VND #,### 000 010 //panasonic.purchase-now-vn.com/vi/Widgets/Fluid/{0} //panasonic.purchase-now-vn.com/Products/MultipleInStock/Fluid/{0}
Hình ảnh của LED LCD TV TH-55GX655V sản phẩm
Chất lượng hình ảnh Hiển thị Màn hình 4K ULTRA HD LED LCD
Màn hình siêu sáng
Góc nhìn rộng
Độ phân giải màn hình 3.840 (R) x 2.160 (C)
Công nghệ màn hình Công nghệ DLED - Vivid Digital Pro
Chế độ hình ảnh Sinh động/ Tiêu chuẩn/ Thể thao/ Người dùng/ Phim ảnh
Bộ xử lý chuyên nghiệp
Hexa Chroma Drive
Nâng cấp lên 4K
Ultra HD Premium*¹
Hỗ trợ nhiều định dạng HDR*² HDR10/Dolby Vision
Dolby Vision IQ
Chế độ làm phim
Chức năng tăng cường độ sáng HDR
Hiệu ứng HDR động
Công nghệ làm mờ cục bộ
Tự động điều chỉnh làm mờ đèn nền cục bộ
4K Pure Direct
Chế độ isf
Chất lượng âm thanh Công nghệ Dolby Atmos
Loa vòm Dolby Audio (DD+) / DTS Truesurround
Công suất loa 20 W (10 W x 2)
Chế độ âm thanh Tiêu chuẩn/ Âm nhạc/ Thể thao/ Phim ảnh
Tính năng thông minh Smart TV Android 9.0 (P)
Hướng dẫn bằng giọng nói
Trợ lý ảo hỗ trợ tìm kiếm bằng giọng nói Google Assistant
Tương thích với Google Assistant*³
Tương thích với Alexa*⁴
EPG
Ngôn ngữ hiển thị trên màn hình 41 ngôn ngữ*
Tích hợp mạng LAN/không dây
TV Anytime*⁵
Ghi USB-HDD*⁶
Các ứng dụng từ xa của TV Panasonic
Lướt và chia sẻ
Các ứng dụng Internet
Trình duyệt Web*⁷
Hbb TV
Hiển thị song song Y (Chromecast built-in)
Mạng gia đình*⁸
Bluetooth*⁹ Y (BT5.0)
Loa/Tay cầm chơi game/Tai nghe
Bluetooth Audio Link*¹⁰
Phát đa phương tiện
Định dạng được hỗ trợ MPEG1/MPEG2/MPEG4/H.264/VC1/HEVC/JPEG/BMP/PNG/MP3/WMA
Nhận phụ đề
Nhiều cửa sổ
Chế độ khách sạn
TV được Netflix khuyên dùng
HDAVI Control
DDR / Flash Memory 1.75 GB / 8.0 GB
Dữ liệu năng lượng Kích thước màn hình (đường chéo) 139 cm
Công suất tiêu thụ danh định 150W
Công suất tiêu thụ ở chế độ chờ <0,5 W
Nguồn điện AC 110 - 240 V, 50/60 Hz
Cảm biến xung quanh (CATS)
Thiết kế Thiết kế xoay
Thiết kế linh hoạt
Thiết kế siêu mỏng
Thiết kế tràn viền
Cổng kết nối Thu đài phát kỹ thuật số DVB-T2 (MPEG1/2/4, H.264/H.265/HEVC)/DVB-T/DVB-C
Bộ dò đài Analog PAL B/G/H, I, D/K: SECAM B/G, D/K
HDMI*¹¹ 3 (cạnh bên)
HDMI (4K 60/50p với HDCP2.2) 2
Tính năng hỗ trợ HDMI 2.0 : 2 /HDMI 1.4 : 1
USB 2 (2 cạnh bên; USB 3.0 x 1, USB 2.0 x 1)
Ethernet 1
Cổng AV 1 (mặt bên)
Cổng component
Cổng ra âm thanh kỹ thuật số (Quang) 1 (mặt bên)
Cổng ra âm thanh analog
Cổng ra tai nghe
Tổng quát Phụ kiện đi kèm*¹² Điều khiển TV Bluetooth
Kích thước (R x C x S) (không bao gồm chân đế) 1.227 x 716 x 91 mm
Kích thước (R x C x S) (bao gồm chân đế)*¹³ 1.227 x 757 x 234 mm
Trọng lượng (không bao gồm chân đế) 10,7 kg
Trọng lượng (bao gồm chân đế) 11,2 kg
Tương thích VESA
Lưu ý *¹ Biểu tượng Ultra HD PremiumTM là nhãn hiệu của UHD Alliance, Inc.
