04 kW 0,04 kW 0,04 kW 0,04 kW
Độ ồn nguồn (làm mát) (cao/trung bình/thấp) 50/46/40 dB 50/46/40 dB 51/47/41 dB 53/49/43 dB 55/52/49 dB
Độ ồn nguồn (sưởi ấm) (cao/trung bình/thấp) 50/46/40 dB 50/46/40 dB 51/47/41 dB 53/49/43 dB 55/52/49 dB
Độ ồn áp (làm mát) (cao/trung bình/thấp) 35/31/25 dB (A) 35/31/25 dB (A) 36/32/26 dB (A) 38/34/28 dB (A) 40/37/34 dB (A)
Độ ồn áp (sưởi ấm) (cao/trung bình/thấp) 35/31/25 dB (A) 35/31/25 dB (A) 36/32/26 dB (A) 38/34/28 dB (A) 40/37/34 dB (A)
Kích thước H288 x W575 x D575 mm H288 x W575 x D575 mm H288 x W575 x D575 mm H288 x W575 x D575 mm H288 x W575 x D575 mm
Kích thước khi có tấm trần tùy chọn H319 x W700 x D700 mm H319 x W700 x D700 mm H319 x W700 x D700 mm H319 x W700 x D700 mm H319 x W700 x D700 mm
Nối ống (ống lỏng) ø 6,35 mm (ø 1/4 inch) ø 6,35 mm (ø 1/4 inch) ø 6,35 mm (ø 1/4 inch) ø 6,35 mm (ø 1/4 inch) ø 6,35 mm (ø 1/4 inch)
Nối ống (ống hơi) ø 12,7 mm (ø 1/2 inch) ø 12,7 mm (ø 1/2 inch) ø 12,7 mm (ø 1/2 inch) ø 12,7 mm (ø 1/2 inch) ø 12,7 mm (ø 1/2 inch)
Nối ống (ống nước ngưng) VP-25 VP-25 VP-25 VP-25 VP-25
Trọng lượng tịnh 18 kg 18 kg 18 kg 18 kg 18 kg
Trọng lượng tịnh khi có tấm trần tùy chọn 20,4 kg 20,4 kg 20,4 kg 20,4 kg 20,4 kg

Tài liệu

Kết hợp

Điều khiển tập trung

Dự án tham khảo