*² Tất cả các model: HDR không làm tăng độ sáng cực đại của màn hình TV.
Các model Full HD & HD: Khả năng gửi tín hiệu không 4K HDR thông qua HDMI phụ thuộc hoàn toàn vào thiết bị phát lại. Phần lớn các đĩa Blu-ray 4K yêu cầu HDCP2.2 trên TV để phát HDR, trong khi cổng vào HDMI trên TV này chỉ hỗ trợ HDCP1.4; do đó không phải tất cả nội dung HDR đều có thể phát được trên TV này.
*³ Google Assistant không khả dụng ở một số ngôn ngữ và quốc gia nhất định. Cần có kết nối internet. Các dịch vụ được cung cấp phụ thuộc vào quốc gia và ngôn ngữ. Có thể cần đăng ký để nhận dịch vụ. Google là nhãn hiệu của Google LLC.
*⁴ Amazon, Alexa và tất cả các biểu tượng có liên quan là các nhãn hiệu của Amazon.com, Inc. hoặc các công ty con của Amazon.com, Inc.
*⁵ Tùy thuộc vào điều kiện mạng hoặc một số giới hạn về chương trình phát sóng, chức năng này có thể không hữu dụng.
*⁶ Tính năng này cần có ổ cứng USB hoặc thẻ nhớ có dung lượng ít nhất 160 GB.
*⁷ Trình duyệt web không thể hiển thị chính xác một số trang web. Và các nội dung có thể xem trên Trình duyệt web phải tuân thủ các điều kiện sau;
- nội dung xem có thể thay đổi tùy thuộc vào kiểu máy,
- nội dung có thể khác với nội dung xem trên máy tính cá nhân,
- nội dung xem có thể bị giới hạn.
*⁸ Không thể phát các định dạng tệp tin không được máy chủ hỗ trợ (máy chủ tương thích DLNA, v.v.).
*⁹ Bàn phím tuân theo HID (Cấu hình thiết bị giao diện người dùng) có sẵn. Thiết bị âm thanh tuân theo A2DP (Cấu hình phân bổ âm thanh nâng cao) có sẵn. Các biểu tượng và nhãn Bluetooth® thuộc quyền sở hữu của Bluetooth SIG, Inc. và mọi hành vi sử dụng các nhãn hiệu như vậy bởi Tập đoàn Panasonic đều được cấp phép.
*¹⁰ Khi thiết bị Bluetooth được kết nối với TV, âm thanh và hình ảnh trên màn hình có thể không đồng nhât (sự trễ tín hiệu). Đây không phải là lỗi của TV hoặc thiết bị. Thời gian trễ sẽ khác nhau tùy thuộc vào thiết bị.
*¹¹ Thuật ngữ HDMI, HDMI High-Definition Multimedia Interface và biểu tượng HDMI là các nhãn hiệu hoặc các nhãn hiệu đã đăng ký của HDMI Licensing, LLC tại Hoa Kỳ và các quốc gia khác.
*¹² Không phải tất cả phụ kiện đều được liệt kê ở đây.
*¹³ Kích thước với kiểu chân đế khuyến nghị.
*¹⁴ Hỗ trợ HSP được tiêu chuẩn hóa bằng CTA-2072 (Giao diện hình ảnh tĩnh HDR)
*¹⁵ 10 ngôn ngữ (tiếng Anh/tiếng Trung (Giản thể)/tiếng Ả-rập/tiếng Ba Tư/tiếng Pháp/tiếng Thái/tiếng Việt/tiếng Indonesia/tiếng Hindi/tiếng Miến Điện)
*¹⁶ Để phát lại HDR, cần có một nguồn HDR (định dạng H.264 hoặc H.265 (ST2084 hoặc HLG)).